HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2503
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2503
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-ca-mau-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2503 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3x là
A.
cos3x+C.
B.
31cos3x+C.
C.
−31cos3x+C.
D.
−cos3x+C.
Câu 2:
Nghiệm của phương trình log3x=2 là
A.
x=32.
B.
x=9.
C.
x=8.
D.
x=3.
Câu 3:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x+4y−z+3=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n1=(3;4;−1).
B.
n4=(3;4;3).
C.
n2=(4;−1;3).
D.
n3=(3;4;1).
Câu 4:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (minh họa như hình bên dưới). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.
DB′=DA+DD′+DC.
B.
DB′=DA+DB+DC.
C.
DB′=DA+DD′+DC′.
D.
DB′=DA′+DD′+DC.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=6.
Câu 6:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+3ty=1−2tz=4−t. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?
A.
P(2;−1;4).
B.
N(3;−2;−1).
C.
Q(−3;2;1).
D.
M(−2;1;4).
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (minh hoạ như hình bên dưới).

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy là góc nào sau đây?
A.
SCA.
B.
SCB.
C.
CSB.
D.
SBA.
Câu 8:
Tập nghiệm S của bất phương trình 9x>271 là
A.
S=(−∞;−23].
B.
S=(−∞;−23).
C.
S=[−23;+∞).
D.
S=(−23;+∞).
Câu 9:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−1 có phương trình là
A.
y=2.
B.
y=−1.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 10:
Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2024 của một số hộ gia đình ở một xã A được ghi lại ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
| Tổng thu nhập (triệu đồng) | [200; 250) | [250; 300) | [300; 350) | [350; 400) | [400; 450) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số hộ gia đình** | 62 | 34 | 9 | 24 | 21 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
A.
3044.
B.
301.
C.
3023.
D.
55.
Câu 11:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
S=π∫034xdx.
B.
S=∫0322xdx.
C.
S=π∫032xdx.
D.
S=∫032xdx.
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) có u5=10, u6=15. Số hạng u1 và công sai d của cấp số cộng đã cho là
A.
u1=−10,d=5.
B.
u1=−30,d=−5.
C.
u1=30,d=−5.
D.
u1=−5,d=5.
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho u=(2;−1;3), mặt phẳng (P):x+2y−2z+5=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y+2z−3=0.
a.
Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;−1).
b.
Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng 37.
c.
Gọi α là góc giữa giá của u và mặt phẳng (P). Khi đó sinα=714.
d.
Gọi M,N là hai điểm lần lượt thuộc mặt cầu (S) và mặt phẳng (P). Biết đường thẳng MN có vectơ chỉ phương là u. Khi đó giá trị lớn nhất của đoạn MN bằng 2714.
Câu 14:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x22x3−2x−1, với mọi x=0.
a.
F′(x)=x22x3−2x−1.
b.
∫f(x)dx=x2−2lnx−x1+C với C là hằng số.
c.
Nếu F(1)=−1 thì F(3)=319−2ln3.
d.
Biết rằng ∫12f(x)dx=ba−lnc với a,b,c∈N∗, ba là phân số tối giản. Khi đó a+b−c=3.
Câu 15:
Một cửa hàng đã bán 2 loại đồ chơi gồm 120 mô tô và 80 búp bê cho các bé ở một trường tiểu học. Qua thống kê thấy rằng trong số bé mua mô tô có 70% là nam, trong số bé mua búp bê có 80% là nữ. Biết rằng mỗi bé chỉ mua duy nhất một loại đồ chơi. Chọn ngẫu nhiên một bé đã mua đồ chơi trong trường tiểu học đó.
a.
Xác suất bé được chọn đã mua mô tô bằng 0,6.
b.
Xác suất bé được chọn là nữ, biết rằng bé đó mua mô tô bằng 0,18.
c.
Xác suất bé được chọn là nam và không mua búp bê bằng 0,32.
d.
Số bé nam mua đồ chơi là 100.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=sin2x−x.
a.
f(−2π)=2π.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=cos2x−1.
c.
Nghiệm của phương trình f′(x)=0 trên đoạn [0;2π] là 6π.
d.
Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [−2π;2π] là −2π.
Câu 17:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là kilômét), đài kiểm soát không lưu sân bay ở vị trí O(0;0;0) và được thiết kế phát hiện máy bay ở khoảng cách tối đa 500 km. Một máy bay đang ở vị trí A(−1000;−185;30) và chuyển động với vận tốc không đổi theo quỹ đạo là đường thẳng d có vectơ chỉ phương u=(100;80;0). Tính khoảng cách từ vị trí A đến khi đài kiểm soát không lưu phát hiện được máy bay (đơn vị km, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=2. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Tính khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Hình vẽ bên dưới minh họa mặt cắt đứng của mặt trước một ngôi nhà có dạng hình chữ nhật 5 m×5,5 m với các kích thước được cho như trong hình bên dưới. Phần tô đậm gạch sọc trong hình vẽ ứng với phần kính được lắp đặt, phần còn lại lót gạch men. Phần lắp kính được chia làm 2 miền (H1) và (H2), trong đó miền (H1) có đường biên cong là một phần của parabol. Chi phí lắp kính là 1,8 triệu đoˆˋng cho 1 m2 và chi phí lót gạch men là 0,25 triệu đoˆˋng cho 1 m2. Tổng chi phí cần hoàn thành mặt trước ngôi nhà là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 20:
Một hộ kinh doanh sản xuất mỗi ngày được x sản phẩm (1≤x≤20). Chi phí sản xuất x sản phẩm được cho bởi C(x)=x3−3x2+80x+500 (nghìn đồng). Giả sử hộ kinh doanh này bán mỗi sản phẩm với giá 320 nghıˋn đoˆˋng. Lợi nhuận lớn nhất mà hộ kinh doanh có được là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 21:
Giả sử doanh số sản phẩm mới trong vòng một số năm nhất định của một công ty được mô hình hoá bằng hàm số f(t)=1+7e−t7000, (trong đó thời gian t≥0 được tính bằng năm), kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Biết rằng hàm số f′(t) biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 22:
Lớp 10T trong một trường THPT có 22 nam và 23 nữ. Qua thống kê hằng năm tỉ lệ học sinh nữ và tỉ lệ học sinh nam của khối 10 tham gia câu lạc bộ Toán học trong nhà trường lần lượt là 10% và 13%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 10T. Tính xác suất học sinh đó là nam, biết rằng học sinh đó có tham gia câu lạc bộ Toán học của trường (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau — Mã đề: 2503 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.