HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8852
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8852
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Nai (Mã Đề 0101)
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 9 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Nai (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-dong-nai-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Nai (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8852 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=9x là
A.
x+19x+1+C
B.
ln99x+C
C.
9x−1+C
D.
9xln9+C
Câu 2:
Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 quanh trục Ox. Khi đó V bằng
A.
π∫02exdx
B.
∫02exdx
C.
π∫02e2xdx
D.
∫02e2xdx
Câu 3:
Cho một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là Q1,Q2 và Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó là
A.
ΔQ=Q1−Q3
B.
ΔQ=Q3−Q2
C.
ΔQ=Q2−Q1
D.
ΔQ=Q3−Q1
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu có tâm I(1;−2;3) và bán kính R=4 là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=16
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=16
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16
Câu 5:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 6:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
9
B.
7
C.
10
D.
8
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 2x−1=−1y+3=4z. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u1(2;−1;4)
B.
u2(2;1;4)
C.
u3(1;−3;0)
D.
u4(−1;3;0)
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥(ABCD). Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng (SAC)?
A.
SB
B.
BD
C.
AB
D.
CD
Câu 9:
Tập hợp các nghiệm của bất phương trình (32)x−2≥94 là
A.
[0;+∞)
B.
[4;+∞)
C.
(−∞;0]
D.
(−∞;4]
Câu 10:
Cho cấp số cộng (un) có u6=3 và u7=9. Công sai d của cấp số cộng đã cho bằng
A.
6
B.
3
C.
−6
D.
12
Câu 11:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (xem hình bên).

Phát biểu nào sau đây đúng?

Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
AC′=AA′+AB+AC
B.
AC′=AB+AD+AD′
C.
AC′=AB+AD+AB′
D.
AC′=AA′+AB+AD
Câu 12:
Cho hàm số y=cx+dax+b (với c=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình dưới đây.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
y=−1
B.
x=−1
C.
y=1
D.
x=1
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=e−2x+2x−1.
a.
f(2)=3+e−4,f(−1)=e2−3.
b.
f′(x)=−e−2x+2.
c.
f′(x)=0 có đúng một nghiệm trên đoạn [−1;2].
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;2] bằng 3+e−4.
Câu 14:
Hai hồ bơi được nối với nhau bởi một con kênh dài 200 m, rộng 8 m (là khoảng cách giữa hai mép bờ kênh), sâu 2 m (tính từ điểm thấp nhất của đáy kênh đến mặt đất chứa hai bờ kênh). Mặt cắt đứng của con kênh được mô hình hóa bởi một phần parabol có phương trình dạng y=ax2+bx+c, trong hệ trục tọa độ Oxy với trục Oy chứa trục đối xứng của parabol đó và có chiều dương hướng lên trời (xem hình minh họa ở dưới).


a.
Parabol đó đi qua điểm (4;2) và có đỉnh O(0;0).
b.
Parabol đó có phương trình y=8x2.
c.
Diện tích mặt cắt đứng của con kênh bằng 364 m2.
d.
Thể tích đất cần đào để tạo thành con kênh đó ít hơn 2133 m3.
Câu 15:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là kilômét), một ngọn hải đăng được đặt ở vị trí điểm I(1;0;0) và phát ra ánh sáng trong phạm vi mặt cầu (S) tâm I bán kính R=2 km. Hai tàu đánh cá A và B di chuyển với phương trình chuyển động lần lượt là tàu A:⎩⎨⎧x=15−80ty=−20+60tz=0 và tàu B:⎩⎨⎧x=−10+60ty=15+80tz=0, trong đó t là thời gian tính bằng giờ (t≥0).
a.
Phương trình mặt cầu (S) là (x−1)2+y2+z2=4.
b.
Tại thời điểm t=0,25 h, tàu A nằm trong phạm vi phát sáng của hải đăng.
c.
Khoảng cách giữa hai tàu A và B tại thời điểm t bất kỳ luôn không đổi.
d.
Tàu B luôn di chuyển ngoài phạm vi phát sáng của hải đăng.
Câu 16:
Một công ty sản xuất xe đạp điện thống kê tất cả các phản ánh của khách hàng sử dụng sản phẩm xe đạp điện của công ty trong một thời gian dài, thấy có 5% số xe đạp điện bị lỗi động cơ điện. Để nâng cao chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường, công ty sử dụng thiết bị kiểm tra để kiểm tra động cơ điện trước khi lắp ráp, thiết bị này khi kiểm tra các động cơ bị lỗi thì phát hiện đúng 98% động cơ bị lỗi, khi kiểm tra các động cơ không bị lỗi thì xác định sai 3% động cơ với kết quả báo bị lỗi nhưng hoạt động bình thường. Chọn ngẫu nhiên một chiếc xe đạp điện để kiểm tra. Gọi các biến cố E: “xe đạp điện được chọn bị lỗi động cơ điện”, F: “động cơ điện của xe đạp điện được chọn qua kiểm tra thiết bị xác định bị lỗi”.
a.
P(E)=0,05.
b.
P(F∣E)=0,97.
c.
Xác suất kiểm tra báo lỗi là 0,0725.
d.
Biết động cơ chiếc xe được chọn đã được kiểm tra và báo bị lỗi, khi đó xác suất để chiếc xe này bị lỗi động cơ điện là 15598.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 20 cm và SA⊥(ABCD), SB=25 cm. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD bằng bao nhiêu centimét? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Sự phát triển chiều cao của một cây tre trong 8 tuần được mô tả bởi hàm số bậc ba dạng h(t)=at3+bt2+ct+d (mét), trong đó t∈[0;8] là thời gian tính bằng tuần tại thời điểm cuối tuần, h(t) là chiều cao của cây tre tại thời điểm cuối tuần thứ t và tính bằng mét. Dữ liệu đo được về chiều cao và tốc độ tăng trưởng của cây tre đó như sau:

Chiều cao của cây tre đó tại thời điểm cuối tuần thứ 8 là bao nhiêu mét?

Chiều cao của cây tre đó tại thời điểm cuối tuần thứ 8 là bao nhiêu mét?
Câu 19:
Một thùng đựng hoá chất có dạng khối tròn xoay, hai đáy là hai hình tròn có đường kính 30 cm, trục đối xứng là đường thẳng đi qua tâm và vuông góc hai đáy, chiều cao thùng 60 cm (là khoảng cách giữa hai tâm của hai đáy), mặt cắt vuông góc với trục đối xứng là hình tròn có đường kính lớn nhất 40 cm, mặt phẳng chứa trục đối xứng cắt mặt ngoài của thùng tạo thành hai biên là hai phần của hai parabol (xem hình bên). Hỏi thể tích của thùng đựng hoá chất đó bằng bao nhiêu lít (biết độ dày vỏ thùng không đáng kể, kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?


Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 2x−1=1y+1=3z và ba điểm A(2;0;0),B(0;4;0),C(0;0;−2). Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (ABC) bằng bao nhiêu độ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 21:
Thống kê chiều cao (đơn vị centimét) các học sinh của lớp 12A được số liệu ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 22:
Một hộ kinh doanh sản xuất hai loại sản phẩm, gồm sản phẩm thường và sản phẩm cao cấp. Mỗi sản phẩm thực hiện hai công đoạn là lắp ráp và hoàn thiện, có tối đa 12 giờ cho mỗi công đoạn. Mỗi sản phẩm thường cần 1 giờ lắp ráp và 2 giờ hoàn thiện, mỗi sản phẩm cao cấp cần 2 giờ lắp ráp và 1 giờ hoàn thiện. Hộ kinh doanh sản xuất tối đa 7 sản phẩm mỗi ngày. Biết mỗi sản phẩm thường, mỗi sản phẩm cao cấp cho lợi nhuận lần lượt là 2 triệu đồng, 3 triệu đồng. Hỏi mỗi ngày, hộ kinh doanh đó thu được lợi nhuận nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng từ sản xuất các sản phẩm trên?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Nai (Mã Đề 0101) — Mã đề: 8852 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.