HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3859
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3859
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với u 1=2 và công bội q=3. Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3859 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=3. Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân?
A.
48.
B.
54.
C.
24.
D.
162.
Câu 2:
Cho hàm số y=cx+dax+b (ad−bc=0;ac=0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A.
x=2,y=1.
B.
x=1,y=2.
C.
x=1,y=1.
D.
x=−1,y=1.
Câu 3:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho phương trình đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=1+2tz=3+t,(t∈R). Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u1=(−1;2;1).
B.
u2=(−1;2;3).
C.
u3=(2;1;3).
D.
u4=(2;1;1).
Câu 4:
Tính ∫−11f(x)dx biết rằng ∫−11[f(x)−x]dx=3.
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 5:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1,Q2,Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng:
A.
ΔQ=Q1−Q2.
B.
ΔQ=Q3−Q1.
C.
ΔQ=Q2−Q1.
D.
ΔQ=Q1−Q3.
Câu 6:
Cho hàm số f(x)=cosx+2. Tìm mệnh đề **đúng**?
A.
∫f(x)dx=sinx+2+C.
B.
∫f(x)dx=cosx+2x+C.
C.
∫f(x)dx=−sinx+2x+C.
D.
∫f(x)dx=sinx+2x+C.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và SA⊥(ABCD). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với SA?

A.
SC.
B.
BD.
C.
SB.
D.
SD.
Câu 8:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=1 là
A.
x=3.
B.
x=4.
C.
x=2.
D.
x=1.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên đoạn [0;3] như sau:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;3] là
A.
−4.
B.
1.
C.
4.
D.
0.
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x<81 là
A.
S=(3;81).
B.
S=(−∞;4).
C.
S=(4;+∞).
D.
S=(3;+∞).
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng qua điểm A(−1;1;−2) và có vectơ pháp tuyến n=(1;−2;3) là
A.
x−2y+3z−9=0.
B.
−x+y−2z+9=0.
C.
−x+y−2z−9=0.
D.
x−2y+3z+9=0.
Câu 12:
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào dưới đây **sai**?

A.
CA′=CB+CD+CC′.
B.
AC′=AB+AD+AA′.
C.
BD′=BA+BD+BB′.
D.
CA=CB+CD.
Câu 13:
Thành phố X theo dõi tốc độ gia tăng dân số của hai khu vực A và B trong thời gian 6 năm (kể từ đầu năm 2019 đến hết năm 2024). Hình vẽ sau mô tả tốc độ gia tăng dân số của hai khu vực trên trong 6 năm, với đơn vị trên trục Ot tính bằng năm, t=0 ứng với mốc từ đầu năm 2019. Đơn vị trên trục Oy biểu diễn ngàn người tăng thêm mỗi năm.
Khu vực A có tốc độ gia tăng dân số theo thời gian được mô tả bởi hàm PA′(t)=−21t2+2t+8.
Khu vực B có tốc độ gia tăng dân số theo thời gian được mô tả bởi hàm PB′(t)=a−21t.
Biết rằng PA(t),PB(t) lần lượt biểu diễn tổng số dân tăng thêm tại khu vực A và B sau t năm.
Khu vực A có tốc độ gia tăng dân số theo thời gian được mô tả bởi hàm PA′(t)=−21t2+2t+8.
Khu vực B có tốc độ gia tăng dân số theo thời gian được mô tả bởi hàm PB′(t)=a−21t.
Biết rằng PA(t),PB(t) lần lượt biểu diễn tổng số dân tăng thêm tại khu vực A và B sau t năm.

a.
Tốc độ gia tăng dân số của khu vực A với t=4 là 8000 (người trên năm).
b.
Ta có PB′(0)=8 và a=8.
c.
Dân số của khu vực A tăng thêm từ 0 đến 5 năm là 33000 (người).
d.
Phần diện tích tô đậm trong hình vẽ biểu diễn sự chênh lệch dân số tăng thêm giữa hai khu vực trong giai đoạn từ 0 đến 5 năm là 9000 người.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x−1x2−3x+6.

a.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm M(0;−5).
b.
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình y=x−2.
c.
Tập xác định của hàm số là R∖{1}.
d.
Đồ thị (C) của hàm số y=f(x) là hình vẽ bên.
Câu 15:
Chiều cao (cm) của các em học sinh lớp 12A1 được thống kê theo bảng tần số ghép nhóm như sau:
| Nhóm | [140;150) | [150;160) | [160;170) | [170;180) | [180;190) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 1 | 8 | 18 | 10 | 1 |
a.
Lớp có ít nhất 11 học sinh có chiều cao lớn hơn chiều cao trung bình của lớp.
b.
Chiều cao trung bình của lớp 12A1 là 164 (cm).
c.
Khoảng biến thiên mẫu số liệu trên là 50.
d.
Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của lớp tham gia đội tình nguyện. Xác suất để chọn được "5 học sinh có chiều cao lớn hơn hoặc bằng 170 (cm)" là 3811.
Câu 16:
Một nhà kho gồm nền nhà OABC, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật gắn trong hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ bên (đơn vị trên mỗi trục là mét).

a.
Điểm K(2;10;4) là trung điểm của EF.
b.
Tọa độ của điểm A(5;0;0).
c.
Trên đường thẳng vuông góc với nền nhà tại điểm K, người ta treo một bóng đèn ở vị trí H cách vị trí K một đoạn bằng 0,5 m. Khi đó khoảng cách từ bóng đèn H đến nền nhà là 4 m.
d.
Điểm I(0;2;1) là vị trí bật công tắc của bóng đèn. Độ dài ngắn nhất của đường dây điện bắt từ I tới H là a (mét). Khi đó a lớn hơn 9,5 (biết đường dây điện thuộc mặt phẳng (OMQC) và (MEFQ)).
Câu 17:
Trang trí một sân hình chữ nhật kích thước 28 m×16 m, trong đó hai Parabol (P1) đối xứng với (P2) qua đường thẳng đi qua hai trung điểm của chiều dài sân (hình vẽ), khoảng cách giữa hai đỉnh Parabol bằng 4 m. Chi phí trang trí cho phần hoa văn là 180 ngàn đồng trên một mét vuông, phần trắng là 160 ngàn đồng trên một mét vuông. Tổng chi phí trang trí cho sân là bao nhiêu **triệu đồng**? *(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)*

Câu 18:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD với O là tâm đáy, AB=16 cm, góc nhị diện [S;CD;O]=α với tanα=45. Thể tích khối chóp là k (cm3), hãy tính 3k.
Câu 19:
Trạm tàu cứu hộ được đặt tại vị trí A(5;0;0) trên một hòn đảo nhỏ trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục được tính bằng km), được sử dụng làm trạm cứu hộ, cứu nạn trên biển. Tàu du lịch B đang di chuyển (vận tốc không đổi) trên tuyến đường được mô tả bởi đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1+ty=3−2tz=0. Tàu chở hàng C đang di chuyển (vận tốc không đổi) trên tuyến đường vận tải được mô tả bởi đường thẳng d2:⎩⎨⎧x=2−sy=9+sz=0. Do thời tiết xấu, nên hai tàu B và C gặp sự cố và cần được tiếp cận khẩn cấp. Trạm cứu hộ điều một tàu cứu hộ xuất phát từ A để lần lượt tiếp cận tàu du lịch B trước, sau đó đến tàu chở hàng C. Xét vị trí tối ưu của tàu du lịch B dừng lại và tàu chở hàng C dừng lại sao cho tổng quãng đường tàu cứu hộ cần đi P=AB+BC+CA là nhỏ nhất. Khi đó Pmin=a (km), hãy tính a+2025?
Câu 20:
Có hai người gọi điện thoại đến hai số điện thoại khác nhau nhưng đều quên mất chữ số cuối. Họ đều thử ngẫu nhiên các chữ số từ 0 đến 9 và không lặp lại các số đã thử. Tính xác suất để ít nhất một trong hai người đó gọi đúng số điện thoại đã quên mà không phải thử quá hai lần.
Câu 21:
Hai nhà máy sản xuất đặt tại các vị trí A và B cách nhau 4 km. Một nhà máy cung cấp nước được đặt ở vị trí C nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB, cách trung điểm M của đoạn thẳng AB một khoảng 4 km. Người ta muốn làm một đường ống dẫn nước từ nhà máy nước C đến một vị trí I nằm giữa đoạn thẳng MC sau đó chia ra hai nhánh dẫn tới hai nhà máy A và B (hình vẽ).
Tổng độ dài đường ống dẫn nước nhỏ nhất bằng bao nhiêu km? *(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)*.
Tổng độ dài đường ống dẫn nước nhỏ nhất bằng bao nhiêu km? *(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)*.

Câu 22:
Vào ngày 01/02/2023, ông An vay ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất 8%/năm. Ông dùng toàn bộ số tiền vay mua cổ phiếu mã SP với giá 50 nghìn đồng/1 cổ phiếu. Đúng sau một năm, để trả nợ ngân hàng ông An bán toàn bộ cổ phiếu đó với giá mỗi cổ phiếu là 55,6 nghìn đồng. Số tiền còn lại của ông An sau khi đã trả nợ cho ngân hàng là bao nhiêu **triệu đồng**?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh — Mã đề: 3859 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.