HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3406
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3406
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 0101)
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 4 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-kon-tum-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3406 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x≥4 là
A.
(−∞;2).
B.
(−∞;2].
C.
[2;+∞).
D.
[0;2].
Câu 2:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=x3, y=x, x=0, x=2 được tính bởi công thức nào sau đây?
A.
S=π∫02∣x3−x∣dx.
B.
S=∫02(x3−x)dx.
C.
S=∫02∣x3−x∣dx.
D.
S=π∫02(x3−x)2dx.
Câu 3:
F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2 thỏa mãn F(1)=0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
F(x)=x3−1.
B.
F(x)=2x−2.
C.
F(x)=31x3−31.
D.
F(x)=3x3−3.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;1;2), B(2;−1;3). Phương trình đường thẳng AB là
A.
3x−2=−2y+1=1z−3.
B.
−1x−3=1y+2=2z−1.
C.
2x+1=−1y−1=3z−2.
D.
3x−1=−2y+1=1z+2.
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=3. Số hạng u2 của cấp số nhân là
A.
6.
B.
54.
C.
18.
D.
24.
Câu 6:
Cho hàm số y=x−2025x+2024 có đồ thị (C). Đồ thị (C) có đường tiệm cận đứng là
A.
x=2025.
B.
x=−2025.
C.
x=1.
D.
x=−2024.
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x+3y−5=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
A.
q=(3;0;−5).
B.
m=(2;3;0).
C.
n=(2;3;−5).
D.
p=(2;0;−5).
Câu 8:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=BC=a,AA′=2a (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) bằng

A.
45∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 9:
Bạn An là học sinh rất giỏi chơi Rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối Rubik 3×3, bạn An đã tự thống kê lại thời gian giải Rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
| Thời gian giải Rubik (giây) | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số lần | 4 | 6 | 8 | 4 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A.
R=2.
B.
R=36.
C.
R=10.
D.
R=25.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
SA+SB+SC+SD=4SO.
B.
SA+SB+SC+SD=2SO.
C.
SA+SB+SC+SD=0.
D.
SA+SB+SC+SD=SO.
Câu 11:
Phương trình log2(x−1)=2 có nghiệm là
A.
x=5.
B.
x=1.
C.
x=3.
D.
x=7.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số y=f(x) là
A.
y=2.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
y=−1.
Câu 13:
Điều tra số liệu về điểm trung bình môn Toán của một số lượng học sinh hai trường A và B, người ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
| Điểm trung bình | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh trường A | 4 | 6 | 40 | 80 | 50 | 20 |
| Số học sinh trường B | 10 | 30 | 40 | 60 | 40 | 20 |
a.
Số học sinh được điều tra của hai trường là bằng nhau.
b.
Nhóm có tần số lớn nhất ở cả hai trường đều là [7;8).
c.
Số trung bình của mẫu số liệu của trường B là 7,63.
d.
So sánh về độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm thì nhóm học sinh trường B có điểm trung bình đồng đều hơn so với nhóm học sinh trường A (độ lệch chuẩn mẫu số liệu của trường B thấp hơn so với trường A).
Câu 14:
Một vận động viên đua xe Motor khi luyện tập trên đường đua đã kiểm tra tốc độ xe motor của mình bằng cách khi xuất phát bắt đầu phóng nhanh với vận tốc v(t) (m/s) tăng liên tục theo thời gian t giây được biểu thị bằng đồ thị là đường cong Parabol theo hình bên. Biết rằng sau 15 s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 80 m/s và bắt đầu giảm tốc cho đến khi dừng lại.

a.
Vận tốc cao nhất của xe tại thời điểm 15 s kể từ lúc xuất phát là 288 km/h.
b.
Khoảng thời gian từ lúc xuất phát đến lúc xe dừng lại là 25 s.
c.
Vận tốc của xe tại thời điểm t=10 s làm tròn đến hàng đơn vị là 70 m/s.
d.
Từ lúc bắt đầu tăng tốc đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đi được một quãng đường dài 800 m.
Câu 15:
Trong một mô hình nghiên cứu của một nhà khoa học, bề mặt trái đất được xem là một mặt cầu (S) với tâm O, bán kính R=6400 km. Để xác định vị trí của một địa điểm trên trái đất hoặc vị trí vật thể trong không gian, nhà khoa học đã chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ với mỗi đơn vị trên trục bằng 100 km. Một tàu vũ trụ được phóng lên theo một quỹ đạo là một đường thẳng rời khỏi bề mặt Trái Đất tại điểm A(0;63;zA) với zA≥0, đi đến mục tiêu tại tọa độ M(0;70;13).

a.
Phương trình của mặt cầu (S) là x2+y2+z2=642.
b.
zA=128.
c.
Khoảng cách từ điểm xuất phát A đến mục tiêu M làm tròn đến hàng đơn vị theo đơn vị kilômét bằng 721 km.
d.
Góc tạo bởi quỹ đạo của tàu vũ trụ tạo với trục Oy, làm tròn đến đơn vị độ là 13∘.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=x−1−x2−x+1 có đồ thị (C).
a.
Hàm số có đạo hàm là y′=f′(x)=(x−1)2−x2+2x.
b.
Đường thẳng y=−x+1 là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2).
d.
Gọi A,B lần lượt là các điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Diện tích tam giác OAB bằng 2.
Câu 17:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có A′B=5, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A có BC=32. Gọi G là trọng tâm tam giác A′BC. Tính thể tích khối chóp G.ABC.
Câu 18:
Hình vẽ bên minh họa đường bay của một chiếc trực thăng cất cánh từ một sân bay theo một đường thẳng. Xét hệ trục toạ độ Oxyz có gốc toạ độ O là chân tháp điều khiển của sân bay, mặt sân bay là một phần của mặt phẳng Oxy, đơn vị trên mỗi trục là kilômét. Trực thăng cất cánh từ điểm G(1;0,5;0). Biết rằng tại thời điểm t phút sau khi cất cánh (t≥0), trực thăng ở vị trí điểm H thỏa mãn GH=(0,5t;3t;2t). Trong không gian có một đài quan sát đặt tại điểm K(4;−1;5). Tính khoảng cách giữa máy bay và đài quan sát sau 2 phút theo đơn vị kilômét (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 19:
Một nền tảng giáo dục triển khai ứng dụng trí tuệ nhân tạo AI ôn luyện thi tốt nghiệp THPT miễn phí. Trong những năm đầu tiên kể từ khi ra mắt, số lượt học sinh đăng ký sử dụng ứng dụng (tính theo nghìn lượt) được ghi nhận là tăng trưởng theo quy luật Logistic và được mô tả bởi hàm số f(t)=1+4e−t5000,t≥0, trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ lúc phát hành ứng dụng. Đạo hàm f′(t) biểu thị tốc độ tăng trưởng số lượt đăng ký theo thời gian t. Hỏi tại thời điểm t bằng bao nhiêu thì tốc độ tăng lượt đăng ký đạt lớn nhất (làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 20:
Cô Lan gửi 120 triệu đồng vào ngân hàng với kỳ hạn năm có lãi kép với lãi suất 6%/năm. Sau 3 năm, cô rút ra 40 triệu để mua xe máy, và phần còn lại tiếp tục gửi và không rút ra cho đến khi được ít nhất 150 triệu. Hỏi cô Lan cần gửi ngân hàng ít nhất bao nhiêu năm kể từ lần gửi đầu tiên?
Câu 21:
Bạn Việt có một bể cá mini có dạng hình tròn xoay. Việt vẽ mô phỏng bể cá cắt theo một mặt phẳng vuông góc với đáy và đi qua trục của nó thì được thiết diện là một phần của hình elip có độ dài trục lớn bằng 40 cm, độ dài trục bé bằng 18 cm, bạn Việt đo được chiều cao của bể cá là 30 cm và khoảng cách từ tâm Elip đến cạnh là giao tuyến của thiết diện trên với mặt đáy của bể cá là 15 cm (tham khảo hình vẽ). Mức nước đang có trong bình cao bằng 32 chiều cao của bể cá. Hỏi thể tích nước trong bình chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với thể tích của bể cá (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 22:
Một công ty nhận được 700 hồ sơ xin việc, trong đó 400 hồ sơ từ ứng viên có kinh nghiệm và 300 hồ sơ từ ứng viên chưa có kinh nghiệm. Trong số các ứng viên có kinh nghiệm, 40% được mời phỏng vấn. Trong số các ứng viên chưa có kinh nghiệm có 80% không được mời phỏng vấn. Nếu chọn ngẫu nhiên một hồ sơ đã được mời phỏng vấn, xác suất để hồ sơ đó là của ứng viên có kinh nghiệm là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Kon Tum (Mã Đề 0101) — Mã đề: 3406 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.