HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5537
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5537
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Lâm Đồng (Mã Đề 1079)
Câu 1: Thầy Lâm thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Lâm Đồng (Mã Đề 1079)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-lam-dong-ma-de-1079-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Lâm Đồng (Mã Đề 1079) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5537 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thầy Lâm thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở sân trường thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Đường kính (cm) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 5 | 20 | 18 | 7 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
15.
B.
6.
C.
30.
D.
25.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm I của mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z+2)2=9 là
A.
I(1;0;−2).
B.
I(−1;0;2).
C.
I(−1;1;2).
D.
I(1;1;−2).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(−1;−1;2) và N(1;3;4). Đường thẳng MN có phương trình chính tắc là
A.
1x+1=2y+1=1z−2.
B.
2x+1=4y+3=2z+4.
C.
2x−1=4y−1=2z+2.
D.
2x−1=2y−1=1z+2.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=2. Giá trị của u3 bằng
A.
12.
B.
7.
C.
18.
D.
6.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+z−5=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n(2;−3;5).
B.
n(2;−3;1).
C.
n(2;3;−1).
D.
n(2;−3;−5).
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x≤3 là
A.
[log23;+∞).
B.
(−∞;log23).
C.
(log23;+∞).
D.
(−∞;log23].
Câu 7:
Nghiệm của phương trình log3(2x−1)=2 là
A.
x=5.
B.
x=3.
C.
x=27.
D.
x=29.
Câu 8:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x là
A.
41x4+21x2+C.
B.
x4+x2+C.
C.
x3+x+C.
D.
3x2+1+C.
Câu 9:
Biết F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫12[2+f(x)]dx bằng
A.
423.
B.
415.
C.
7.
D.
9.
Câu 10:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?

A.
y=x3−3x+1.
B.
y=x+12x+1.
C.
y=x−12x−1.
D.
y=2x+x+11.
Câu 11:
Một khối chóp có đường cao h=3a và diện tích đáy B=a2. Thể tích khối chóp đó bằng
A.
a3.
B.
2a3.
C.
3a3.
D.
23a3.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 13:
Một ô tô đang di chuyển với vận tốc 21 (m/s), khi còn cách trạm thu phí một đoạn thì người lái xe bắt đầu đạp phanh lần một, xe chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc biến thiên theo thời gian được xác định bởi quy luật v1(t)=−6t+21 (m/s), trong đó thời gian t tính bằng giây, đến đúng trạm thu phí thì xe dừng hẳn. Sau khi trả phí, xe ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v2(t)=5t (m/s), đi được 4 giây, ô tô gặp chướng ngại vật nên phải phanh gấp lần hai.
a.
Thời gian từ lúc ô tô phanh lần một cho đến khi dừng hẳn ở trạm thu phí là 3 giây.
b.
Quãng đường ô tô đi được từ lúc đạp phanh đến khi dừng ở trạm thu phí là 36,75 m.
c.
Vận tốc của ô tô tại thời điểm người tài xế phanh gấp lần hai là 20 (m/s).
d.
Tổng quãng đường ô tô chuyển động từ lúc phanh lần một đến lúc phanh lần hai là 76,75 m.
Câu 14:
Một tháp trung tâm kiểm soát không lưu ở sân bay có độ cao 100 m. Trên đỉnh tháp đặt một Ra đa có phạm vi theo dõi 500 km. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí chân tháp, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất sao cho trục Ox hướng về phía tây, trục Oy hướng về phía nam, trục Oz hướng thẳng đứng lên phía trên (Hình minh họa) (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét).

Một máy bay tại vị trí A cách mặt đất 12 km, cách 350 km về phía đông và 200 km về phía nam so với tháp trung tâm kiểm soát không lưu.
a.
Rađa ở vị trí có tọa độ (0;0;0).
b.
Vị trí A có tọa độ (350;200;12).
c.
Khoảng cách từ máy bay đến rađa khoảng 403,29 km (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Nếu máy bay giữ nguyên độ cao, tiếp tục bay về phía nam 100 km nữa thì rađa của trung tâm kiểm soát không lưu không phát hiện được vị trí của máy bay.
Câu 15:
Trong một hộp đựng 5 quả cầu chứa phiếu có thưởng và 10 quả cầu chứa phiếu không có thưởng (các quả cầu cùng hình dạng, kích thước và khối lượng). Hai bạn Bình, An lần lượt lấy ngẫu nhiên (không hoàn lại) mỗi bạn một quả. Bạn Bình lấy trước, bạn An lấy sau.
a.
Xác suất bạn Bình lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng là 21.
b.
Biết bạn Bình đã lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng, xác suất để bạn An lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng là 72.
c.
Xác suất để hai bạn cùng lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng là 212.
d.
Biết An lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng, xác suất để Bình lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng là 72.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R∖{1} và đồ thị như hình vẽ bên dưới.

a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1).
b.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0=3.
c.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là x=0.
d.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x) nằm trên đường tròn tâm O bán kính R=2.
Câu 17:
Lượng calo từ tinh bột khuyến nghị hàng ngày cho một người bình thường khoảng 480 đến 1200 calo. Để nạp đủ chất thì người ta cần nạp cả hai loại tinh bột hấp thu nhanh và tinh bột hấp thu chậm vào cơ thể. Biết rằng trong 100 g gạo (chứa tinh bột hấp thu nhanh) có khoảng 150 calo và 100 g yến mạch (chứa tinh bột hấp thu chậm) có khoảng 50 calo. Hôm nay bạn An đã ăn ít nhất là 200 g gạo. Hỏi bạn ấy cần ăn nhiều nhất bao nhiêu gam yến mạch để có thể nạp vào cơ thể lượng calo tối thiểu cần thiết.
Câu 18:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ tâm O của mặt đáy đến một mặt bên của hình chóp bằng acb, với phân số cb tối giản và b>0,c>0. Tính T=3c+2b.
Câu 19:
Một biển quảng cáo có dạng hình vuông ABCD cạnh bằng 4 m và I là trung điểm của đoạn thẳng CD. Trên tấm biển đó có đường parabol đỉnh I đi qua A,B và cắt đường chéo BD tại M (tham khảo hình vẽ).

Chi phí sơn phần tô hình tổ ong (có diện tích S1) là 200000 đoˆˋng/m2, chi phí sơn phần tô đậm (có diện tích S2) là 150000 đoˆˋng/m2 và phần còn lại là 120000 đoˆˋng/m2. Số tiền cần chi trả để sơn tấm biển quảng cáo là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):1x−1=2y=1z+2 và mặt phẳng (P):3x−y+z−25=0. Một đường thẳng (d′) cắt trục Oz tại điểm M, cắt đường thẳng (d) tại điểm N và (d′) song song với mặt phẳng (P). Độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21:
Trong một trường THPT X có tỉ lệ học sinh nữ là 48%. Tỉ lệ học sinh nữ và học sinh nam tham gia tư vấn tuyển sinh do Báo Thanh niên phối hợp với Sở GDĐT tổ chức lần lượt là 18% và 15%. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường. Biết rằng học sinh đó có tham gia tư vấn tuyển sinh. Tính xác suất học sinh đó là nam (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Một doanh nghiệp dự định sản xuất 200 máy tính bảng dành cho học sinh. Nếu doanh nghiệp đó bán x máy tính bảng (1≤x≤200,x∈N) thì giá bán cho mỗi máy tính bảng là p(x)=4000−10x (nghìn đồng), trong đó chi phí để sản xuất mỗi máy tính bảng là c(x)=x2−70x+400+x1000 (nghìn đồng). Hỏi doanh nghiệp đó sẽ bán bao nhiêu máy tính bảng để lợi nhuận cao nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Lâm Đồng (Mã Đề 1079) — Mã đề: 5537 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.