HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7674
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7674
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Lào Cai (Mã Đề 0124)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau: 1 Điểm cực đại của...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Lào Cai (Mã Đề 0124)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-lao-cai-ma-de-0124-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Lào Cai (Mã Đề 0124) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7674 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số y=f(x) là:
A.
x=−7.
B.
x=−6.
C.
x=−3.
D.
x=−4.
Câu 2:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x1+ex là:
A.
F(x)=−x21+ex+C.
B.
F(x)=ln∣x∣+ex+C.
C.
F(x)=ln∣x∣+e2x+C.
D.
F(x)=lnx+ex+C.
Câu 3:
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
20 m3.
B.
18 m3.
C.
3 m3.
D.
15 m3.
Câu 4:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x). Biết F(1)=−3,F(−2)=12. Tính I=∫−21f(x)dx.
A.
I=9.
B.
I=15.
C.
I=−36.
D.
I=−15.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x+y−1=0 có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n1=(2;1;0).
B.
n2=(1;2;0).
C.
n3=(2;1;−1).
D.
n4=(−2;−1;1).
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai vectơ AB và CD′ bằng:
A.
30∘.
B.
135∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [1;5] và có đồ thị trên như hình vẽ sau:

Trên đoạn [1;5], hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại điểm:
A.
x=4.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=5.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x+1)>−1 là:
A.
(−1;1).
B.
(1;+∞).
C.
(−2;1).
D.
(0; 3).
Câu 9:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là:
A.
y=2.
B.
y=−2.
C.
x=2.
D.
x=−2.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là 2a. Thể tích khối chóp S.BCD bằng:
A.
8a3.
B.
3a3.
C.
4a3.
D.
32a3.
Câu 11:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=−2. Giá trị của u3 bằng:
A.
24.
B.
−12.
C.
12.
D.
−24.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2=41. Bán kính R của mặt cầu (S) bằng:
A.
R=21.
B.
R=2.
C.
R=41.
D.
R=4.
Câu 13:
Khi loại thuốc A được tiêm vào bệnh nhân, nồng độ (mg/l) của thuốc trong máu sau x phút (kể từ khi bắt đầu tiêm) được xác định bởi công thức C(x)=x2+230x (Nguồn: James Stewart, J. (2015). Calculus. Cengage Learning).
a.
Thời điểm 1 phút sau khi tiêm, nồng độ thuốc trong máu là 10 (mg/l).
b.
Đạo hàm của hàm số C(x) là C′(x)=(x2+2)260−30x2.
c.
Trong khoảng thời gian từ 1 phút sau khi tiêm trở đi, nồng độ thuốc trong máu giảm dần.
d.
Nồng độ thuốc trong máu đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm 2 phút sau khi tiêm.
Câu 14:
Trong một hộp đựng 5 quả cầu chứa phiếu có thưởng và 10 quả cầu chứa phiếu không có thưởng (các quả cầu cùng hình dạng, kích thước và khối lượng). Hai bạn Bình, An lần lượt lấy ngẫu nhiên (không hoàn lại) mỗi bạn một quả. Bạn Bình lấy trước, bạn An lấy sau.
a.
Xác suất bạn Bình lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng là 31.
b.
Biết bạn Bình đã lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng, xác suất để bạn An lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng là 72.
c.
Xác suất để cả hai bạn cùng lấy được quả cầu chứa phiếu có thưởng là 212.
d.
Biết An lấy được quả cầu có phiếu có thưởng, xác suất để Bình lấy được quả cầu có phiếu có thưởng là 72.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3),B(−2;1;1).
a.
Điểm I(−21;23;2) là trung điểm của đoạn thẳng AB.
b.
AB=4.
c.
Phương trình mặt cầu đường kính AB là (S):(x+21)2+(y−23)2+(z−2)2=14.
d.
Xét các điểm M thuộc mặt phẳng (Oxz) thỏa mãn AMB=90∘. Giá trị nhỏ nhất của đoạn OM không vượt quá 1.
Câu 16:
Vật thể chuyển động trong 10 phút với vận tốc là giá trị hàm số v(t)={at2+bt+cm(0≤t<6)(6≤t≤10) (đơn vị: m/phút), phụ thuộc vào thời gian t (đơn vị: phút). Đồ thị của hàm số vận tốc như hình vẽ sau:

a.
Trong khoảng từ phút thứ 6 đến phút thứ 10, vận tốc vật thể không thay đổi.
b.
Quãng đường đi được của vật thể sau 6 phút đầu tiên là ∫06v(t)dt.
c.
5a+b=20.
d.
Tổng quãng đường đi được của vật thể sau 10 phút đầu tiên là 8160 m.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=1,AD=3. Cạnh bên SA=3 và vuông góc với đáy. Số đo góc phẳng nhị diện [S,BD,C] là α∘. Tìm giá trị của α?
Câu 18:
Người ta làm một sân khấu có hình dạng hai hình tròn giao nhau như hình vẽ. Bán kính hai hình tròn lần lượt là 30 m và 40 m. Khoảng cách giữa tâm hai hình tròn là 50 m. Tính diện tích phần giao nhau của hai hình tròn theo m2 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 19:
Một cơ quan hành chính nhà nước thực hiện việc tinh giản biên chế thông qua phỏng vấn. Tỷ lệ nhân viên của cơ quan thuộc hai nhóm trình độ: Đại học, Cao đẳng lần lượt là 65% và 35%. Qua phỏng vấn thì tỷ lệ nhân viên bị tinh giản của nhóm đại học là 10%, nhóm cao đẳng là 15%. Chọn một nhân viên bất kỳ đã bị tinh giản thì hãy tính xác suất để người này có trình độ đại học (kết quả là một số thập phân nhỏ hơn 1 đã làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Trên mỗi cạnh của hình bên dưới, có ghi số phút để đi từ điểm này đến điểm kế tiếp:

Tìm tổng thời gian ngắn nhất để di chuyển từ điểm A đến điểm D trên hình.
Câu 21:
Doanh số (tính bằng số sản phẩm) của một sản phẩm mới (trong vòng một số năm nhất định) được mô hình hoá bằng hàm số f(t)=1+6e−t24000(t≥0), trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f′(t) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Tốc độ bán hàng lớn nhất đạt được khi t=lna. Tìm a?
Câu 22:
Người ta thiết kế một dây cáp chạy thẳng từ điểm X ở trên mặt đất tới đỉnh T của một tòa tháp. Giả sử tọa độ của các điểm là T(40;60;150) và X(100;−40;0) trong hệ tọa độ không gian Oxyz, với O là gốc tọa độ đặt tại mặt đất. Người ta muốn nối điểm A(40;30;−20) nằm dưới một cái hồ tới một điểm M(a;b;c) nằm trên dây cáp sao cho khoảng cách MA này là nhỏ nhất. Tính a+b+c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Lào Cai (Mã Đề 0124) — Mã đề: 7674 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.