HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3149
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3149
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Long An (Mã Đề 0101)
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Long An (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-long-an-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Long An (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3149 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(0;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(0;2).
D.
(−1;2).
Câu 2:
Cho hàm số y=cx+dax+b(c=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

A.
y=1.
B.
x=−2.
C.
x=1.
D.
y=−2.
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và u2=8. Giá trị của u4 bằng:
A.
32.
B.
512.
C.
18.
D.
128.
Câu 4:
Mỗi ngày bạn Nam đều làm bài tập môn Toán có bảng thống kê ghép nhóm về thời gian làm bài tập mỗi ngày của bạn Nam (đơn vị: phút) trong 60 ngày như sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là:
A.
24.
B.
50.
C.
120.
D.
25.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.
AB+AC+AA′=AD.
B.
AB+AD+AC=AC′.
C.
AB+AD+AC′=AC.
D.
AB+AD+AA′=AC′.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình log3(6x−5)=2 là:
A.
x=311.
B.
x=62.
C.
x=37.
D.
x=−14.
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=5x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=5x+C.
B.
∫f(x)dx=5xln5+C.
C.
∫f(x)dx=ln55x+C.
D.
∫f(x)dx=5xln5+C.
Câu 8:
Công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), y=g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và hai đường thẳng x=a, x=b(a<b) là:
A.
S=∫ab[f(x)−g(x)]2dx.
B.
S=∫ab∣f(x)−g(x)∣dx.
C.
S=π∫ab∣f(x)−g(x)∣dx.
D.
S=∫ab[f(x)−g(x)]dx.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình 42x−5>41−x là:
A.
(2;+∞).
B.
[2;+∞).
C.
(−∞;2].
D.
(−∞;2).
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−4y+5z−1=0. Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n=(−2;−4;−5).
B.
n=(5;−4;2).
C.
n=(2;−4;5).
D.
n=(2;4;5).
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=−2+ty=5−6tz=6+3t(t∈R). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ?
A.
a3=(1;6;3).
B.
a1=(1;−6;3).
C.
a2=(−2;5;6).
D.
a4=(3;−6;1).
Câu 12:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
(ACC′A′)⊥(BDD′B′).
B.
A′B⊥(ABCD).
C.
(ABCD)⊥(BCD′A′).
D.
(A′BC)⊥(ABCD).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=ex−ex.
a.
f(0)=1;f(2)=e2−2e.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=ex+e.
c.
Nghiệm của phương trình f′(x)=0 là x=−1.
d.
Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [1;2] là e2−2e.
Câu 14:
Tốc độ di chuyển v(t) (m/s) của một ca nô trong khoảng thời gian 51 giây được xác định như hình vẽ.

a.
Tại thời điểm t=10 (giaˆy) vận tốc của ca nô là 13 (m/s).
b.
Từ thời điểm 40 giây đến 51 giây vận tốc của ca nô tăng.
c.
Quãng đường ca nô đi được trong 10 giây đầu tiên là 269 m.
d.
Quãng đường ca nô đi được trong 51 giây đầu tiên là 526,5 m.
Câu 15:
Có hai hộp đựng các viên bi cùng kích thước và khối lượng. Hộp thứ nhất chứa 3 viên xanh và 9 viên bi đỏ, hộp thứ hai chứa 6 viên xanh và 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai, sau đó lấy ra ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp thứ hai. Gọi A là biến cố “Viên bi được lấy ra từ hộp thứ nhất là xanh”, B là biến cố “Hai viên bi được lấy ra từ hộp thứ hai là xanh”.
a.
Xác suất của biến cố A là 41.
b.
Xác suất của biến cố B là 2215.
c.
Giả sử 2 viên bi lấy ra từ hộp thứ hai là 2 viên bi xanh thì xác suất lấy được viên bi xanh ở hộp thứ nhất là 227.
d.
Giả sử 2 viên bi lấy ra từ hộp thứ hai là 2 viên bi xanh thì xác suất lấy được viên bi đỏ ở hộp thứ nhất là 7011.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, biết hai điểm M(−1;2;4),N(2;2;1) thuộc mặt cầu (S) có tâm I. Điểm I thuộc đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=−4+3ty=3−tz=4−3t(t∈R).
a.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u=(−4;3;4).
b.
Biết điểm I(−4+3t;3−t;4−3t) thì MI=(−3+3t;1−t;−3t).
c.
Biết điểm I(−4+3t;3−t;4−3t) thì IN=(6−3t)2+(−1−t)2+(−3+3t)2.
d.
Điểm A(1;2;5) ở ngoài mặt cầu (S).
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), AB⊥BC, SA=AB=3,BC=4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Trong kì nghỉ hè bạn Phong muốn đi du lịch qua các địa điểm du lịch A,B,C,D,E như hình vẽ. Khoảng cách giữa các địa điểm du lịch như sau AB=16,BC=17,CD=11,DE=15,EA=14,AC=6,CE=20,EB=5,BD=3,DA=9 (đơn vị là km). Biết rằng số tiền bạn Phong phải trả cho 1 km là 15000 đồng. Giả sử rằng bạn Phong xuất phát từ điểm A đi qua các điểm B,C,D,E đúng một lần sau đó trở về điểm A. Số tiền bạn Phong phải trả thấp nhất là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?

Câu 19:
Trên phần mềm mô phỏng việc điều khiển drone giao hàng trong không gian Oxyz (đơn vị: mét). Một đội gồm bốn drone giao hàng A,B,C,D xếp đội hình bay có dạng tam giác ABC và D nằm trên cạnh BC sao cho DB=4DC (Hình vẽ bên). Tại thời điểm các drone có tọa độ là A(80;20;80), B(70;20;20), C(420;120;120). Khoảng cách giữa drone A và drone D bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 20:
Một cổng của một tòa nhà có dạng parabol gồm hai phần: phần hai cánh cửa hình chữ nhật CDEF, còn lại là phần xiên hoa trang trí (hình bên). Biết rằng GH=16 m, AB=8 m và AC=BD=1,7 m. Diện tích phần cổng làm xiên hoa trang trí bằng bao nhiêu mét vuông (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 21:
Một doanh nghiệp dự định sản xuất x sản phẩm (1≤x≤1100) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=x3−2199x2+1219000x+2025000 (đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là G(x)=x+9000+x2025000 (đồng). Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
Câu 22:
Một loại linh kiện do hai nhà máy I và II cùng sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của các nhà máy I và II lần lượt là 2% và 3%. Trong một lô linh kiện để lẫn lộn 100 sản phẩm của nhà máy I và 150 sản phẩm của nhà máy II. Một nhân viên kiểm tra lấy ngẫu nhiên một linh kiện từ lô hàng đó. Biết rằng linh kiện được lấy ra không là phế phẩm. Tính xác suất để linh kiện đó do nhà máy II sản xuất (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Long An (Mã Đề 0101) — Mã đề: 3149 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.