HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1224
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1224
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Mã Đề 1011)
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình cases x =...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Mã Đề 1011)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-soc-trang-ma-de-1011-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Mã Đề 1011) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1224 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình ⎩⎨⎧x=1+2ty=−1−3tz=5t. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u3=(2;3;5)
B.
u2=(1;−1;5)
C.
u4=(1;−1;0)
D.
u1=(2;−3;5)
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình log5x>2 là
A.
(10;+∞)
B.
(7;+∞)
C.
(32;+∞)
D.
(25;+∞)
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SAD)?
A.
BD
B.
AC
C.
AB
D.
BC
Câu 4:
Cấp số cộng (un) có u3=3 và u4=7. Công sai của cấp số cộng là
A.
21
B.
−4
C.
10
D.
4
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm của tam giác ABC. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
GD−GA=AD
B.
GA+GB+GC=0
C.
GA+GB+GC+GD=0
D.
DA+DB+DC=3DG
Câu 6:
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2, trục hoành, trục tung và x=1. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.
A.
51
B.
5π
C.
3π
D.
31
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;2)
B.
(−3;1)
C.
(−3;+∞)
D.
(1;+∞)
Câu 8:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−2)2+(z+1)2=6. Đường kính của (S) bằng
A.
12
B.
6
C.
3
D.
26
Câu 9:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx là
A.
sinx+C
B.
−sinx+C
C.
cosx+C
D.
−cosx+C
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình sinx=1 là
A.
S={2π+kπ∣k∈Z}
B.
S={2π+k2π∣k∈Z}
C.
S={kπ∣k∈Z}
D.
S={k2π∣k∈Z}
Câu 11:
Cho bảng thống kê chiều cao của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
Khoảng biến thiên chiều cao lớp 12A và 12B lần lượt là ΔA,ΔB. Khẳng định nào sau đây đúng?
| Chiều cao (cm) | [150; 155) | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| **12A** | 1 | 5 | 23 | 10 | 2 | 3 | 0 |
| **12B** | 0 | 0 | 35 | 6 | 1 | 0 | 2 |
Khoảng biến thiên chiều cao lớp 12A và 12B lần lượt là ΔA,ΔB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
ΔB=ΔA+5
B.
ΔA=ΔB+5
C.
ΔA<ΔB
D.
ΔA=ΔB
Câu 12:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−13x+2 là đường thẳng có phương trình
A.
y=1
B.
x=1
C.
x=3
D.
y=3
Câu 13:
Một nhà máy có hai phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm. Phân xưởng A và B lần lượt sản xuất 55% và 45% tổng số sản phẩm của nhà máy. Tỉ lệ sản phẩm tốt của phân xưởng A và B lần lượt là 90% và 95%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm trong kho hàng của nhà máy.
a.
Xác suất để sản phẩm đó do phân xưởng A sản xuất là 0,55.
b.
Biết rằng sản phẩm lấy ra là sản phẩm tốt, xác suất sản phẩm đó do phân xưởng A sản xuất lớn hơn 0,55.
c.
Biết rằng sản phẩm lấy ra là phế phẩm, xác suất sản phẩm đó do phân xưởng B sản xuất nhỏ hơn 0,25.
d.
Giả sử trong một tháng nhà máy sản xuất được 16800 sản phẩm thì số sản phẩm tốt của phân xưởng A sản xuất ra sẽ nhiều hơn số sản phẩm tốt của phân xưởng B là 1134 sản phẩm.
Câu 14:
Trên quốc lộ, một mô tô đang di chuyển từ Cần Thơ đến Sóc Trăng với vận tốc 50 km/h. Cùng lúc đó một ô tô đang di chuyển từ Sóc Trăng đến Cần Thơ với vận tốc 30 km/h, sau 6 phút di chuyển, thì ô tô bắt đầu tăng tốc với vận tốc v(t)=925t+b (m/s), với t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ô tô bắt đầu tăng tốc. Giả sử khi đạt đến tốc độ 60 km/h thì ô tô giữ nguyên vận tốc.
a.
Quãng đường xe mô tô đi được sau 10 phút là 5 km.
b.
Giá trị của b là 30.
c.
Thời gian ô tô bắt đầu tăng tốc cho đến khi đạt đến tốc độ 60 km/h là 3 giây.
d.
Biết quãng đường Sóc Trăng – Cần Thơ dài 60 km, sau khi ô tô gặp mô tô thì ô tô di chuyển thêm 29 km thì đến Cần Thơ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(−1;0;2) và mặt phẳng (P):x+y−2z+4=0.
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là (1;1;−2).
b.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M.
c.
Đường thẳng OM có một vectơ chỉ phương là uOM=(1;0;−2).
d.
Đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là 1x+1=1y=−2z−2.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=3x3−3x+1.
a.
f(1)=3.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=(3x2−3)3x3−3x+1.
c.
f′(x)=0 có hai nghiệm trên đoạn [−1;2].
d.
Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [−1;2] lớn hơn 1.
Câu 17:
Cho bảy điểm A,B,C,D,E,F,G có ABCD là hình chữ nhật, F là trung điểm AD, độ dài các cạnh được ghi trên hình vẽ (đơn vị độ dài).

Một trò chơi được quy định như sau: xuất phát từ một điểm bất kỳ trong bảy điểm trên đi qua hết tất cả các cạnh trên hình vẽ mỗi cạnh ít nhất một lần rồi quay lại điểm xuất phát. Người chơi là người thắng cuộc nếu tổng độ dài đường đi là ngắn nhất. Tính tổng độ dài đường đi đó.

Một trò chơi được quy định như sau: xuất phát từ một điểm bất kỳ trong bảy điểm trên đi qua hết tất cả các cạnh trên hình vẽ mỗi cạnh ít nhất một lần rồi quay lại điểm xuất phát. Người chơi là người thắng cuộc nếu tổng độ dài đường đi là ngắn nhất. Tính tổng độ dài đường đi đó.
Câu 18:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:2x−1=−1y+1=2z và tạo với đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+ty=3z=−1+8t một góc lớn nhất, có phương trình là ax+by+cz−5=0. Tính a+b+c.
Câu 19:
Một viên gạch hình vuông cạnh 4 dm. Người thiết kế sử dụng bốn đường parabol chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu đen) như hình vẽ.

Giả sử để hoàn thiện sơn và phủ bóng phủ viên gạch thì chi phí phần cánh hoa (màu đen) là 400 nghıˋn/m2, chi phí phần còn lại (màu trắng) là 300 nghıˋn/m2. Tính chi phí (đơn vị nghìn đồng) để sơn và phủ bóng cả viên gạch (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Giả sử để hoàn thiện sơn và phủ bóng phủ viên gạch thì chi phí phần cánh hoa (màu đen) là 400 nghıˋn/m2, chi phí phần còn lại (màu trắng) là 300 nghıˋn/m2. Tính chi phí (đơn vị nghìn đồng) để sơn và phủ bóng cả viên gạch (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Một mái nhà được tạo bởi hai nửa lục giác đều ABCD,ABC′D′ và hai tam giác bằng nhau ADD′,BCC′. Biết CDD′C′ là hình chữ nhật và AB∥CD∥C′D′,CD=C′D′=2AB=6 m,DD′=4 m. Tìm số đo góc nhị diện [D′,AD,C]. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).


Câu 21:
Một hộp chứa 10 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Bạn An lấy ngẫu nhiên một lượt 2 viên bi từ hộp, xem màu, rồi đặt lại vào hộp. Nếu trong 2 viên bi An lấy ra có ít nhất một bi màu đỏ thì bạn Bình sẽ lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp; còn nếu trong 2 viên bi An lấy ra không có viên bi nào màu đỏ thì Bình sẽ lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Tính xác suất để An lấy được ít nhất 1 viên bi màu đỏ, biết rằng tất cả viên bi hai bạn lấy ra đều có đủ hai màu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Một công ty sản xuất hai sản phẩm là sản phẩm A và sản phẩm B. Biết số tiền thu được khi bán sản phẩm A là 50000 đoˆˋng/sản phẩm; số tiền thu được khi bán từ 1 đến 100 sản phẩm B là 55000 đoˆˋng/sản phẩm, từ 101 đến 200 sản phẩm B là 54000 đoˆˋng/sản phẩm, từ 201 đến 300 sản phẩm B là 53000 đoˆˋng/sản phẩm… số tiền thu được khi bán thêm 100 sản phẩm B giảm đúng 1000 đoˆˋng/sản phẩm so với 100 sản phẩm đã bán ngay trước đó. Biết chi phí khi sản xuất sản phẩm cả A và B đều là 30000 đoˆˋng/sản phẩm. Giả sử trong một tuần tổng hai sản phẩm của công ty sản xuất và bán ra đúng 2000. Trong một tuần mức lợi nhuận của công ty có thể đạt được lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Mã Đề 1011) — Mã đề: 1224 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.