HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9936
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9936
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Tiền Giang (Mã Đề 0118)
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có u 1 = 2, u 3 = 18. Giá trị u 2 2 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Tiền Giang (Mã Đề 0118)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-so-gddt-tien-giang-ma-de-0118-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Tiền Giang (Mã Đề 0118) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9936 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2, u3=18. Giá trị u22 bằng
A.
100
B.
10
C.
6
D.
36
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3=0, đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng (P). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ có tọa độ là
A.
(1;−2;3)
B.
(2;1;3)
C.
(1;−2;0)
D.
(2;1;0)
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác không cân, các cạnh bên bằng nhau. Gọi H là hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
H là trực tâm tam giác ABC.
B.
H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
C.
H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
D.
H là trọng tâm tam giác ABC.
Câu 4:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là đường thẳng có phương trình
A.
x=2
B.
y=2
C.
y=1
D.
x=1
Câu 5:
Cho n là số nguyên dương tùy ý. Nguyên hàm của hàm số f(x)=xn, (x∈R) là
A.
(n+1)xn+1+C
B.
nxn−1+C
C.
n−1xn−1+C
D.
n+1xn+1+C
Câu 6:
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cosx, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2π bằng
A.
4π2
B.
2π
C.
1
D.
2π2
Câu 7:
Phương trình log2(x−3)+log2x=2 có số nghiệm bằng
A.
2
B.
3
C.
1
D.
0
Câu 8:
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A.
y=x2+3x+2
B.
y=x3−6x+2
C.
y=x4−2x2
D.
y=x+12x−3
Câu 9:
Cân nặng của 35 người trưởng thành tại một khu dân cư được cho như sau:

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
A.
53,1
B.
47,8
C.
54,3
D.
47,7
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(1;2;−1) và nhận vectơ u=(−2;0;1) làm vectơ chỉ phương là
A.
⎩⎨⎧x=1−2ty=2z=−1+t
B.
⎩⎨⎧x=−2+ty=2tz=1−t
C.
⎩⎨⎧x=1−2ty=2tz=−1+t
D.
⎩⎨⎧x=−1−2ty=−2z=1+t
Câu 11:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
AB+AD+AA′=AC′
B.
A′C=A′D′+A′A+A′B′
C.
AC′=AB+B′C′+AA′
D.
BA+DD′+BD=BC′
Câu 12:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x−x2 và trục hoành. Khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (H) quanh trục hoành có thể tích bằng
A.
581π
B.
29π
C.
29
D.
1081π
Câu 13:
Cho tứ diện đều ABCD cạnh a.
a.
Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 90∘.
b.
Tích vô hướng AB⋅CD=a2.
c.
Tích vô hướng AB⋅AC=2a2.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD bằng 2a2.
Câu 14:
Mỗi học sinh trong một trường học được phân loại ngẫu nhiên thành học sinh bán trú hoặc không bán trú, học sinh nam hoặc học sinh nữ. Biết rằng, trong trường có 45% học sinh nam, 35% học sinh bán trú và 25% học sinh nam bán trú. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong trường.
a.
Xác suất để học sinh được chọn là học sinh nữ không bán trú bằng 0,45.
b.
Biết rằng học sinh được chọn là học sinh nam, xác suất để học sinh đó không bán trú bằng 95.
c.
Biết rằng học sinh được chọn là học sinh không bán trú, xác suất để học sinh đó là học sinh nam bằng 134.
d.
Xác suất để học sinh được chọn là học sinh nam hoặc học sinh bán trú bằng 0,6.
Câu 15:
Giả sử, hàm cầu và hàm cung của một loại sản phẩm lần lượt được mô hình hóa bởi các hàm số: D(p)=−0,05p2−0,15p+45 và S(p)=0,1p2+0,15p, trong đó p là giá của sản phẩm (10≤p≤30). Thặng dư của người tiêu dùng là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm cầu D(p), đường thẳng nằm ngang q=q0 và đường thẳng thẳng đứng p=0. Thặng dư của người sản xuất là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm cung S(p), đường thẳng nằm ngang q=q0 và đường thẳng thẳng đứng p=0, ở đây (p0;q0) là điểm cân bằng thị trường (điểm giao nhau của đồ thị hàm cung và đồ thị hàm cầu).

a.
Mức giá cân bằng thị trường là p0=17 (nghìn đồng).
b.
Lượng cung và lượng cầu cân bằng thị trường là q0=31,45 (sản phẩm).
c.
Thặng dư của người sản xuất bằng 234,15 (nghìn đồng).
d.
Thặng dư của người tiêu dùng bằng 153,75 (nghìn đồng).
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=mx+nax2+bx+c (a=0,m=0) có đồ thị như hình vẽ bên.

a.
Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng là I(1;3).
b.
Phương trình f(x)=2 có đúng một nghiệm.
c.
Đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm A(0;2).
d.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P1):y=−x2+6x−5 và đường thẳng d:y=x−1. Một parabol (P2) có đỉnh S(a;b) (a∈(0;6)) cùng với (P1) đi qua các giao điểm của (P1) và d, đồng thời (P2) đi qua điểm M(0;−6). Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P1) và d; gọi S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P2) và trục hoành. Biết rằng, S1=S2. Tính giá trị của biểu thức T=a3−12a2+108a.
Câu 18:
Bạn Nam muốn đi từ quốc gia A tới quốc gia G. Hai quốc gia này đều có sân bay nhưng không có đường bay thẳng, nên muốn đi được thì Nam phải bay trung chuyển qua các quốc gia khác. Nam khảo sát giá vé và các đường bay phù hợp với thời gian và tài chính của mình thì thấy có thể chọn trung chuyển ở sân bay các quốc gia A, B, C, D, E, F, G, giá tiền bay mỗi chiều giữa 2 nước là như nhau, được cho trong các bảng sau:

Tính số tiền vé ít nhất có thể để Nam đi được từ quốc gia A tới quốc gia G.
Câu 19:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác cân tại B, ABC=120∘, AB=2. Mặt bên (ACC′A′) tạo với đáy góc 60∘, hình chiếu của A′ lên mặt đáy là điểm H sao cho HAB=HCB=90∘. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
Câu 20:
Trong một dự án nghiên cứu, số cây được mang về 2 vườn để trồng. Khu vườn 1 được giao 70% số cây, tỷ lệ cây sống được là 94%, còn với khu vườn 2, tỷ lệ cây sống được là 92%. Các cây đều được mã hóa và có thể theo dõi khả năng sinh tồn từ xa. Nhóm nghiên cứu chuẩn bị chọn 1 cây để theo dõi quá trình phát triển của nó. Nếu thời tiết xấu thì chỉ chọn được cây trong vườn số 1. Nếu thời tiết đẹp có thể chọn 1 cây bất kỳ ở cả 2 vườn, xác suất chọn các cây là như nhau. Biết 80% là thời tiết đẹp, 20% là thời tiết xấu. Tính xác suất để chọn được cây trong vườn 1 biết cây đó còn sống (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, bề mặt của Trái Đất là mặt cầu có phương trình x2+y2+z2=1 (1 đơn vị dài trong không gian Oxyz tương ứng với 6371 km trên thực tế); vị trí P có vĩ độ, kinh độ tương ứng là α∘N,β∘E (0<α<90,0<β<180) có tọa độ là P(cosα∘cosβ∘;cosα∘sinβ∘;sinα∘). Ứng dụng Google Maps cho phép xác định khoảng cách giữa hai vị trí trên bề mặt Trái Đất khi biết vĩ độ và kinh độ của chúng. Khoảng cách giữa hai vị trí P và Q trên bề mặt Trái Đất là độ dài cung nhỏ PQ của đường tròn có tâm O và đi qua hai điểm P,Q. Tính khoảng cách trên mặt đất giữa hồ Hoàn Kiếm (Hà Nội) ở vị trí 21∘02′N,105∘51′E và đảo Trường Sa ở vị trí 8∘39′N,111∘56′E (đơn vị: km; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Một công ty chuyên sản xuất thùng phuy để đựng hóa chất, thùng phuy có dạng hình trụ có hai nắp, thùng phuy có thể tích là 1 m3. Biết giá vật liệu để làm 1 m2 thành thùng phuy là 300 nghìn đồng, để làm 1 m2 nắp thùng phuy là 200 nghìn đồng (bề dày của vật liệu không đáng kể). Số tiền ít nhất mà công ty phải bỏ ra để làm một chiếc thùng phuy trên là bao nhiêu nghìn đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Sở GD&ĐT Tiền Giang (Mã Đề 0118) — Mã đề: 9936 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.