HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1800
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1800
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Gio Linh - Quảng Trị
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2+y 2+(z-1) 2=16. Bán kính của (S) là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Gio Linh - Quảng Trị
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-thpt-gio-linh-quang-tri-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Gio Linh - Quảng Trị Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1800 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z−1)2=16. Bán kính của (S) là:
A.
8
B.
32
C.
4
D.
16
Câu 2:
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=xln31?
A.
y=ln(3x).
B.
y=lnx.
C.
y=log3x.
D.
y=ln3x.
Câu 3:
Bảng cho ở dưới đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Nhóm | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 3 | 6 | 19 | 23 | 9 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
40.
B.
70,87.
C.
50.
D.
14,23.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=a. Tam giác ABC có AB=a3. Tính số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC).
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình sin(x+3π)=−23 là:
A.
x=−3π+k2π và x=3π+k2π (k∈Z).
B.
x=k2π và x=π+k2π (k∈Z).
C.
x=−2π+k2π và x=35π+k2π (k∈Z).
D.
x=−32π+k2π và x=π+k2π (k∈Z).
Câu 6:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.
y=x3−3x−1
B.
y=x−1x+1
C.
y=x−12x−1
D.
y=−x3+3x2+1
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên R. Hàm số đã cho có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(−2;3).
B.
(−∞;4).
C.
(3;+∞).
D.
(1;4).
Câu 8:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;−3;5) và có một vectơ chỉ phương u=(1;2;−4) có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=−3+2tz=5−4t (t∈R).
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=3+2tz=5−4t (t∈R).
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+3tz=−4+5t (t∈R).
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−3tz=−4+5t (t∈R).
Câu 9:
Với a là số thực dương tùy ý, log4(4a) bằng
A.
1−log4a.
B.
1+log4a.
C.
4+log4a.
D.
4−log4a.
Câu 10:
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3, y=0, x=0 và x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
A.
π∫01x6dx.
B.
∫01x6dx.
C.
π∫01(2x)3dx.
D.
π∫01x3dx.
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u2=7. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
72.
B.
27.
C.
5.
D.
−5.
Câu 12:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào **sai** trong các khẳng định sau:

A.
AB+BC+CC′=AC′.
B.
AC′=AB+AD+AA′.
C.
AB+AA′=AD+DD′.
D.
BA+BC+BB′=BD′.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=(sin2x+cos2x)2. Khi đó
a.
Hàm số f(x) liên tục trên R.
b.
f(x)=1+cosx.
c.
∫f(x)dx=x−sinx+C.
d.
F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0)=1. Khi đó F(x)=x−cosx+2.
Câu 14:
Một ô tô đang chạy với tốc độ 108 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường. Người lái xe phản ứng một giây sau đó bằng cách đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=−10t+30 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được tính bằng đơn vị m trong t (s) kể từ lúc đạp phanh.
a.
Công thức biểu diễn hàm số s(t)=−5t2+30t (m).
b.
Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 6 giây.
c.
Sau 3 giây kể từ lúc đạp phanh, quãng đường xe ô tô di chuyển được là 45 (m).
d.
Quãng đường xe ô tô đã di chuyển kể từ lúc người lái xe phát hiện chướng ngại vật trên đường đến khi xe ô tô dừng hẳn là 120 (m).
Câu 15:
Một xạ thủ bắn bia, trên bia có các vòng tròn tính điểm (từ 5 đến 10) như hình vẽ. Mỗi lần bắn, xác suất xạ thủ đó bắn trúng vòng 8 là 0,25; trúng vòng dưới 8 (kể cả bắn trượt) là 0,4. Gọi P1,P2 lần lượt là xác suất xạ thủ đó bắn trúng vòng 10 và vòng 9 trong mỗi lần bắn. Biết rằng nếu xạ thủ đó bắn ba phát vào bia thì xác suất cả ba lần bắn trúng vòng 10 là 0,003375.

a.
P1=0,15.
b.
P2=0,18.
c.
Nếu xạ thủ đó bắn trúng ba phát thì xác suất đạt 29 điểm là 0,0045.
d.
Nếu xạ thủ đó bắn ba phát thì xác suất đạt ít nhất 28 điểm là 0,05175.
Câu 16:
Phần mềm của máy tiện kĩ thuật số CNC (Computer Numerical Control) đang biểu diễn một chi tiết máy như Hình 2.

a.
Véc tơ pháp tuyến của (ACD) là k=(0;1;1).
b.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là: y−70=0.
c.
Phương trình tham số của đường thẳng AC là: ⎩⎨⎧x=70y=tz=0.
d.
Cho biết đầu mũi tiện đang đặt tại điểm M(0;60;40). Phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) là: x2+(y−60)2+(z−40)2=490.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AB=6, ABC=60∘. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa SA và CD bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 18:
Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là *tam giác trung bình* của tam giác ABC. Ta xây dựng dãy các tam giác A1B1C1,A2B2C2,A3B3C3,… sao cho A1B1C1 là một tam giác đều cạnh bằng 6 và với mỗi số nguyên dương n≥2, tam giác AnBnCn là tam giác trung bình của tam giác An−1Bn−1Cn−1. Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu Sn tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác AnBnCn. Tổng S=S1+S2+⋯+Sn+… bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 19:
Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm trong không gian. Sau một khoảng thời gian, chiếc thứ nhất nằm cách điểm xuất phát 3 km về phía Đông và 2 km về phía Nam, đồng thời cách mặt đất 0,5 km; chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 1 km về phía Bắc và 1 km về phía Tây, đồng thời cách mặt đất 0,3 km. Cùng thời điểm đó, một người đứng trên mặt đất và nhìn thấy hai khinh khí cầu nói trên. Biết rằng, so với các vị trí quan sát khác trên mặt đất, vị trí người đó đứng có tổng khoảng cách đến hai khinh khí cầu là nhỏ nhất. Hỏi tổng khoảng cách nhỏ nhất ấy bằng bao nhiêu ki lô mét? *(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)*
Câu 20:
Hộp thứ nhất có 3 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Hộp thứ hai có 3 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai. Sau đó lại lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp thứ hai. Biết rằng 2 viên bi lấy ra từ hộp thứ hai là bi đỏ, tính xác suất viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất cũng là bi đỏ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 21:
Một sợi dây kim loại dài 60 dm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh a, đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính r. Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất thì tỉ số ra bằng bao nhiêu?

Câu 22:

Một nhóm các kỹ sư muốn xây dựng một cây cầu vòm dàn thép với giá đỡ dưới bằng thép cao cấp có hình dáng là một Parabol nối từ 2 cột trụ A và B nằm bên dưới cây cầu, biết hai cột trụ cách nhau 400 m, khoảng cách từ trụ A đến cây cầu là 50 m và AB song song với mặt đường.

Gắn hệ trục toạ độ Oxy vào cây cầu với đơn vị trục toạ độ là 10 m. Giá đỡ dưới bằng thép là đường cong Parabol tạo với 2 trục toạ độ các hình phẳng có diện tích S1,S2 như hình vẽ bên, biết rằng S2−2S1=212200. Điểm cao nhất của giá đỡ dưới bằng thép cao cấp cách mặt đường cây cầu bao nhiêu mét? *(Làm tròn đến hàng phần mười)*

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Gio Linh - Quảng Trị — Mã đề: 1800 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.