HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5911
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5911
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Hải Lăng - Quảng Trị (Mã Đề 0101)
Câu 1: Cấp số cộng (u n) có u 1 = -2 và u 2 = 3. Số hạng u 8 của cấp số cộng là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Hải Lăng - Quảng Trị (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-thpt-hai-lang-quang-tri-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Hải Lăng - Quảng Trị (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5911 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cấp số cộng (un) có u1=−2 và u2=3. Số hạng u8 của cấp số cộng là
A.
38
B.
−33
C.
5
D.
33
Câu 2:
Họ nghiệm của phương trình 2sinx−1=0 là
A.
[<table><tbody><tr><td>x=3π+k2π</td></tr><tr><td>x=−3π+k2π</td></tr></tbody></table>(k∈Z)
B.
[<table><tbody><tr><td>x=6π+k2π</td></tr><tr><td>x=−6π+k2π</td></tr></tbody></table>(k∈Z)
C.
[<table><tbody><tr><td>x=6π+k2π</td></tr><tr><td>x=65π+k2π</td></tr></tbody></table>(k∈Z)
D.
[<table><tbody><tr><td>x=−6π+k2π</td></tr><tr><td>x=67π+k2π</td></tr></tbody></table>(k∈Z)
Câu 3:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx là
A.
sinx+C
B.
cosx+C
C.
−sinx+C
D.
−cosx+C
Câu 4:
Trong hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng (Oyz)?
A.
y=0
B.
x=0
C.
z=0
D.
x+y=0
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x3+3x−1
B.
y=x2+x−1
C.
y=x4−2x2−1
D.
y=x3−3x−1
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình log5(x−2)≤1 là
A.
(2;3]
B.
(−∞;7]
C.
[7;+∞)
D.
(2;7]
Câu 7:
Điểm kiểm tra 15 phút của lớp 12A được cho bởi bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Điểm | [3; 4) | [4; 5) | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| **Số học sinh** | 3 | 8 | 7 | 12 | 7 | 1 | 1 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
6
B.
1
C.
5
D.
7
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, SA=SC, SB=SD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
SA⊥(ABCD)
B.
SO⊥(ABCD)
C.
SC⊥(ABCD)
D.
SB⊥(ABCD)
Câu 9:
Cho hàm số y=cx+dax+b (c=0;ad−bc=0) có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.
y=1
B.
x=−1
C.
x=1
D.
y=−1
Câu 10:
Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x), y=g(x) và hai đường thẳng x=a,x=b là
A.
S=∫ab(f(x)+g(x))dx
B.
S=∫ab(f(x)−g(x))dx
C.
S=∫ab∣f(x)−g(x)∣dx
D.
S=π∫ab[f(x)−g(x)]2dx
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z−11=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là
A.
I(1;−2;3),R=25
B.
I(−1;2;−3),R=5
C.
I(−1;2;−3),R=25
D.
I(1;−2;3),R=5
Câu 12:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (minh họa như hình bên).

Góc giữa hai vectơ AC và DA′ bằng

Góc giữa hai vectơ AC và DA′ bằng
A.
90∘
B.
60∘
C.
45∘
D.
120∘
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x−32x−1 có đồ thị là (C).
a.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;3) và (3;+∞).
b.
Điểm I(3;2) là tâm đối xứng của đồ thị (C).
c.
Đường thẳng y=2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị (C).
d.
Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục Oy là y=−2x−1.
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−2y+z+1=0 và đường thẳng Δ:2x−1=1y+2=2z−1.
a.
Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là u=(2;1;2).
b.
Góc giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng (α) bằng 30∘.
c.
Mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β):2x−2y+z+2=0.
d.
Mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng Δ và tiếp xúc với mặt phẳng (α) tại điểm H(1;1;−1) có phương trình là (x−3)2+(y+1)2+(z−3)2=9.
Câu 15:
Một lớp có 30 học sinh gồm 18 nam và 12 nữ. Chọn ngẫu nhiên một ban cán sự gồm 4 bạn.
a.
Không gian mẫu của phép thử có 27405 phần tử.
b.
Xác suất để ban cán sự được chọn có 2 nam và 2 nữ là 30451080.
c.
Xác suất để ban cán sự được chọn có cả nam và nữ bằng 2740523850.
d.
Xác suất để ban cán sự được chọn có ít nhất 2 nữ là 2740512507.
Câu 16:
Một vật được ném lên thẳng đứng từ độ cao 300 m so với mặt đất với vận tốc ban đầu là 29,43 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy gia tốc trọng trường g=9,81 m/s2. Vận tốc của vật tại thời điểm t giây kể từ lúc bắt đầu ném được cho bởi công thức v(t)=−9,81t+29,43 (m/s). Gọi h(t) (m) là độ cao của vật so với mặt đất tại thời điểm t (s) tính từ lúc bắt đầu ném vật.
a.
Vận tốc của vật triệt tiêu tại thời điểm t=2 s.
b.
Hàm số h(t)=−29,81t2+29,43t.
c.
Sau 11 s tính từ lúc ném thì vật đó chạm đất (làm tròn đến hàng đơn vị).
d.
Vật đạt độ cao lớn nhất là 344 m (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Anh Định nhận thiết kế logo hình con mắt (phần được tô đậm) cho một cơ sở y tế: Logo là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol y=f(x),y=g(x) như hình vẽ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là centimét). Chi phí sản xuất mỗi cm2 trên logo là 1000 đồng. Chi phí sản xuất mỗi logo là bao nhiêu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)


Câu 18:
Một chiếc bàn gấp gọn đã được thiết lập hệ tọa độ Oxyz. Điểm A là chân bàn tiếp xúc với mặt đất thuộc đường thẳng a:1x+3=1y−1=4z+2 và a cắt mặt bàn (P):x+y−2z+6=0 tại điểm F. Độ dài chân bàn FA=403 cm, khi đó độ cao của mặt bàn tính từ mặt đất là bao nhiêu?
Câu 19:
Một đại lý vật liệu cần thuê xe chở 140 tấn xi măng và 9 tấn thép tới công trình xây dựng. Nơi thuê có hai loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Mỗi xe loại A cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4,5 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A chở tối đa 20 tấn xi măng và 0,6 tấn thép, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 tấn xi măng và 1,5 tấn thép. Để số tiền thuê xe ít nhất đại lý đã thuê a chiếc xe loại A và b chiếc xe loại B. Tính a+b?
Câu 20:
Trong lớp học, màn hình tivi hình chữ nhật có chiều cao 1 m được đặt ở độ cao 1,2 m so với tầm mắt của học sinh (tính từ đầu mép dưới của màn hình). Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí ngồi sao cho góc nhìn lớn nhất (BOC là góc nhìn).

Nếu xét những học sinh ngồi nhìn thẳng màn hình thì học sinh ngồi bàn thứ mấy nhìn được rõ nhất? Biết bàn đầu tiên cách tivi 1,2 m và mỗi bàn kế tiếp nhau cách nhau 0,4 m.

Nếu xét những học sinh ngồi nhìn thẳng màn hình thì học sinh ngồi bàn thứ mấy nhìn được rõ nhất? Biết bàn đầu tiên cách tivi 1,2 m và mỗi bàn kế tiếp nhau cách nhau 0,4 m.
Câu 21:
Kim tự tháp Memphis tại bang Tennessee (Mỹ) có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao 98 m và cạnh đáy 180 m. Tính giá trị tan của góc nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Một thành phố có ba loại phương tiện giao thông công cộng: xe buýt, tàu điện ngầm và taxi. Tỉ lệ sử dụng một loại phương tiện đối với xe buýt là 40%, tàu điện ngầm là 35%, taxi là 25%. Tỉ lệ trễ giờ của xe buýt, tàu điện ngầm và taxi trong một tháng lần lượt là 20%, 10%, 5%. Anh Hùng là người dân thành phố. Trong tháng đầu tiên, anh Hùng chọn một trong ba phương tiện để đi làm, sao cho xác suất chọn mỗi loại phương tiện đúng bằng tỉ lệ sử dụng phương tiện đó của người dân trong thành phố. Từ tháng thứ hai trở đi, cách anh Hùng chọn phương tiện đi làm phụ thuộc vào việc anh bị trễ giờ trong tháng trước hay không:
- Nếu tháng trước anh không bị trễ, thì anh tiếp tục sử dụng loại phương tiện mà anh đã đi trong tháng đó.
- Nếu tháng trước anh bị trễ, anh sẽ chọn ngẫu nhiên một trong hai loại phương tiện còn lại để đi làm trong tháng tiếp theo, với xác suất chọn mỗi loại là 50%.
Xác suất để anh Hùng sử dụng taxi trong tháng thứ ba có dạng nm (là phân số tối giản). Tính n−2m?
- Nếu tháng trước anh không bị trễ, thì anh tiếp tục sử dụng loại phương tiện mà anh đã đi trong tháng đó.
- Nếu tháng trước anh bị trễ, anh sẽ chọn ngẫu nhiên một trong hai loại phương tiện còn lại để đi làm trong tháng tiếp theo, với xác suất chọn mỗi loại là 50%.
Xác suất để anh Hùng sử dụng taxi trong tháng thứ ba có dạng nm (là phân số tối giản). Tính n−2m?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Hải Lăng - Quảng Trị (Mã Đề 0101) — Mã đề: 5911 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.