HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4316
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4316
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Hướng Hóa Quảng Trị (Mã Đề 1001)
Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 2x - 3 = 2 x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Hướng Hóa Quảng Trị (Mã Đề 1001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-thpt-huong-hoa-quang-tri-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Hướng Hóa Quảng Trị (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4316 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình 22x−3=2x là:
A.
x=−8.
B.
x=−3.
C.
x=8.
D.
x=3.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới:

Hàm số nghịch biến trên khoảng (các khoảng) nào sau đây?
A.
(−2;0).
B.
(−∞;−1)∪(−1;+∞).
C.
(−∞;−1) và (−1;+∞).
D.
R∖{−1}.
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) biết u1=5, công bội q=2. Tính u12.
A.
u12=10240.
B.
u12=4096.
C.
u12=2048.
D.
u12=20480.
Câu 4:
Số tiền ghi trên hóa đơn của 150 khách hàng lấy ngẫu nhiên trong một ngày của một siêu thị cho ở bảng dưới đây:

Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
49,24.
B.
210.
C.
2425.
D.
49,41.
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,2(x−2)>−2 là:
A.
(2;27).
B.
(27;+∞).
C.
(−∞;27).
D.
(2;+∞).
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
DD′=CC′.
B.
AC+AB=AD.
C.
AA′+AD+AB=AC′.
D.
AB+C′D′=0.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b) được tính theo công thức nào sau đây?
A.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
B.
S=π∫abf(x)dx.
C.
S=π∫abf2(x)dx.
D.
S=∫abf(x)dx.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(3;−1;4) và có một vectơ chỉ phương u=(−2;4;5). Phương trình tham số của d là:
A.
⎩⎨⎧x=3+2ty=−1+4tz=4+5t.
B.
⎩⎨⎧x=−2+3ty=4−tz=5+4t.
C.
⎩⎨⎧x=3−2ty=−1+4tz=4+5t.
D.
⎩⎨⎧x=−3−2ty=1+4tz=−4+5t.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a2. Tam giác ABC vuông cân tại B và AB=a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng:
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có limx→+∞f(x)=1 và limx→−∞f(x)=−1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
B.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=−1.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=−1.
Câu 11:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=5x là:
A.
ln55x+C.
B.
ln55x.
C.
x+15x+1+C.
D.
5xln5+C.
Câu 12:
Phương trình mặt cầu có tâm I(−1;2;−3), bán kính R=3 là:
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=3.
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.
Câu 13:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho trước (đơn vị trên trục là mét), một trạm thu phát sóng 5G có bán kính vùng phủ sóng của trạm ở ngưỡng 600 m được đặt tại vị trí I(200;450;60). Vào lúc 5 giờ 00 phút sáng, bạn An đi bộ từ vị trí A(−100;50;0) đến vị trí B(−100;1250;0) trên một đường thẳng với vận tốc không đổi trong thời gian 15 phút.
a.
Tại thời điểm 5 giờ 10 phút sáng, bạn An ở vị trí mà điện thoại không thể sử dụng dịch vụ của trạm thu phát sóng này.
b.
Thời điểm muộn nhất mà điện thoại của bạn An có thể sử dụng dịch vụ của trạm thu phát sóng này là 5 giờ 12 phút sáng.
c.
Khi bạn An đang ở vị trí A(−100;50;0) thì điện thoại của bạn An có thể sử dụng dịch vụ của trạm thu phát sóng này.
d.
Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới bên ngoài và bên trong của vùng phủ sóng là (x−200)2+(y−450)2+(z+60)2=360000.
Câu 14:
Trong một cuộc khảo sát tình trạng công việc trên 900 người chỉ có bằng tốt nghiệp THPT tại một địa phương, người ta thu được số liệu như bảng dưới đây:

Chọn ngẫu nhiên một người trong nhóm này. Khi đó:
a.
Xác suất để chọn được một nam là 95.
b.
Xác suất để chọn được một người có việc làm là 32.
c.
Tại địa phương này, nếu chỉ có bằng tốt nghiệp THPT thì tỉ lệ nữ thất nghiệp sẽ cao hơn nam. Khảo sát cho thấy xác suất để một người thất nghiệp khi người đó là nữ cao gấp 7 lần xác suất để một người thất nghiệp khi người đó là nam.
d.
Biết rằng đã chọn được một người có việc làm, xác suất để người này là nữ là 307.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x+1x−2.

a.
Đạo hàm của hàm số đã cho là hàm số f′(x)=(x+1)23.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên nửa khoảng (−1;3] bằng 1.
c.
Hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới:
{{1}}d.
f(0)=2,f(−2)=0.
Câu 16:
Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P′(x)=−0,0008x+10,4. Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị sản phẩm.
a.
Lợi nhuận khi bán được 50 sản phẩm đầu tiên là 519 triệu đồng.
b.
Biết sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên a đơn vị sản phẩm lớn hơn 517 triệu đồng, khi đó giá trị nhỏ nhất của a là 100.
c.
Lợi nhuận khi bán được x đơn vị sản phẩm được tính bằng công thức P(x)=−0,0008x2+10,4x.
d.
Sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 55 đơn vị sản phẩm là 51,79 triệu đồng.
Câu 17:
Xét Trái Đất trong không gian Oxyz, với O là tâm Trái Đất, tia Ox chứa giao điểm của kinh tuyến gốc và xích đạo, tia Oz chứa điểm cực bắc N, tia Oy giao xích đạo tại điểm thuộc bán cầu Đông, một đơn vị dài trong không gian Oxyz tương ứng với 6371 km trong thực tế. Biết rằng nếu điểm M có vĩ độ, kinh độ tương ứng là α∘ N;β∘ E(0<α<90,0<β<180) thì điểm M có tọa độ là M(cosα∘cosβ∘;cosα∘sinβ∘;sinα∘). Tính khoảng cách giữa hai vị trí trên bề mặt Trái Đất là Cầu Hiền Lương (cũ) (Quảng Trị) có vĩ độ, kinh độ tương ứng là 17,0045∘ N;107,0517∘ E và Dinh Độc Lập (TP Hồ Chí Minh) có vĩ độ, kinh độ tương ứng là 10,777∘ N;106,695∘ E (đơn vị: km, làm tròn kết quả đến hàng chục).
Câu 18:
Tốc độ tăng cân nặng của một bé gái trong độ tuổi từ 0 tháng đến 36 tháng được ước tính bởi hàm số f′(t)=0,00093t2−0,04792t+0,76806 (kg/thaˊng), với f(t) là cân nặng của bé gái lúc t tháng tuổi (Nguồn: http://www.vinmec.com). Hãy ước tính cân nặng của một bé gái 5 tháng tuổi, biết cân nặng của bé gái đó khi mới sinh là 3,3 kg (đơn vị: kg, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Một bể ban đầu chứa 150 lít nước. Sau đó, cứ mỗi phút người ta bơm thêm 50 lít nước, đồng thời cho vào bể 20 gam chất khử trùng (hòa tan). Gọi f(t) (gam/lıˊt) là nồng độ chất khử trùng trong bể sau t phút (t≥0), biết rằng sau khi khảo sát sự biến thiên của hàm số f(t), ta thấy giá trị f(t) tăng theo thời gian t nhưng không vượt ngưỡng p gam/lıˊt. Tìm số p (kết quả viết dưới dạng số thập phân).
Câu 20:
Số đo góc nhị diện hợp bởi nửa mặt phẳng chứa màn hình và nửa mặt phẳng chứa bàn phím của laptop gọi là độ mở của laptop. Nghiên cứu tư thế ngồi sử dụng laptop để đảm bảo sức khỏe và hiệu quả công việc các chuyên gia khuyến cáo tư thế ngồi như hình vẽ 1. Khi đó laptop để trên giá đỡ có độ mở màn hình như hình vẽ 2. Kích thước các cạnh đo được AB=AC=23 cm;BC=39 cm. Tính độ mở của laptop (đơn vị: độ, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 21:
Có hai hộp đựng các viên bi: Hộp I có 6 bi đỏ và 4 bi xanh, hộp II có 5 bi đỏ và 5 bi xanh (các viên bi có cùng kích thước và khối lượng). Bạn Minh lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp I, bạn Như lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp II. Biết rằng có viên bi đỏ được lấy ra, khi đó xác suất để bạn Như lấy được viên bi đỏ là ba (a,b∈N∗, tối giản). Tính a−b.
Câu 22:
Kính viễn vọng Hubble được tàu không gian Discovery đưa vào sử dụng ngày 24/4/1990. Mô hình vận tốc của tàu trong sứ mệnh này, từ lúc rời bệ phóng (t=0 giây) cho đến khi được tên lửa đẩy nhanh khỏi bệ tại thời điểm t=126 giây, được xác định bởi công thức v(t)=0,001302t3−0,09029t2+23,61t−3,083 (feet/s) (Nguồn: James Stewart, J (2015). Calculus. Cengage Learning 8th edition, p. 282). Tính gia tốc lớn nhất của tàu trong khoảng thời gian này (đơn vị: feet/s2, làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Hướng Hóa Quảng Trị (Mã Đề 1001) — Mã đề: 4316 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.