HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2097
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2097
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên (Mã Đề 1121)
Câu 1: Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn: | Tu...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên (Mã Đề 1121)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-thpt-ngo-gia-tu-phu-yen-ma-de-1121-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên (Mã Đề 1121) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2097 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:
Tìm tứ phân vị thứ nhất (Q1) của mẫu số liệu.
| Tuổi thọ | [3; 5) | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số bóng đèn** | 11 | 20 | 29 | 40 | 30 |
Tìm tứ phân vị thứ nhất (Q1) của mẫu số liệu.
A.
Q1=887
B.
Q1=29206
C.
Q1=2324171
D.
Q1=232875
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;2] và có đồ thị như hình vẽ sau. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;2] là
![Đồ thị hàm số trên [-1; 2]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/2fda7ed7a026cd17b9b300d7b858322453b0156e8c9bb7080597739e0e147dc0/q02_graph.png)
![Đồ thị hàm số trên [-1; 2]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/2fda7ed7a026cd17b9b300d7b858322453b0156e8c9bb7080597739e0e147dc0/q02_graph.png)
A.
−1
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+4)2+z2=9. Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S) là
A.
I(1;−4;0),r=9
B.
I(1;4;0),r=3
C.
I(−1;4;0),r=9
D.
I(1;−4;0),r=3
Câu 4:
Cho hàm số y=(53)x2−2x+3. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên R
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)
C.
Hàm số đồng biến trên R
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
Câu 5:
Cho hai mặt phẳng (P):2x−y−z−3=0 và (Q):x−z−2=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
30∘
B.
90∘
C.
60∘
D.
45∘
Câu 6:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA=a3 vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
a33
B.
4a3
C.
3a33
D.
12a33
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3] bằng
![Đồ thị hàm số trên [-1; 3]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/2fda7ed7a026cd17b9b300d7b858322453b0156e8c9bb7080597739e0e147dc0/q07_graph.png)
![Đồ thị hàm số trên [-1; 3]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/2fda7ed7a026cd17b9b300d7b858322453b0156e8c9bb7080597739e0e147dc0/q07_graph.png)
A.
1
B.
3
C.
−2
D.
2
Câu 8:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x4−2x2
B.
y=−x3+3x
C.
y=x3−3x
D.
y=−x4+2x2
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;2;0) và v=(−2;1;3). Tọa độ của vectơ u+v là
A.
(1;3;3)
B.
(−3;1;−3)
C.
(−2;2;0)
D.
(−1;3;3)
Câu 10:
Sau khi phát hiện dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người bị nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t)=1+18t2−31t3, t=0,1,2,…,30. Nếu coi f(t) là hàm số xác định trên đoạn [0;30] thì f′(t) được xem là tốc độ truyền bệnh tại thời điểm t. Tốc độ truyền bệnh lớn nhất vào ngày thứ mấy?
A.
18
B.
20
C.
12
D.
15
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)2(1−x). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2
B.
1
C.
0
D.
3
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3).
a.
Tọa độ vectơ AB=(−1;2;0).
b.
Tích có hướng [AB,AC]=(6;3;2).
c.
Diện tích tam giác ABC là S△ABC=7.
d.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là 1x+2y+3z=1.
Câu 14:
Cho hàm số y=x−1x2−x+1 có đồ thị là (C).
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{1}.
b.
Đường tiệm cận xiên của (C) là y=x.
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
d.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (2;3).
Câu 15:
Một cửa hàng kinh doanh hai mặt hàng A và B một cách độc lập với nhau. Xác suất để mặt hàng A có lãi là 0,8; xác suất để mặt hàng B có lãi là 0,7.
a.
Xác suất để cả hai mặt hàng đều có lãi là 0,56.
b.
Xác suất để ít nhất một mặt hàng có lãi là 0,94.
c.
Xác suất có đúng một mặt hàng có lãi là 0,5.
d.
Xác suất để mặt hàng B có lãi, biết mặt hàng A không có lãi là 0,25.
Câu 16:
Cho hàm y=f(x) xác định trên R∖{31} thỏa mãn f′(x)=3x−13; f(0)=1 và f(32)=2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
∫02/3f′(x)dx=1.
b.
∫02/3(f′(x)−4)dx=−2.
c.
Giá trị của f(−1)=ln4+1.
d.
Giá trị của biểu thức f(−1)+f(3)=5ln2+3.
Câu 17:
Khi một vận động viên nhảy dù nhảy ra khỏi máy bay, giả sử quãng đường người ấy rơi tự do (tính theo feet) trong mỗi giây liên tiếp theo thứ tự trước khi bung dù lần lượt là: 16;48;80;112;144;… (các quãng đường này tạo thành cấp số cộng). Tính tổng chiều dài quãng đường rơi tự do của người đó trong 10 giây đầu tiên.
Câu 18:
Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi, biết rằng bánh xe đạp quay được 5 vòng trong 2 giây. Tính độ dài quãng đường (m) mà người đi xe đã đi được trong 10 phút, biết rằng đường kính của bánh xe đạp là 68 cm. (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 19:
Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều (Hình bên). Cạnh đáy dưới dài 5 m, cạnh đáy trên dài 2 m, cạnh bên dài 3 m. Tính thể tích chân tháp (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).


Câu 20:
Để xác định vị trí của một địa điểm trên trái đất, một người đã chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ với đơn vị trên trục bằng với bán kính của trái đất. Biết vị trí một điểm nằm trên bề mặt của trái đất là M(21;23;0). Nếu xuyên từ điểm M vào lòng đất, theo đường thẳng có phương trình d:1x−1/2=−1y−3/2=1z, thì người này xác định được vị trí của điểm N nằm trên mặt đất. Khi đó điểm N cách điểm A(61;31;−31) bao nhiêu nghìn km (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? Sử dụng số đo bán kính trái đất là 64000 km.


Câu 21:
Một người cần xây một nhà kho có mặt tiền mở và sàn hình vuông (0<x<50,x<y) và có thể tích là 10000 m3. Biết chi phí thi công sàn là 500 ngàn đồng/m², chi phí thi công vách là 800 ngàn đồng/m², chi phí thi công phần mái là 1 triệu đồng/m². Biết tổng chi phí thi công nhà kho là thấp nhất, khi đó diện tích sàn nhà kho bằng bao nhiêu mét vuông?
Câu 22:
Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu X-Game là một khối bê tông có chiều cao từ mặt đất lên là 3,5 m. Giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB=2 m. Thiết diện của khối tường cong cắt bởi mặt phẳng vuông góc với AB tại A là một hình tam giác vuông cong ACE với AC=4 m,CE=3,5 m và cạnh cong AE nằm trên một đường parabol có trục đối xứng vuông góc với mặt đất. Tại vị trí M là trung điểm của AC thì tường cong có độ cao 1 m (xem hình minh họa bên). Tính thể tích bê tông cần sử dụng để tạo nên khối tường cong đó.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên (Mã Đề 1121) — Mã đề: 2097 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.