HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6349
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6349
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Sào Nam & Hồ Nghinh - Quảng Nam (Mã Đề 1001)
Câu 1: Xét bảng số liệu sau: 1 Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Sào Nam & Hồ Nghinh - Quảng Nam (Mã Đề 1001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-thpt-sao-nam-ho-nghinh-quang-nam-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Sào Nam & Hồ Nghinh - Quảng Nam (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6349 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Xét bảng số liệu sau:

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
[15;18).
B.
[21;24).
C.
[18;21).
D.
[12;15).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;1) và B(0;3;2). Véctơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB?
A.
u=(2;5;−1).
B.
u=(−2;5;1).
C.
u=(5;−2;1).
D.
u=(−2;5;−1).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho u=(1;1;−3). Độ dài của vectơ u bằng:
A.
11.
B.
2.
C.
10.
D.
3.
Câu 4:
Biết f′(x)=x(x2−1)(x2−2). Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 5:
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong f(x)=x2−2x và f(x)=x3−2x2.
A.
S=21.
B.
S=2.
C.
S=23.
D.
S=1.
Câu 6:
Hàm số y=x3+2x2−7x+4 nghịch biến trên khoảng có độ dài lớn nhất bằng bao nhiêu?
A.
34.
B.
4.
C.
32.
D.
310.
Câu 7:
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của f(x)=2x+x1 với mọi x>0?
A.
lnx2x+lnx+C.
B.
2xln2+lnx+C.
C.
2xln2+lnx.
D.
ln22x+lnx.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: (x−1)2+(y+4)2+z2=9. Đường kính của mặt cầu (S) bằng:
A.
3.
B.
9.
C.
6.
D.
18.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) có u3=12 và công bội q=2. Số hạng đầu tiên u1 bằng:
A.
8.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x−7)+2>0 là:
A.
(7;11).
B.
(11;+∞).
C.
(−∞;11).
D.
[7;11].
Câu 11:
Cho A,B là hai biến cố liên quan phép thử T. Công thức nào sau đây **sai**?
A.
P(B)=P(B∣A) với A và B là 2 biến cố độc lập.
B.
P(AB)=P(A∣B)⋅P(A).
C.
P(AB)=P(A∣B)⋅P(B).
D.
P(AB)=P(B∣A)⋅P(A).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề **sai**?

A.
CD⊥(SAD).
B.
BD⊥(SAC).
C.
BC⊥(SAB).
D.
SA⊥(ABCD).
Câu 13:
Một thiết bị rađa được đặt tại trung tâm của trạm kiểm soát không lưu có bán kính thăm dò R=300 km. Chọn hệ tọa độ Oxyz, có gốc O trùng với vị trí của trung tâm kiểm soát không lưu được thiết lập với mặt đất là mặt phẳng (Oxy), trục Oz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị tính bằng 1 km. Một máy bay từ vị trí A(200;−300;50) và đang bay về hướng trạm kiểm soát không lưu di chuyển theo đường thẳng đến vị trí B(150;−200;30) với vận tốc bay không đổi 500 km/h.
a.
Đường thẳng chứa hành trình của máy bay có phương trình: −5x−200=10y+300=−2z−50.
b.
Rađa không phát hiện máy bay tại vị trí A.
c.
Trên hành trình từ A đến B, máy bay cách thiết bị rađa một khoảng nhỏ nhất bằng 46,8 km (kết quả làm tròn hàng phần chục).
d.
Trên hành trình từ A đến B, khoảng thời gian máy bay xuất hiện trên màn hình rađa là khoảng 5,87 phút.
Câu 14:
Một hộp có 3 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên lần lượt, không hoàn lại hai viên bi liên tiếp. Khi đó:
a.
Xác suất để viên đầu tiên màu đỏ, biết viên thứ hai màu đỏ bằng 21.
b.
Xác suất để viên đầu tiên màu đỏ, biết rằng viên thứ hai màu tùy ý bằng 53.
c.
Xác suất để viên đầu tiên màu xanh, biết viên thứ hai màu đỏ bằng 21.
d.
Xác suất để viên thứ hai màu đỏ bằng 53.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=x−ln∣x∣.
a.
Tập xác định của hàm số f(x) là D=R.
b.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=1−x1,∀x=0.
c.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
d.
Hàm số f(x) có một điểm cực trị.
Câu 16:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Hàm số y=x1 chỉ có nguyên hàm khi x>0.
b.
∫ab(x2n+1)dx>0 với ∀a,b∈R;a<b và ∀n∈N.
c.
Tích phân ∫abf(x)dx luôn cho kết quả bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b với a<b.
d.
Cho hai khối cầu lần lượt có bán kính R1=3 và R2=2, khoảng cách giữa hai tâm khối cầu là d=4. Khi đó thể tích phần giao của hai khối cầu là V∈[3;4].
Câu 17:
Trong không gian Oxyz với đơn vị tính bằng 1 cm, cho mặt nón đỉnh S(0;0;7) có đáy là đường tròn tâm O, bán kính bằng 3 cm và A(4;3;5); M là điểm thay đổi trên mặt nón.

Giá trị nhỏ nhất của độ dài AM bằng bao nhiêu cm? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Thống kê điểm kiểm tra Toán của học sinh hai lớp 12A và 12B, được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Gọi RA và RB lần lượt là khoảng biến thiên của mẫu số liệu lớp 12A và lớp 12B. Tính giá trị RA+RB.
Câu 19:
Mỗi viên gạch trắng hình vuông cạnh 4 dm được sơn màu trong các cánh hoa giới hạn bởi 4 đường cong Parabol chung đỉnh O tại tâm của viên gạch hình vuông và mỗi parabol đi qua 2 đỉnh liền kề của viên gạch (hình vẽ minh họa). Một người cần trang trí một thang lên trời, bằng cách dán các viên gạch đã được sơn màu các cánh hoa như trên lên mặt đứng phía trước mỗi bậc thang. Biết mặt trước mỗi bậc thang là hình chữ nhật có chiều rộng không đổi 4 dm và chiều dài bậc trên cùng là 8 dm; chiều dài bậc dưới cùng là 56 dm và chiều dài mỗi bậc thang khi đi lên giảm 4 dm so với bậc thang liền kề bên dưới (tham khảo hình vẽ minh họa).
Chi phí sơn màu mỗi mét vuông là 150 nghìn đồng. Hỏi chi phí sơn màu trang trí cho tất cả số gạch dùng để trang trí thang lên trời bao nhiêu nghìn đồng? *(Bỏ qua khoảng cách giữa hai viên gạch liền kề và xem như bằng 0)*
Chi phí sơn màu mỗi mét vuông là 150 nghìn đồng. Hỏi chi phí sơn màu trang trí cho tất cả số gạch dùng để trang trí thang lên trời bao nhiêu nghìn đồng? *(Bỏ qua khoảng cách giữa hai viên gạch liền kề và xem như bằng 0)*

Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB=1,AD=2, hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của cạnh AD, góc giữa SB và mặt phẳng ABCD là 45∘. Tính khoảng cách giữa SD và BH (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Hình trụ nằm trong mặt cầu bán kính R=4, có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Một công ty vận tải cần giao hàng đi từ địa điểm A đến địa điểm F với các đường đi mô phỏng chiều đi theo mũi tên như hình vẽ. Chi phí di chuyển giữa các địa điểm được mô tả trên hình. Một shipper đi ngẫu nhiên một trong các con đường để giao hàng. Xác suất để shipper đó chọn con đường chi phí di chuyển thấp nhất bằng nm với m,n là các số tự nhiên, nm là phân số tối giản. Tính giá trị m+n?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Sào Nam & Hồ Nghinh - Quảng Nam (Mã Đề 1001) — Mã đề: 6349 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.