HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1387
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1387
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Tân Phú - TP HCM (Mã Đề 1101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: cases x = -t + 2 \\ y ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Tân Phú - TP HCM (Mã Đề 1101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-thpt-tan-phu-tp-hcm-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Tân Phú - TP HCM (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1387 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−t+2y=2tz=3t là:
A.
(2;2;3)
B.
(2;−2;−3)
C.
(1;−2;−3)
D.
(1;2;3)
Câu 2:
Một công ty thống kê lương của nhân viên theo tuần (đơn vị: USD) theo bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu? (làm tròn tới hàng phần chục)
| Lương theo tuần (USD) | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60] |
|---|---|---|---|---|---|
| Số công nhân | 6 | 10 | 10 | 20 | 4 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu? (làm tròn tới hàng phần chục)
A.
12,5
B.
11,7
C.
12
D.
11,4
Câu 3:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), liên tục trên [a;b], trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b) cho bởi công thức:
A.
S=∫abf(x)dx
B.
S=∫ab∣f(x)∣dx
C.
S=π∫ab∣f(x)∣dx
D.
S=π∫abf2(x)dx
Câu 4:
Cho hình hộp ABCD.EFGH như hình vẽ sau. Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?


A.
AB+AE+AD=AC
B.
AB+AE+AD=0
C.
AB+AE+AD=AG
D.
AB+AC+AD=AG
Câu 5:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−21−2x là đường thẳng:
A.
y=1
B.
y=−2
C.
x=−2
D.
x=2
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, tính bán kính R của mặt cầu (S):x2+y2+z2=41?
A.
R=21
B.
R=4
C.
R=2
D.
R=41
Câu 7:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x−3)≥log214.
A.
S=(3;7]
B.
S=[3;7]
C.
S=(−∞;7]
D.
S=[7;+∞)
Câu 8:
Nghiệm của phương trình 32x−1=27 là:
A.
x=2
B.
x=1
C.
x=5
D.
x=4
Câu 9:
Cho hàm số y=cx+dax+b với a,b,c,d∈R có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng?


A.
y′>0,∀x=1
B.
y′>0,∀x∈R
C.
y′<0,∀x∈R
D.
y′<0,∀x=1
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và u6=−64. Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho là:
A.
8
B.
16
C.
−8
D.
−2
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+31 là:
A.
21ln∣2x+3∣+C
B.
31ln∣2x+3∣+C
C.
2ln∣2x+3∣+C
D.
3ln∣2x+3∣+C
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;−1) và mặt phẳng (P):x+2y+z=0. Mặt phẳng (Q) qua M và song song với (P) có phương trình là:
A.
x+2y+z+4=0
B.
x+2y+z−1=0
C.
x+2y−z−6=0
D.
x+2y+z−4=0
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;1;9), đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=−1−tz=2+2t và mặt phẳng (α):x+y−z+3=0.
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là n(1;1;−1).
b.
Điểm M thuộc đường thẳng d.
c.
Một điểm A bất kì thuộc đường thẳng d đều có tọa độ dạng A(t;−1−t;2+2t).
d.
Đường thẳng Δ đi qua điểm M, cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng (α) có phương trình là 2x−1=3y+2=5z−4.
Câu 14:
Một công ty đấu thầu 2 dự án. Khả năng thắng thầu của dự án 1 là 0,4 và khả năng thắng thầu của dự án 2 là 0,5. Khả năng thắng thầu cả 2 dự án là 0,3.
Gọi A là biến cố: “Thắng thầu dự án 1”
Gọi B là biến cố: “Thắng thầu dự án 2”.
Khi đó:
Gọi A là biến cố: “Thắng thầu dự án 1”
Gọi B là biến cố: “Thắng thầu dự án 2”.
Khi đó:
a.
A và B là hai biến cố độc lập.
b.
Xác suất để công ty thắng thầu đúng 1 dự án bằng 0,7.
c.
Xác suất để công ty thắng thầu dự án 2, biết công ty thắng thầu dự án 1 là 0,75.
d.
Xác suất để công ty thắng thầu dự án 2, biết công ty không thắng thầu dự án 1 là 0,25.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=sin2x−x.
a.
f(−2π)=2π;f(2π)=−2π.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=cos2x−1.
c.
Nghiệm của phương trình f′(x)=0 trên đoạn [−2π;2π] là −6π hoặc 6π.
d.
Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [−2π;2π] là −2π.
Câu 16:
Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với tốc độ v(t)=5t (m/s); trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi ô tô bắt đầu chuyển động. Đi được 6 (s) người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−5 (m/s2).
a.
Tốc độ của ô tô tại thời điểm 10 (s) tính từ lúc xuất phát là 10 (m/s).
b.
Quãng đường ô tô chuyển động được trong 6 giây đầu tiên là 80 m.
c.
Quãng đường S (đơn vị: mét) mà ô tô chuyển động được kể từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng lại được tính theo công thức S=∫06(30−5t)dt.
d.
Quãng đường ô tô chuyển động được kể từ lúc bắt đầu chuyển động cho đến khi dừng lại là 170 m.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), số đo của góc nhị diện [S,BC,A] bằng 60∘. Khoảng cách từ A đến đường thẳng SC bằng na30. Giá trị của n bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một công ty vận tải cần giao hàng đến tất cả các thành phố A,B,C,D,E (hình vẽ bên dưới). Chi phí di chuyển giữa các thành phố được mô tả trên hình. Xe giao hàng của công ty xuất phát từ một thành phố trong năm thành phố trên đi qua tất cả các thành phố còn lại đúng một lần sau đó trở lại thành phố ban đầu. Tìm chi phí thấp nhất của xe giao hàng.


Câu 19:
Một quả bóng rổ được đặt ở một góc của căn phòng hình hộp chữ nhật, sao cho quả bóng chạm và tiếp xúc với hai bức tường và nền nhà của căn phòng đó thì có một điểm trên quả bóng có khoảng cách lần lượt đến hai bức tường và nền nhà là 17 cm, 18 cm, 21 cm (tham khảo hình minh họa). Hỏi độ dài đường kính của quả bóng bằng bao nhiêu cm biết rằng quả bóng rổ tiêu chuẩn có đường kính từ 23 cm đến 24,5 cm? Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân.


Câu 20:
Bạn Hải nhận thiết kế logo hình con mắt (phần được tô đậm) cho một cơ sở y tế: Logo là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol y=f(x) và y=g(x) như Hình (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là decimét). Bạn Hải cần tính diện tích của logo để báo giá cho cơ sở y tế đó trước khi kí hợp đồng. Diện tích của logo là bao nhiêu decimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?


Câu 21:
Một phần đường ray mô hình tàu lượn siêu tốc có dạng đồ thị hàm số bậc ba: y=f(x)=ax3+bx2+cx+d, (a=0). Trục Ox mô tả quãng đường tàu di chuyển theo chiều ngang (tính bằng centimét), trục Oy mô tả chiều cao của đường ray (tính bằng centimét) tại mỗi vị trí x. Chiều cao xuất phát là 50 cm. Tàu xuống dưới mặt đất lần thứ nhất từ vị trí x=20 cm, tàu lên khỏi mặt đất ở vị trí x=50 cm và sau đó xuống dưới mặt đất lần thứ hai ở vị trí x=100 cm. Xét đồ thị của hàm số đã cho khi x∈[0;100] như hình vẽ bên dưới:

Biết điểm cao nhất của đường ray khi tàu lên khỏi mặt đất và toạ độ điểm thấp nhất của đường ray khi tàu xuống dưới mặt đất lần lượt có hoành độ là q và p. Tính 3p+q.

Biết điểm cao nhất của đường ray khi tàu lên khỏi mặt đất và toạ độ điểm thấp nhất của đường ray khi tàu xuống dưới mặt đất lần lượt có hoành độ là q và p. Tính 3p+q.
Câu 22:
Một xí nghiệp mỗi ngày sản xuất ra 2000 sản phẩm trong đó có 39 sản phẩm lỗi. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên hai sản phẩm không hoàn lại để kiểm tra. Tính xác suất của biến cố: Sản phẩm lấy ra lần thứ hai bị lỗi (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán THPT Tân Phú - TP HCM (Mã Đề 1101) — Mã đề: 1387 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.