HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3381
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3381
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Trường PTDTNT Tỉnh Quảng Nam (Mã Đề 7090)
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Trường PTDTNT Tỉnh Quảng Nam (Mã Đề 7090)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-mon-toan-truong-ptdtnt-tinh-quang-nam-ma-de-7090-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Trường PTDTNT Tỉnh Quảng Nam (Mã Đề 7090) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3381 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x là:
A.
ln22x+C.
B.
2xln2+C.
C.
x+12x+1+C.
D.
lnx2x+C.
Câu 2:
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3,y=0,x=0 và x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox có thể tích là:
A.
π∫01x3dx.
B.
π∫01x6dx.
C.
π∫01(2x)3dx.
D.
∫01x6dx.
Câu 3:
Mỗi ngày bác Minh đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Minh trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
3,39.
B.
0,23.
C.
0,13.
D.
0,36.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y−2=−2z. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?
A.
A(−1;−2;0).
B.
B(2;1;−2).
C.
C(1;−2;0).
D.
D(1;2;0).
Câu 5:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+42x−1 là:
A.
x=−41.
B.
y=−4.
C.
y=4.
D.
y=2.
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x>5 là
A.
(−∞;log35).
B.
(log35;+∞).
C.
(−∞;log53).
D.
(log53;+∞).
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(5;−4;2) và B(1;2;4). Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
A.
2x−3y−z−20=0.
B.
3x−y+3z−25=0.
C.
2x−3y−z+8=0.
D.
3x−y+3z−13=0.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=a,SA=a3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng

A.
90∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 9:
Phương trình 52x+1=125 có nghiệm là
A.
x=3.
B.
x=25.
C.
x=23.
D.
x=1.
Câu 10:
Cho cấp số cộng có năm số hạng là −4;−1;2;5;8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
41.
B.
3.
C.
−2.
D.
−3.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó SA+SB+SC bằng
A.
SG.
B.
2SG.
C.
3SG.
D.
4SG.
Câu 12:
Cho hàm số y=x3−3x. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(−∞;−1).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;+∞).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=sin2x+2x.
a.
f(0)=0.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=2cos2x+2.
c.
Nghiệm của phương trình f′(x)=0 trên đoạn [0;π] là x=0 và x=π.
d.
Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [0;π] là π.
Câu 14:
Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 60 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 70 m. Người lái xe phản ứng sau 1,5 giây bằng cách đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−10t+30 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc đạp phanh.
a.
s(t)=−5t2+30t.
b.
Thời gian từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn là 6 giây.
c.
Quãng đường người này đi được trong 2 giây kể từ lúc phát hiện chướng ngại vật là 40 m.
d.
Người này bị tai nạn do va chạm với chướng ngại vật.
Câu 15:
Một hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi trong hộp.
a.
Xác suất chọn được viên bi màu đỏ bằng 62,5%.
b.
Xác suất chọn được viên bi màu vàng có đánh số bằng 81,25%.
c.
Xác suất chọn được viên bi không đánh số bằng 43,75%.
d.
Giả sử viên bi được lấy ra là viên bi chưa được đánh số, xác suất để viên bi đó là bi đỏ thấp hơn xác suất viên bi đó là bi vàng.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz (đơn vị các trục tọa độ là mét), một cơ sở quân sự đặt radar tại điểm A(0;0;50) và cách đó không xa là một nhà kho chứa vũ khí bí mật đặt tại B(200;300;0). Radar phát hiện một máy bay không người lái (drone) di chuyển theo đường thẳng từ điểm M(500;−300;100) đến N(−200;400;50) với vận tốc không đổi.
a.
Đường thẳng mà drone di chuyển có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=80+14ty=120−14tz=70+t,t∈R.
b.
Nếu giữ hướng bay như vậy, drone này có thể va chạm kho chứa vũ khí bí mật.
c.
Khi drone bay đến vị trí P(−60;260;60) thì khoảng cách từ drone đến radar quan sát là 372 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị mét).
d.
Khi drone bay đến vị trí C trên đường thẳng MN thì người ta tính được tổng khoảng cách từ drone đến radar và kho chứa vũ khí bí mật là nhỏ nhất; giá trị nhỏ nhất này bằng 373 m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị mét).
Câu 17:
Một hình chóp cụt đều ABC⋅A′B′C′ có cạnh đáy lớn bằng 4, cạnh đáy nhỏ bằng 2 và chiều cao của nó bằng 23. Tìm thể tích của khối chóp cụt đều đó. *(Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)*.
Câu 18:
Một cửa hàng trung bình bán được 900 cái máy lọc nước mỗi tháng với giá 8 triệu đồng một cái. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng nếu cứ giảm giá bán 100 nghìn đồng thì số lượng máy lọc nước bán ra tăng 10 cái. Biết hàm chi phí là C(x)=2000−59x (triệu đồng), với x là số máy lọc nước bán ra trong tháng. Tìm lợi nhuận lớn nhất mà cửa hàng thu được (triệu đồng).
Câu 19:
Trong một trung tâm nghiên cứu robot bay, người ta bố trí một thiết bị định vị tại điểm cố định A(2;1;0) trong không gian ba chiều với hệ tọa độ Oxyz (các đơn vị tọa độ được tính bằng mét). Thiết bị này giao tiếp đồng thời với hai cảm biến: Cảm biến thứ nhất di chuyển dọc theo đường thẳng Δ:4x−1=1y−1=−2z−1, cảm biến thứ hai được gắn trên mặt phẳng (α):2x−2y+z−1=0. Giữa hai cảm biến được kết nối bằng một đường truyền BC, trong đó B nằm trên đường thẳng Δ; C nằm trên mặt phẳng (α) và thiết bị định vị tại A là trung điểm của đoạn BC. Biết rằng đường thẳng BC có một vectơ chỉ phương u=(−2;a;b), hãy tính giá trị a+2b.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình dưới. Biết rằng diện tích của các phần hình phẳng A và B lần lượt là SA=4 và SB=10. Tính giá trị của f(3), biết giá trị của f(0)=2.

Câu 21:
Công ty giao hàng nhanh có 4 kho hàng A,B,C và D. Quản lý muốn lên kế hoạch cho xe giao hàng đi qua tất cả các kho hàng để lấy hàng và quay lại kho hàng ban đầu, với điều kiện là mỗi kho hàng chỉ ghé qua một lần. Khoảng cách giữa các kho hàng (km) được mô tả trong hình bên. Quãng đường ngắn nhất để xe giao hàng hoàn thành việc lấy hàng ở các kho và quay trở lại kho hàng ban đầu là bao nhiêu?

Câu 22:
Trong một trường trung học phổ thông, người ta khảo sát về mối quan hệ giữa việc học sinh sử dụng tài liệu học tập trực tuyến và kết quả thi môn Toán. Kết quả khảo sát cho thấy 70% học sinh của trường có sử dụng tài liệu học tập trực tuyến. Trong số học sinh sử dụng tài liệu trực tuyến có 80% đạt điểm khá giỏi môn Toán. Trong số học sinh không sử dụng tài liệu trực tuyến, chỉ có 50% đạt điểm khá giỏi môn Toán. Nếu chọn ngẫu nhiên một học sinh từ trường, biết học sinh này đạt điểm khá giỏi môn Toán thì xác suất học sinh này có sử dụng tài liệu học tập trực tuyến là bao nhiêu? *(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Môn Toán Trường PTDTNT Tỉnh Quảng Nam (Mã Đề 7090) — Mã đề: 3381 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.