HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4744
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4744
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Nai (Mã Đề 0101)
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA (ABCD), SA = a 3 (tham khảo...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Nai (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-lan-1-mon-toan-so-gddt-dong-nai-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Nai (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4744 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA⊥(ABCD), SA=a3 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

A.
a33.
B.
3a3.
C.
3a33.
D.
a3.
Câu 2:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=−3, x=2, như hình vẽ bên dưới. Đặt a=∫−31f(x)dx, b=∫12f(x)dx. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.
S=−a−b.
B.
S=a+b.
C.
S=b−a.
D.
S=a−b.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+5y−2z−2=0 song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
2x+10y−4z+1=0.
B.
x−5y+2z+2=0.
C.
x+5y−2z−2=0.
D.
−x−5y−2z+2=0.
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn {u4=10u4+u6=26. Công sai của (un) là
A.
d=−3.
B.
d=3.
C.
d=6.
D.
d=5.
Câu 5:
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log2(x2−5x+7)=0 bằng
A.
6.
B.
7.
C.
13.
D.
5.
Câu 6:
Hàm số F(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
B.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
D.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình bên dưới). Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD. Vectơ nào sau đây bằng 2MN?

A.
A′C′.
B.
AD.
C.
B′D′.
D.
BC.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật (tham khảo hình bên dưới). Gọi M,N theo thứ tự là trọng tâm tam giác SAB và tam giác SCD. Khi đó MN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.
(SBD).
B.
(SAB).
C.
(SAC).
D.
(ABCD).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2;1;−4) và tiếp xúc với mặt phẳng (α):x−2y+2z−7=0 có phương trình là
A.
(x−2)2+(y−1)2+(z+4)2=25.
B.
(x+2)2+(y+1)2+(z−4)2=25.
C.
(x+2)2+(y−1)2+(z+4)2=25.
D.
(x−2)2+(y−1)2+(z−4)2=25.
Câu 10:
Thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A ở một trường THPT ta có bảng số liệu sau:
Tìm số trung bình của bảng số liệu.
| Cân nặng | [40,5;45,5) | [45,5;50,5) | [50,5;55,5) | [55,5;60,5) | [60,5;65,5) | [65,5;70,5) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 | 3 |
Tìm số trung bình của bảng số liệu.
A.
51,80.
B.
51,81.
C.
51,809.
D.
52.
Câu 11:
Nghiệm của phương trình cosx=1 là
A.
x=2kπ,k∈Z.
B.
x=kπ,k∈Z.
C.
x=2π+k2π,k∈Z.
D.
x=k2π,k∈Z.
Câu 12:
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.
y=x+1x2+2x+2.
B.
y=x−2x2+3x.
C.
y=x−2x2−2x−3.
D.
y=x+1x2−2x.
Câu 13:
Một ống dẫn nước OAB được cố định vào một bức tường đồng thời được đặt trong hệ tọa độ Oxyz và có các kích thước như hình vẽ.

- Đoạn ống OA nằm trên tia Oy (vuông góc với tường), có chiều dài OA=10 dm.
- Đoạn ống AB nối tiếp với OA, có chiều dài AB=6 dm. Ống AB vuông góc với OA và hướng xuống dưới, tạo với mặt phẳng nằm ngang (Oxy) một góc 60∘.
- Đầu B của ống được giữ cố định bởi một thanh sắt nối với điểm C trên tường. Biết điểm C(4;0;5). (Đơn vị trên các trục là dm).
- Đoạn ống AB nối tiếp với OA, có chiều dài AB=6 dm. Ống AB vuông góc với OA và hướng xuống dưới, tạo với mặt phẳng nằm ngang (Oxy) một góc 60∘.
- Đầu B của ống được giữ cố định bởi một thanh sắt nối với điểm C trên tường. Biết điểm C(4;0;5). (Đơn vị trên các trục là dm).
a.
Hình chiếu vuông góc của điểm B lên mặt phẳng (Oyz) là điểm H(0;10;−33).
b.
Tọa độ của điểm A(0;10;0).
c.
Cao độ của điểm B là −3.
d.
Độ dài thanh sắt BC là 14,1 dm.
Câu 14:
Có hai chất điểm A,B đang chuyển động thì xảy ra va chạm (tham khảo hình vẽ bên dưới). Biết rằng sau khi va chạm hai chất điểm di chuyển về hai hướng ngược nhau, chất điểm A di chuyển tiếp với tốc độ v1(t)=6−3t (m/s), chất điểm B di chuyển với tốc độ v2(t)=12−4t (m/s) trước khi cả hai dừng lại, t là thời gian tính bằng giây, thời điểm ban đầu t=0 là lúc xảy ra va chạm.

a.
Quãng đường chất điểm A di chuyển được kể từ khi va chạm đến khi dừng lại là 18 m.
b.
Sau va chạm chất điểm A dừng lại sau 2 s.
c.
Quãng đường chất điểm A di chuyển sau khi va chạm đến khi dừng hẳn được biểu diễn bởi hàm số s1(t)=6t−23t2 (m).
d.
Khoảng cách hai chất điểm sau khi đã dừng hẳn là 23 m.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=x3−3x+1.
a.
f′(x)=3x2−3.
b.
f(1)=f(−2)=−1.
c.
f′(x)=0 có đúng 1 nghiệm trên [−2;1].
d.
Giá trị lớn nhất của f(x) trên [−2;1] bằng 3.
Câu 16:
Một bình đựng 16 viên bi, trong đó có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi.
a.
Xác suất lấy được 4 bi có đủ 3 màu là 209.
b.
Số phần tử của không gian mẫu là A164.
c.
Xác suất lấy được 4 bi có đúng 2 màu là 2011.
d.
Xác suất lấy được 4 bi cùng màu trắng là 521.
Câu 17:
Trong mặt phẳng Oxy cho:
- Đồ thị (C) của hàm số y=43∣x∣.
- Đường tròn (C1) có tâm I1, bán kính 1 tiếp xúc với (C) tại A và tiếp xúc với tia Ox.
- Đường tròn (C2) có tâm I2, bán kính 1 tiếp xúc với (C) tại B và tiếp xúc với tia Ox′.
- Parabol (P) có đỉnh là O, qua I1 và I2.
(tham khảo hình vẽ dưới đây)
- Đồ thị (C) của hàm số y=43∣x∣.
- Đường tròn (C1) có tâm I1, bán kính 1 tiếp xúc với (C) tại A và tiếp xúc với tia Ox.
- Đường tròn (C2) có tâm I2, bán kính 1 tiếp xúc với (C) tại B và tiếp xúc với tia Ox′.
- Parabol (P) có đỉnh là O, qua I1 và I2.
(tham khảo hình vẽ dưới đây)

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi (C),(P) và các đường thẳng I1A,I2B.
Câu 18:
Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=−21t3+6t2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, tốc độ lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu mét/giây?
Câu 19:
Hệ thống gồm các vật như sau được gọi là **máng n**:
- Một máng nghiêng có n lỗ dọc theo đáy. Tính từ trên cao xuống, các lỗ lần lượt có đường kính là 1,2,3,…,n.
- n quả bóng có đường kính là các số nguyên dương không lớn hơn n, trong đó có thể có nhiều quả bóng có cùng đường kính.
(hình vẽ dưới đây mô tả **máng 4**)
- Một máng nghiêng có n lỗ dọc theo đáy. Tính từ trên cao xuống, các lỗ lần lượt có đường kính là 1,2,3,…,n.
- n quả bóng có đường kính là các số nguyên dương không lớn hơn n, trong đó có thể có nhiều quả bóng có cùng đường kính.
(hình vẽ dưới đây mô tả **máng 4**)

Xét **máng n**, thả lăn n quả bóng từ đỉnh máng xuống, lần lượt từng quả. Đối với mỗi quả bóng, khi lăn đến lỗ có đường kính lớn hơn hoặc bằng đường kính của nó thì nó sẽ lọt vào đồng thời đóng lỗ này lại. Đối với một thứ tự các quả bóng sau khi thả lăn, nếu các quả bóng đều lọt vào lỗ thì thứ tự các quả bóng ấy được gọi là **dãy đẹp**.
Hai **dãy đẹp** giống nhau khi và chỉ khi thứ tự bán kính của bóng lọt lỗ là như nhau.
Có thể tạo được bao nhiêu **dãy đẹp** khác nhau đối với **máng 5** biết rằng có đúng một quả có đường kính là 4 và một quả có đường kính là 5?
Hai **dãy đẹp** giống nhau khi và chỉ khi thứ tự bán kính của bóng lọt lỗ là như nhau.
Có thể tạo được bao nhiêu **dãy đẹp** khác nhau đối với **máng 5** biết rằng có đúng một quả có đường kính là 4 và một quả có đường kính là 5?
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=1, AD=2, SA=1 và SA⊥(ABCD). Gọi M là trung điểm của AD (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách từ điểm C tới mặt phẳng (SBM) bằng bao nhiêu?

Câu 21:
Hình vẽ dưới đây mô tả một cây cầu vượt có mặt cắt đứng là một phần parabol nối hai điểm A,B và nhận đường trung trực của đoạn AB làm trục đối xứng, AB=400 m. Khoảng cách từ đỉnh cây cầu đến AB bằng 8 m. Xét tiếp tuyến d tại điểm M trên mặt cầu, người ta quy ước tan(Δ,d) là độ dốc tại M của mặt cầu, với Δ là đường thẳng đi qua hai điểm A,B. Độ dốc lớn nhất của mặt cầu là bao nhiêu?

Câu 22:
Hình vẽ dưới đây mô tả một căn phòng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với AB=3 m, BB′=BC=4 m, tại C có một tổ kiến.

Kiến 1 xuất phát từ A′ bò về tổ với vận tốc 0,02 m/s trên hai đoạn thẳng liên tiếp A′B,BC. Kiến 2 xuất phát từ D bò về tổ với vận tốc 0,06 m/s trên hai đoạn thẳng liên tiếp DC′,C′C. Biết rằng, hai con kiến xuất phát cùng một lúc. Hỏi, khi kiến 2 còn cách tổ 1 m thì khoảng cách giữa hai con kiến là bao nhiêu m? (làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Nai (Mã Đề 0101) — Mã đề: 4744 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.