HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6772
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6772
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT CG, TT, CG2 - Hải Phòng (Mã Đề 1011)
Câu 1: Câu 1. Trên đoạn [-1;2], hàm số f(x) = x 3 - 6x đạt giá trị nhỏ nhất tại giá trị nào ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT CG, TT, CG2 - Hải Phòng (Mã Đề 1011)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-lan-1-mon-toan-thpt-cg-tt-cg2-hai-phong-ma-de-1011-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT CG, TT, CG2 - Hải Phòng (Mã Đề 1011) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6772 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Trên đoạn [−1;2], hàm số f(x)=x3−6x đạt giá trị nhỏ nhất tại giá trị nào dưới đây?
A.
x=−1
B.
x=2
C.
x=2
D.
x=−42
Câu 2:
Câu 2. Đồ thị trong hình vẽ là của hàm số nào dưới đây?


A.
y=2x3+3x2+1
B.
y=2x3−3x+1
C.
y=2x3−3x2+1
D.
y=−2x3+3x2+1
Câu 3:
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình log0,6(x+2)>0 là
A.
(−2;−1)
B.
(−1;+∞)
C.
(−∞;−1)
D.
(−2;+∞)
Câu 4:
Câu 4. Trong không gian tọa độ Oxyz, góc giữa véc tơ i=(1;0;0) và véc tơ u=(−1;1;2) bằng
A.
60∘
B.
150∘
C.
120∘
D.
30∘
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đồng biến biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đồng biến biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−3)
B.
(2;+∞)
C.
(−2;2)
D.
(0;3)
Câu 6:
Câu 6. Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu bằng 2 và công bội q=21. Số hạng thứ 3 của cấp số nhân là
A.
u3=3
B.
u3=41
C.
u3=1
D.
u3=21
Câu 7:
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 1. Giá trị của tích vô hướng AB′⋅BD bằng
A.
2
B.
−1
C.
2
D.
1
Câu 8:
Câu 8. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−24x+5 có phương trình là
A.
x=2
B.
x=1
C.
y=1
D.
y=2
Câu 9:
Câu 9. Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau

Số điểm cực trị của hàm số là

Số điểm cực trị của hàm số là
A.
0
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 10:
Câu 10. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào dưới đây?
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào dưới đây?
A.
[20;40)
B.
[60;80)
C.
[80;100)
D.
[40;60)
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm M(−2;1;−3);N(0;−1;2). Véc tơ MN có tọa độ là
A.
(−2;0;−1)
B.
(−2;2;−5)
C.
(2;−2;5)
D.
(−1;0;−21)
Câu 12:
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình cotx=0 là
A.
{2π+kπ∣k∈Z}
B.
{2π+k2π∣k∈Z}
C.
∅
D.
{k2π∣k∈Z}
Câu 13:
Câu 1. Kết quả khảo sát môn Toán của 40 học sinh lớp 12A được thống kê trong bảng ghép nhóm sau:
| Điểm | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [8;9) | [9;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 7 | 14 | 10 | 5 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 6.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 1435.
c.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu nhỏ hơn 1,6.
d.
Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong lớp. Xác suất để trong 5 học sinh đó có đúng 2 học sinh có điểm thuộc nhóm chứa trung vị bằng 63272275.
Câu 14:
Câu 2. Cho hàm số y=ax+b+x+dc có đồ thị như hình vẽ. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm (0;−1) và đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua (1;0).


a.
Hàm số không có cực trị
b.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là trục Oy.
c.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình y=2x+1
d.
Trên đồ thị hàm số tồn tại đúng hai điểm có khoảng cách lớn hơn 32 đồng thời có tọa độ là các số nguyên.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số f(x)=x+12+ln(x+1)
a.
Hàm số có tập xác định là R∖{−1}.
b.
f′(x)=(x+1)22+x+11.
c.
f′(x)=0 có nghiệm x=1.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) là 1+ln2.
Câu 16:
Câu 4. Tầng 1 của tòa nhà ở một trung tâm triển lãm có dạng hình chóp cụt đều ABCD.MNPQ được mô hình hóa trong không gian tọa độ Oxyz với đơn vị trên các trục là 10 mét (như hình vẽ). Biết AB=80 m; MN=60 m và chiều cao của tầng 1 tòa nhà là 20 m. Ở các vị trí H,K trên các đoạn thẳng MD,BN người ta nắp các bóng đèn cao áp có khoảng cách đến mặt sàn bằng 15 m.


a.
Độ dài đường chéo của mặt sàn nhà là AC=802 m.
b.
Tọa độ của điểm B là (402;0;0).
c.
Tọa độ của véc tơ MD là (42;−32;2).
d.
Khoảng cách giữa hai chiếc đèn bằng 5185 (m)
Câu 17:
Câu 1. Một cơ sở sản xuất hai loại sản phẩm loại I và loại II. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I cần 1 tấn nguyên liệu A và 0,5 tấn nguyên liệu B. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II cần 0,5 tấn nguyên liệu A và 0,75 tấn nguyên liệu B. Mỗi tấn sản phẩm loại I thu về số tiền lãi 6 triệu đồng, mỗi tấn sản phẩm loại II thu về số tiền lãi 7 triệu đồng. Hiện tại cơ sở mới chỉ nhập được 40 tấn nguyên liệu A và 30 tấn nguyên liệu B. Với các điều kiện như trên, cơ sở đó có thể thu về số tiền lãi lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 18:
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; AB=a;AC=a3. Tam giác SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Số đo góc nhị diện [B;SC;A] bằng bao nhiêu độ? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Câu 3. Một công ty tính toán rằng nếu chi số tiền x nghìn USD cho việc quảng cáo thì doanh thu sẽ là P(x)=10−x3+6x2+x+200 nghìn USD. Hỏi công ty thu được lợi nhuận tối đa là bao nhiêu nghìn USD từ việc quảng cáo đó?
Câu 20:
Câu 4. Một vật đặt tại vị trí đỉnh A của một tứ diện đều ABCD chịu tác dụng của 3 lực F1;F2;F3 có độ lớn lần lượt là 8 N (newton), 10 N và 12 N. Lực F1 cùng hướng với AB; F2 cùng hướng với AC; F3 ngược hướng với AD. Độ lớn của lực tổng hợp F=F1+F2+F3 tác dụng lên vật bằng bao nhiêu newton? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Câu 5. Trong hộp chứa 100 cái thẻ được đánh số thứ tự liên tiếp từ 1 đến 100. Hai thẻ khác nhau thì đánh số thứ tự khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ trong hộp. Xác suất để để chọn được 3 thẻ có số thứ tự lập thành cấp số cộng, đồng thời có tổng không vượt quá 125 bằng ba (trong đó ba là phân số tối giản). Tính b−a.
Câu 22:
Câu 6. Cường độ một trận động đất M độ richter được cho bởi công thức M=logA0A, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỉ XX, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,2 độ richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở Nam Mỹ có biên độ rung chấn tối đa mạnh gấp 5 lần biên độ rung chấn tối đa của trận động đất ở San Francisco. Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là bao nhiêu độ richter? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT CG, TT, CG2 - Hải Phòng (Mã Đề 1011) — Mã đề: 6772 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.