HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1106
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1106
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT Cửa Lò - Nghệ An (Mã Đề 1101)
Câu 1: Câu 1. Nghiệm của phương trình 2(x + 1) = 3 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT Cửa Lò - Nghệ An (Mã Đề 1101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-lan-1-mon-toan-thpt-cua-lo-nghe-an-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT Cửa Lò - Nghệ An (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1106 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Nghiệm của phương trình log2(x+1)=3 là
A.
x=7.
B.
x=9.
C.
x=5.
D.
x=8.
Câu 2:
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 (Tham khảo hình vẽ dưới).

Phát biểu nào sau đây đúng?

Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
AC1=AA1+AB+AD.
B.
AC1=AA1+AB.
C.
AC1=AA1+CA1.
D.
AC1=AA1+A1C.
Câu 3:
Câu 3. Mỗi ngày bác Nam đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Nam trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
0,5.
B.
0,9.
C.
0,575.
D.
0,975.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị của đạo hàm f′(x) như hình vẽ bên dưới.

Số điểm cực đại của đồ thị hàm số f(x) là

Số điểm cực đại của đồ thị hàm số f(x) là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 5:
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình cosx=1 là
A.
S={k2π∣k∈Z}.
B.
S={kπ∣k∈Z}.
C.
S={2π+k2πk∈Z}.
D.
S={2π+kπk∈Z}.
Câu 6:
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(2;−3;1),v=(4;−5;−3). Tọa độ của vectơ u−v là
A.
(6;−8;−2).
B.
(−2;2;4).
C.
(−2;−2;4).
D.
(2;−2;−4).
Câu 7:
Câu 7. Cho cấp số nhân (un) với u1=3;u2=6. Giá trị công bội q bằng
A.
−2.
B.
21.
C.
18.
D.
2.
Câu 8:
Câu 8. Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SA=3, △ABC vuông cân tại A, với AB=4. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
8.
B.
24.
C.
16.
D.
48.
Câu 9:
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và SC bằng
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
30∘.
Câu 10:
Câu 10. Cho hàm số f(x)={x22−xkhi x≤1khi x>1. Phát biểu nào sau đây là **sai**?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
C.
Hàm số không có cực đại.
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1).
Câu 11:
Câu 11. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,3 và P(B)=0,5. Xác suất của biến cố AB bằng
A.
0,35.
B.
0,25.
C.
0,8.
D.
0,15.
Câu 12:
Câu 12. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;2] bằng

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;2] bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
−1.
D.
3.
Câu 13:
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đơn vị mỗi trục tính bằng km. Một tên lửa phóng từ mặt đất từ vị trí gốc tọa độ O theo hướng, vận tốc không đổi (đặt mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất). Tên lửa đi từ điểm O(0;0;0) đến điểm A(140;60;6) trong 8 phút.
a.
Trong 8 phút tên lửa bay được quãng đường (làm tròn đến hàng đơn vị) xấp xỉ bằng 152 km.
b.
Ở phút thứ 4 độ cao của tên lửa là 3 km.
c.
Tọa độ của tên lửa sau 12 phút kể từ lúc phóng là (210;90;12).
d.
Sau 10 phút tiếp theo kể từ vị trí A tên lửa đạt độ cao là 13,5 km.
Câu 14:
Câu 2. Đậu đỏ là một loại thực phẩm quen thuộc trong bữa ăn của người Việt Nam. Ngoài giá trị dinh dưỡng cao, đậu đỏ còn có nhiều công dụng tuyệt vời cho sức khỏe và sắc đẹp như: chống oxy hóa, giúp cơ bắp con người khỏe mạnh, tăng cường sức khỏe cho tim mạch con người, lợi ích cho hệ tiêu hóa, bổ thận, cung cấp vitamin bổ dưỡng cho cơ thể, đào thải độc tố, giải độc, tốt cho hệ miễn dịch, giúp huyết áp ổn định, da đẹp. Cây đậu đỏ khi trồng có chiều cao 6 centimet. Khảo sát cho thấy độ cao tính bằng centimet của cây đậu đỏ tại thời điểm t kể từ khi được trồng được cho bởi hàm số h(t)=−0,005t4+bt3+c (trong đó b,c∈R), với t tính theo tuần. Giả sử h′(t) là tốc độ tăng chiều cao của cây đậu đỏ sau khi trồng (đơn vị của h′(t): centimet/tuần). Biết h′(5)=5. (Hình bên dưới mô tả hạt và cây đậu đỏ).


a.
Hàm số h(t) có công thức h(t)=−0,005t4+0,1t3.
b.
Giai đoạn tăng trưởng của cây đậu đỏ đó kéo dài 15 tuần.
c.
Chiều cao tối đa của cây đậu đỏ đó là 90 centimet.
d.
Vào thời điểm cây đậu đỏ đó phát triển nhanh nhất thì chiều cao của cây là 56 centimet.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x−2x2+bx+c có đạo hàm f′(x). Đồ thị của hàm số f′(x) như hình vẽ sau:


a.
Phương trình f′(x)=0 có hai nghiệm x=1 và x=3.
b.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (1;3).
c.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=1 và đạt cực tiểu tại x=3.
d.
Nếu f(0)=1 thì max[3;4]f(x)=6.
Câu 16:
Câu 4. Một công ty may mặc có hai hệ thống máy chạy song song. Xác suất để hệ thống máy thứ nhất hoạt động tốt là 90%, xác suất để cả hai hệ thống máy đều hoạt động tốt là 72%. Công ty chỉ có thể hoàn thành đơn hàng đúng hạn nếu ít nhất một trong hai hệ thống máy hoạt động tốt.
a.
Xác suất để hệ thống máy thứ hai hoạt động tốt là 0,8.
b.
Xác suất để hệ thống máy thứ nhất không hoạt động tốt là 0,2.
c.
Xác suất để cả hai hệ thống máy đều không hoạt động tốt là 0,028.
d.
Xác suất để công ty hoàn thành đúng hạn là 0,98.
Câu 17:
Câu 1. Có 9 quả cầu giống hệt nhau được đánh số từ 1 đến 9 và đựng trong một hộp. Sau khi xáo trộn, người ta lấy ngẫu nhiên lần lượt 4 quả. Xác suất để lấy được tổng các chữ số ghi trên các quả cầu là 15 bằng bao nhiêu (*không làm tròn các bước tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm*).
Câu 18:
Câu 2. Một doanh nghiệp dự định sản xuất không quá 300 sản phẩm. Nếu doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm (1≤x≤300) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=−7x2+1700x (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là G(x)=0,004x2−1,6x+500+x16000 (nghìn đồng). Lợi nhuận thu được của doanh nghiệp (tính theo đơn vị triệu đồng) đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Câu 3. Quanh một đa giác đều 2n cạnh (n≥6,n∈N) vẽ vòng tròn ngoại tiếp. Ba đỉnh bất kì của đa giác được gọi là cùng phía nếu tồn tại một nửa đường tròn chứa 3 đỉnh đó (các đầu mút của nửa đường tròn là các đỉnh của đa giác). Biết xác suất của biến cố “3 đỉnh chọn bất kì cùng phía” bằng 4333. Tìm n?
Câu 20:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 32, ABC=60∘, AB⊥SC, △SAC đều. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Câu 5. Bốn ngư dân góp vốn mua chung một chiếc thuyền. Số tiền người đầu đóng góp bằng nửa tổng số tiền của ba người còn lại. Số tiền người thứ hai đóng góp bằng 31 tổng số tiền của ba người còn lại. Số tiền người thứ ba đóng góp bằng 41 tổng số tiền 3 người còn lại. Biết người thứ tư đóng góp 260 triệu đồng. Chiếc thuyền này được mua bao nhiêu tỉ đồng?
Câu 22:
Câu 6. Hệ thống định vị toàn cầu GPS là một hệ thống cho phép xác định vị trí của một vật thể trong không gian. Trong cùng một thời điểm vị trí của điểm M trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước nhờ các bộ thu phát tín hiệu đặt trên các vệ tinh. Giả sử trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, có bốn vệ tinh lần lượt đặt tại các điểm A(0;4;5),B(3;0;5),C(3;4;0),D(3;4;5) và vị trí M(a;b;c) trên đoạn thẳng AB thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A,B,C đến đường thẳng MD lớn nhất. Khi đó giá trị a+b+c bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT Cửa Lò - Nghệ An (Mã Đề 1101) — Mã đề: 1106 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.