HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8103
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8103
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT Lê Thánh Tông - TP HCM (Mã Đề 999)
Câu 1: Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2025 x
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT Lê Thánh Tông - TP HCM (Mã Đề 999)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-lan-1-mon-toan-thpt-le-thanh-tong-tp-hcm-ma-de-999-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT Lê Thánh Tông - TP HCM (Mã Đề 999) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8103 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f(x)=2025x
A.
2025x+C.
B.
ln(2025)2025x+C.
C.
2025⋅2024x+C.
D.
2025x+C.
Câu 2:
Câu 2. Cho hai hàm số f(x)=−21x3+23x2+1 và g(x)=−21x+25 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Diện tích phần gạch chéo trong hình bằng


A.
8.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 3:
Câu 3. Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:
Giá trị của tứ phân vị thứ nhất là
| Tuổi thọ | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số bóng đèn | 11 | 20 | 29 | 40 | 30 |
Giá trị của tứ phân vị thứ nhất là
A.
Q1=887.
B.
Q1=29206.
C.
Q1=437.
D.
Q1=232875.
Câu 4:
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) tâm I(2;−1;0) và có đường kính bằng 8 là
A.
(S):(x+2)2+(y−1)2+z2=8.
B.
(S):(x−2)2+(y+1)2+z2=16.
C.
(S):(x−2)2+(y+1)2+z2=64.
D.
(S):(x+2)2+(y−1)2+z2=64.
Câu 5:
Câu 5. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+2−x2−2x+5 là
A.
y=−x.
B.
y=−x+1.
C.
y=x+2.
D.
x=−2.
Câu 6:
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình (21)x2+4x>321 là
A.
{−5;1}.
B.
(1;+∞).
C.
(−5;1).
D.
(−∞;−5)∪(1;+∞).
Câu 7:
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−3y+2z−5=0 và hai điểm A(2;4;1), B(−1;1;3). Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (P). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) là
A.
n1=(1;−3;2).
B.
n2=(−3;−3;2).
C.
n3=(0;8;12).
D.
n4=(1;3;2).
Câu 8:
Câu 8. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi H là trung điểm của cạnh AC. Tìm mệnh đề **sai**?
A.
(SAC)⊥(SBD).
B.
SH⊥(ABCD).
C.
(SBD)⊥(ABCD).
D.
CD⊥(SAD).
Câu 9:
Câu 9. Phương trình 3x−2=91 có nghiệm
A.
x=0.
B.
x=2.
C.
x=4.
D.
x=919.
Câu 10:
Câu 10. Cho cấp số cộng (un) có u2=−2,u3=1. Số hạng u4 của cấp số cộng là:
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Câu 11:
Câu 11. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Phát biểu nào sau đây là **sai**?
A.
AB+AD=A′C′.
B.
AA′+AC=AC′.
C.
BB′+BA+BC=BD′.
D.
DA+DC=B′D′.
Câu 12:
Câu 12. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Phát biểu nào sau đây **sai**?


A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
C.
Điểm cực đại của hàm số là 4.
D.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (0;0).
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số y=x+2x−1 có đồ thị (C). Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C).
a.
Hàm số đồng biến trên R∖{−2}.
b.
Hàm số có tâm đối xứng I(−2;1).
c.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x=1 là y=31x−31.
d.
Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A,B thuộc (C), đoạn thẳng AB có độ dài bằng 23.
Câu 14:
Câu 2. Một đồ lưu niệm bằng thủy tinh có chiều cao bằng 14 (cm), được thiết kế gồm hai phần, phần dưới là một khối lập phương cạnh bằng 8 (cm) và phần trên là một phần của khối cầu có đường kính bằng 8 (cm) (được mô hình hóa bởi hình vẽ bên cạnh).


a.
Thể tích phần dưới (khối lập phương) bằng 512 (cm3).
b.
Phần chỏm cầu có bán kính R=4 (cm) và chiều cao h=6 (cm).
c.
Thể tích của chỏm cầu (phần phía trên) bằng 70π (cm3).
d.
Thể tích của đồ lưu niệm đó là 738 (cm3) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Câu 3. Trong không gian Oxyz cho trước với mặt nước phẳng lặng trùng với mặt phẳng (Oxy), đơn vị trên mỗi trục là mét; một chú chim bói cá đang đậu trên một cành cây ở vị trí A(0;0;5) tiến hành bay xuống để thám thính ngang qua trên mặt hồ nước đến đậu trên một cành cây khác tại vị trí B(4;0;4) theo quỹ đạo là một cung tròn hoàn hảo nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt nước đi qua điểm M thỏa mãn AMB=135∘ (Điểm M như hình vẽ bên).


a.
Quỹ đạo bay của chim bói cá thuộc mặt phẳng y=0.
b.
Đường tròn chứa quỹ đạo bay của chim bói cá có tâm I(23;0;25).
c.
Khoảng cách ngắn nhất mà chim bói cá bay xuống sát với mặt nước nhất là 3,58 m (làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Biết rằng vận tốc của con chim bói cá là 2 m/s thì thời gian chim bói cá bay từ điểm A(0;0;5) tới điểm gần mặt nước nhất mất 1,5 s (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 16:
Câu 4. Một công ty công nghệ tổ chức một kỳ thi tuyển dụng với hai bài kiểm tra: một bài kiểm tra lập trình và một bài kiểm tra tư duy logic. Công ty nhận thấy rằng, 60% ứng viên là nam, 40% ứng viên là nữ. 80% nam vượt qua bài kiểm tra lập trình, 70% nữ vượt qua bài kiểm tra lập trình. 75% nam vượt qua bài kiểm tra tư duy logic, 85% nữ vượt qua bài kiểm tra tư duy logic. Giả sử các bài kiểm tra là độc lập giữa các giới tính.
a.
Trong những người vượt qua bài kiểm tra lập trình tỉ lệ ứng viên nữ là 197.
b.
Trong những ứng viên nam có 40% ứng viên không vượt qua được ít nhất một bài kiểm tra.
c.
Có 59,8% ứng viên vượt qua được hai bài kiểm tra.
d.
Một ứng viên ngẫu nhiên được chọn và được biết rằng người đó đã vượt qua cả hai bài kiểm tra lập trình và logic. Khi đó xác suất người đó là nữ là 0,397 (làm tròn đến hàng phần nghìn).
Câu 17:
Câu 1. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2, hình chiếu của A′ lên mặt (ABC) trùng với trung điểm của BC và biết rằng góc nhị diện [C′,BC,A]=135∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B và AC′ là: (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Câu 2. Một doanh nghiệp vận tải muốn đóng các thùng gỗ để chứa hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Mỗi thùng được thiết kế theo dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đậy có thể tích 1 (m3). Để đảm bảo phù hợp với thiết bị xếp dỡ, thùng được thiết kế sao cho chiều dài của đáy gấp 1,5 lần chiều rộng. Biết chi phí vật liệu làm mặt đáy là 240.000 đoˆˋng/m2, chi phí vật liệu làm mặt bên là 180.000 đoˆˋng/m2 (bỏ qua các chi phí khác như công lắp ráp, vận chuyển, hao hụt vật liệu,...). Hỏi với số tiền là 200 triệu đồng, doanh nghiệp có thể sản xuất tối đa bao nhiêu thùng gỗ?
Câu 19:
Câu 3. Hình chỏm cầu có một đáy là một phần của hình cầu bị chia bởi một mặt phẳng. Một rađa có thể phát hiện các mục tiêu trong khu vực của một hình chỏm cầu với chiều rộng trên mặt đất là một hình tròn với bán kính 450 (km) và chiều cao 30 (km). Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với mặt phẳng Oxy là mặt đất (xem mặt đất là mặt phẳng), trục Oz hướng lên cao và gốc tọa độ O trùng với vị trí của rađa (tham khảo hình vẽ bên), mỗi đơn vị trên trục là 1 (km). Một tên lửa bắt đầu từ vị trí điểm A(30;−780;60), dự định bay thẳng với vận tốc không đổi 7 (km)/giaˆy hướng thẳng đến vị trí của rađa. Thời gian dự kiến từ khi tên lửa bị rađa phát hiện đến khi nó bắn trúng rađa là bao nhiêu giây? (làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 20:
Câu 4. Anh Nghĩa có một khu đất hình thang vuông ABCD với AB=100 (m), DC=60 (m) và AD=40 (m). Anh ấy đã đào một cái hồ để nuôi cá, hồ được bao bởi cạnh AB và một phần của đường cong (H), biết rằng (H) chứa các điểm K sao cho tích khoảng cách từ K đến AD và BC luôn bằng 6002 (m2). Anh Nghĩa xây thêm một nhà kho để chứa thức ăn cho cá được tạo bởi cạnh AD,DC và đường cong Parabol (P) có đỉnh A, biết rằng phần đất để xây nhà kho có diện tích S=31600 (m2). Anh Nghĩa suy nghĩ và muốn xây một con đường thẳng đi từ nhà kho đến ao cá để vận chuyển thức ăn cho cá. Hãy tính độ dài con đường ngắn nhất? (Đơn vị: mét, làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 21:
Câu 5. Một con mã đang được đặt ở vị trí chính giữa tâm ô vuông d4 trong bàn cờ vua. Thầy Nghĩa di chuyển con mã 4 bước để sau 4 bước đó quân mã quay trở lại vị trí ban đầu với điều kiện 4 bước đi không trùng nhau. Mỗi bước di chuyển Thầy Nghĩa đều đặt con mã ở các điểm chính giữa tâm ô vuông đó (4 điểm đặt mã sau 4 bước được xem là 4 điểm ở tâm ô vuông con mã đi đến). Xác suất đường đi của con mã có 4 điểm đặt đó là 4 đỉnh của một hình vuông có dạng ba (là phân số tối giản, a,b∈N∗). Tính a+2b?
Cách di chuyển của quân Mã: Mã di chuyển theo đường chéo của hình chữ nhật 2×3 ô vuông (hoặc 3×2 ô vuông).

Cách di chuyển của quân Mã: Mã di chuyển theo đường chéo của hình chữ nhật 2×3 ô vuông (hoặc 3×2 ô vuông).

Câu 22:
Câu 6. Trong trận đấu giữa Thụy Điển và Anh tại giải vô địch bóng đá thế giới, khi thời gian trận đấu sắp kết thúc, Zlatan Ibrahimović đã thực hiện một cú xe đạp chổng ngược móc bóng từ khoảng cách xa vào lưới đội tuyển Anh. Đây được coi là một trong những bàn thắng đẹp nhất lịch sử bóng đá thế giới với khoảng cách xa nhất từng được ghi bằng kỹ thuật này. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo mét) sao cho (Oxy) trùng với mặt đất, tại thời điểm Ibra tung người móc bóng quả bóng thuộc tia Oz và có độ cao 2 m, bay theo quỹ đạo của một Parabol thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt đất rơi xuống đất tại vị trí điểm A nằm trong khung thành. Biết d(A,Oy)=AH=8 (H∈Oy) và OH=15. Sau khi bay lên không trung quả bóng đạt độ cao lớn nhất tại điểm có hoành độ x=3. Tại thời điểm bóng bắt đầu bay vào khung thành (tức là bóng nằm trên vạch kẻ ngang của khung thành) thì độ cao của quả bóng so với mặt đất là bao nhiêu mét? Biết rằng khung thành CDEF nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đất và đi qua 2 điểm M(4;15;−2), N(8;14;6). (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 1 Môn Toán THPT Lê Thánh Tông - TP HCM (Mã Đề 999) — Mã đề: 8103 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.