HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3354
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3354
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 2 Môn Toán Cụm 13 THPT Hải Phòng (Mã Đề 1001)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) đi qua điểm A(-1; 2; 4) và nhận vectơ n = (1; -2...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 2 Môn Toán Cụm 13 THPT Hải Phòng (Mã Đề 1001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-lan-2-mon-toan-cum-13-thpt-hai-phong-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 2 Môn Toán Cụm 13 THPT Hải Phòng (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3354 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) đi qua điểm A(−1;2;4) và nhận vectơ n=(1;−2;3) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A.
x−2y+3z−7=0.
B.
x−2y+3z+7=0.
C.
−x+2y+4z+7=0.
D.
−x+2y+4z−7=0.
Câu 2:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′,goˊcgiữahaiđườngthẳngA'BvaˋB'C$ là


A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x>3 là:
A.
(log0,53;+∞).
B.
(0;30,5).
C.
(−∞;log0,53).
D.
(0;0,125).
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) có u2=2,u3=6. Khi đó số hạng thứ 4 của cấp số nhân đó là
A.
u4=12.
B.
u4=72.
C.
u4=−18.
D.
u4=18.
Câu 5:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx là?
A.
sinx+C.
B.
−cosx+C.
C.
−sinx+C.
D.
cosx+C.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(2;4).
B.
(3;+∞).
C.
(1;2).
D.
(0;1).
Câu 7:
Nhiệt độ trung bình (∘C) theo ngày tại thành phố X (trong một tháng) được ghi lại theo bảng sau:
Nhiệt độ trung bình tại thành phố X trong ngày xấp xỉ
| Nhiệt độ (∘C) | [28;29) | [29;30) | [30;31) | [31;32) | [32;33) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 3 | 5 | 10 | 8 | 4 |
Nhiệt độ trung bình tại thành phố X trong ngày xấp xỉ
A.
30,33 (∘C).
B.
30,67 (∘C).
C.
29,79 (∘C).
D.
29,81 (∘C).
Câu 8:
Cho ∫π/4π/3(3tanx+2cotx)2dx=a+b33+c12π (*). Biết rằng tồn tại duy nhất bộ ba số nguyên a,b,c thỏa mãn (*). Tổng T=a+b+c có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
19.
B.
17.
C.
15.
D.
21.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;3;1) và B(5;6;2). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm M. Tính tỉ số BMAM.
A.
BMAM=2.
B.
BMAM=21.
C.
BMAM=31.
D.
BMAM=3.
Câu 10:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;3]. Giá trị của M+m bằng?


A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
1.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho OM=6j+4i−3k. Toạ độ của điểm M là
A.
(−4;−6;3).
B.
(−6;−4;3).
C.
(6;4;−3).
D.
(4;6;−3).
Câu 12:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
| Tuổi thọ (năm) | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) | [18;19) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
[14;15).
B.
[17;18).
C.
[15;16).
D.
[16;17).
Câu 13:
Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 8 em tham gia Câu lạc bộ Toán học. Điểm thi học kỳ 1 môn Toán của cả lớp được thống kê trong bảng sau:
| Nhóm điểm | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10] |
|---|---|---|---|---|
| Tần số | 7 | 15 | 10 | 8 |
A.
a) Khoảng biến thiên mẫu số liệu là 5.
B.
b) Có ít nhất 13 học sinh có điểm thi thấp hơn điểm trung bình của cả lớp.
C.
c) Biết 8 học sinh trong Câu lạc bộ Toán học gồm có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Trong buổi lễ tuyên dương khen thưởng, 8 học sinh trong Câu lạc bộ Toán học được sắp xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang để trao quà. Xác suất không có hai học sinh nữ nào đứng cạnh nhau lớn hơn 31.
D.
d) Biết rằng cả 8 học sinh trong Câu lạc bộ Toán học đều có điểm thi không dưới 8. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh trong lớp có điểm thi lớn hơn hoặc bằng 8. Xác suất có đúng 2 em của Câu lạc bộ Toán học được chọn nhỏ hơn 31.
Câu 14:
Những ngày giáp Tết Nguyên Đán cũng là dịp bước vào vụ Đông Xuân, bà con nông dân tích cực xuống đồng cấy lúa. Cây lúa sau khi được cấy trải qua quá trình tăng trưởng đẻ nhánh và phát triển chiều cao trước khi làm đòng, trổ bông. Qua nghiên cứu một giống lúa mới, các nhà khoa học nhận thấy một cây lúa tính từ lúc được cấy bằng một cây mạ với chiều cao 20 cm có tốc độ tăng trưởng chiều cao cho bởi hàm số v(t)=−0,1t3+1,1t2, trong đó t tính theo tuần, v(t) tính bằng cm/tuần. Gọi h(t) là chiều cao của cây lúa ở tuần thứ t (t≥0).
A.
a) h(t)=−401t4+3011t3+20.
B.
b) Chiều cao tối đa của cây lúa là 150 cm.
C.
c) Giai đoạn tăng trưởng chiều cao của cây lúa kéo dài 12 tuần.
D.
d) Vào thời điểm cây lúa phát triển nhanh nhất, chiều cao của cây đã lớn hơn 80 cm.
Câu 15:
Cho hàm số y=−x3+3x2+4 có đồ thị (C). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
A.
a) Tập xác định của hàm số là D=R và y′=−3x3+6x.
B.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
C.
c) Đồ thị (C) có hai điểm cực trị và phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là 2x+y−4=0.
D.
d) Diện tích của tam giác OAB bằng 4, với O là gốc tọa độ và A,B là các điểm cực trị của (C).
Câu 16:
Nhà bác An được mô tả như hình vẽ bên dưới, trong đó phần thân nhà là hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH. Ngôi nhà được lợp ngói hai mái là hai hình chữ nhật PEHQ và PFGQ, biết tam giác EFP là tam giác cân tại P. Gọi T là trung điểm của cạnh DC. Các kích thước của nhà lần lượt là AB=6m,AE=5m,AD=8m,QT=7m. Xét hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ là điểm O thuộc đoạn AD sao cho OA=2m và các trục tọa độ tương ứng là các trục Ox,Oy,Oz.

Khi đó:

Khi đó:
A.
a) Tọa độ điểm A là (2;0;0).
B.
b) Bác An muốn lắp một chiếc đèn lồng tại vị trí trung điểm của FG và đầu nguồn điện đặt tại vị trí O. Bác ấy thiết kế đường dây điện nối từ O đến K sau đó nối đến chiếc đèn lồng. Độ dài đoạn dây điện nối tối thiểu bằng 5+210 (m).
C.
c) Vecto AC có tọa độ là (6;6;0).
D.
d) Mái nhà bác An được lợp bằng ngói đất nung Đất Việt, giá tiền mỗi viên ngói là 11000 đồng và để lợp được 1m2 diện tích mái cần 22 viên ngói. Số tiền cần bỏ ra để mua ngói lợp mái nhà là 13960000 (không kể hao phí do việc cắt ghép các viên ngói, làm tròn kết quả đến hàng nghìn).
Câu 17:
Công ty chứng khoán VNStock cần xử lý 18000 lệnh giao dịch trong một ngày làm việc (8 giờ). Hệ thống gồm các máy chủ xử lý với thông số như sau:
- Năng suất: 250 lệnh/giờ/máy.
- Chi phí triển khai: 15 triệu đồng/máy (cài đặt ban đầu).
- Chi phí vận hành: Điện + bảo trì: 120000 đồng/giờ/máy.
- Chi phí nhân viên giám sát: 8 triệu đồng/giờ (trả theo giờ làm việc thực tế).
Tìm chi phí thấp nhất mà công ty phải bỏ ra để thực hiện số lượng giao dịch nói trên (làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng).
- Năng suất: 250 lệnh/giờ/máy.
- Chi phí triển khai: 15 triệu đồng/máy (cài đặt ban đầu).
- Chi phí vận hành: Điện + bảo trì: 120000 đồng/giờ/máy.
- Chi phí nhân viên giám sát: 8 triệu đồng/giờ (trả theo giờ làm việc thực tế).
Tìm chi phí thấp nhất mà công ty phải bỏ ra để thực hiện số lượng giao dịch nói trên (làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng).
Câu 18:
Cho 5 thẻ màu xanh và 5 thẻ màu đỏ và 5 thẻ màu vàng, mỗi loại được đánh số thứ tự từ 1 đến 5; tất cả thẻ đều có dạng hình vuông 1×1. Chọn ngẫu nhiên 5 thẻ để ghép vào hình bên, mỗi thẻ tương ứng với một trong các ô vuông A,B,C,D,O. Tính xác suất để hai hình vuông có đúng 1 cạnh chung thì khác màu, hai hình vuông có đúng 1 đỉnh chung thì khác số (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).


Câu 19:
Trạm không lưu sân bay Đà Nẵng xây dựng hệ tọa độ Oxyz (gốc O đặt tại Đà Nẵng) để theo dõi vị trí các chuyến bay. Lúc 6h máy bay A xuất phát từ Đà Nẵng đến TPHCM theo tia OA lần lượt hợp với ba tia Ox;Oy;Oz các góc bằng nhau với vận tốc 800 km/h. Mười phút sau máy bay B đi Hà Nội theo tia OB hợp với ba tia Ox′;Oy′;Oz các góc bằng nhau với vận tốc 900 km/h (hình vẽ minh họa). Tính khoảng cách (đơn vị km và làm tròn đến hàng đơn vị) giữa hai máy bay A và B lúc 6h30'.


Câu 20:
Một cơ sở sản xuất lụa dệt thủ công hai loại lụa gấm và lụa tơ tằm. Công suất tối đa một ngày của cả xưởng là 100 m lụa, biết rằng tiền nguyên liệu cho một mét lụa gấm là 20 nghìn đồng và cần hai công thợ để dệt xong, còn đối với lụa tơ tằm thì cần 10 nghìn đồng tiền nguyên liệu và một công thợ. Vốn của xưởng một ngày là không quá 6 triệu đồng và một công thợ là 40 nghìn đồng. Giá bán lẻ một mét lụa gấm và tơ tằm lần lượt là 150 nghìn đồng/mét và 80 nghìn đồng/mét. Vậy chủ cơ sở cần sản xuất một ngày x mét lụa gấm và y mét lụa tơ tằm để thu lãi nhiều nhất (Giả sử mỗi ngày đều bán hết). Tính giá trị của biểu thức x+3y.
Câu 21:
Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều. Cạnh đáy dưới dài 5m, cạnh đáy trên dài 2m, cạnh bên dài 3m. Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1470000 đồng/m3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp theo đơn vị triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng).


Câu 22:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(5;0;2),B(5;10;4). Các điểm M,N di động trên mặt phẳng (Oxy) sao cho độ dài MN bằng 2. Tổng AM+BN có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Lần 2 Môn Toán Cụm 13 THPT Hải Phòng (Mã Đề 1001) — Mã đề: 3354 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.