HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6002
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6002
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 08 - Cà Mau (Mã Đề 0101)
Câu 1: Câu 1. Cho cấp số cộng (u n) có số hạng đầu u 1 = -5 và công sai d = 3. Số 97 là số h...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 08 - Cà Mau (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-cum-chuyen-mon-so-08-ca-mau-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 08 - Cà Mau (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6002 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−5 và công sai d=3. Số 97 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?
A.
34.
B.
20.
C.
35.
D.
36.
Câu 2:
Câu 2. Cho hàm số y=cx+dax+b (với c=0;ad−bc=0) có đồ thị như hình dưới đây.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A.
y=1.
B.
y=−1.
C.
x=−1.
D.
x=1.
Câu 3:
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;−2) và B(−4;3;4). Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là:
A.
(−2;4;2).
B.
(−8;2;−8).
C.
(−1;2;1).
D.
(−6;2;6).
Câu 4:
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (minh họa như hình bên). Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
AB+AD+AA′=AC′.
B.
AC=AB+AD.
C.
∣AB∣=∣CD∣.
D.
AB=CD.
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(0;+∞).
B.
(−∞;−1).
C.
(0;1).
D.
(−1;0).
Câu 6:
Câu 6. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2 quay quanh trục Ox là
A.
π∫02xdx.
B.
∫02xdx.
C.
π∫02xdx.
D.
∫02xdx.
Câu 7:
Câu 7. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
| Doanh thu | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A.
13.
B.
11.
C.
12.
D.
10.
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R và F(2)=6,F(4)=12. Tích phân ∫24f(x)dx bằng
A.
2.
B.
18.
C.
6.
D.
−2.
Câu 9:
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−1;2) và đường thẳng d:2x−1=3y+2=1z−3. Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d có phương trình là
A.
2x−y+2z−9=0.
B.
2x+3y+z+3=0.
C.
2x+3y+z−3=0.
D.
2x−y+2z+9=0.
Câu 10:
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−2)>2 là
A.
(4;+∞).
B.
(2;4).
C.
(6;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 11:
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−12x2−4 trên đoạn [0;9] bằng
A.
−39.
B.
−4.
C.
−40.
D.
−36.
Câu 12:
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình cosx=23 là
A.
S={±6π+k2πk∈Z}.
B.
S={±3π+kπk∈Z}.
C.
S={3π+k2πk∈Z}.
D.
S={±3π+k2πk∈Z}.
Câu 13:
Câu 1. Một nghiên cứu khả năng ghi nhớ kiến thức của người học sau khi kết thúc khóa học chỉ ra rằng càng về lâu thì khả năng ghi nhớ kiến thức càng giảm. Nếu xem f(t) là phần trăm kiến thức người học còn nhớ sau t tháng thì f′(t) thể hiện là tốc độ thay đổi kiến thức của người học. Nghiên cứu cho thấy f′(t)<0, điều này thể hiện càng về lâu thì khả năng ghi nhớ kiến thức càng giảm. Độ lớn của f′(t) chính là tốc độ giảm sút kiến thức của người học. Hai bạn Thành và Công cùng tham gia một khóa học. Sau khi kết thúc khóa học, phần trăm kiến thức bạn Thành còn nhớ sau t tháng được mô hình hóa bởi hàm số f(t)=92−20ln(t+1), với 0≤t≤24.
a.
Tại thời điểm khóa học vừa kết thúc, bạn Thành nhớ được 92% kiến thức.
b.
Tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Thành ở thời điểm sau t tháng kết thúc khóa học là f′(t)=−t+120%/tháng.
c.
Tại thời điểm sau 4 tháng khóa học kết thúc, tốc độ giảm sút kiến thức của bạn Thành là 4,5%/tháng.
d.
Biết rằng tại mọi thời điểm, tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Thành luôn gấp 2 lần tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Công. Tại thời điểm kết thúc khóa học, bạn Công nhớ được 90% kiến thức. Sau 4 tháng, lượng kiến thức bạn Công còn nhớ được hơn 75%.
Câu 14:
Câu 2. Các nhà thầu xây dựng một bức tường leo núi tại góc tường của một phòng tập thể thao. Trong không gian Oxyz, gốc O(0;0;0) tại vị trí góc tường, các trục Ox,Oy,Oz chứa cạnh tường, đơn vị trên trục tính bằng mét (tham khảo hình minh họa). Ba thanh chống S1,S2,S3 của bức tường đều xuất phát từ O và lần lượt có véc tơ chỉ phương (1;0;0), (0;1;0), (0;0;1). Các điểm A,B,C của bức tường nằm trên các thanh S1,S2,S3. Bức tường nằm trên mặt phẳng (P) có cặp vectơ chỉ phương u=(2;3;−12), v=(1;2;−7) và đi qua điểm M(1;5;−1).


a.
Phương trình mặt phẳng (P):3x+2y+z+12=0.
b.
Một tiêu chuẩn an toàn quy định bức tường phải nghiêng so với mặt phẳng ngang (mặt đất) một góc nhọn không vượt quá 72∘. Trong trường hợp này thì tiêu chuẩn an toàn được thỏa mãn.
c.
Diện tích tam giác OAB bằng 12 m2.
d.
Để tăng độ ổn định, người ta thêm một thanh chống thứ tư từ O đến điểm N trên bức tường. Thanh chống này có chiều dài ngắn nhất. Một xe trượt được gắn trên thanh chống thứ tư và chuyển động từ N đến O. Vận tốc của xe tại thời điểm t (giây) là v(t)=4t (m/s). Thời gian T để xe đi hết thanh thứ tư là 1,27 giaˆy (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=x−3+x−24 có đồ thị là (C).
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{2}.
b.
Tiệm cận xiên của (C) là y=x−3.
c.
Điểm I(2;−1) là tâm đối xứng của (C).
d.
Gọi A,B là hai điểm cực trị của (C). Độ dài đoạn thẳng AB bằng 46.
Câu 16:
Câu 4. Giả sử 5% email của bạn nhận được là email rác. Bạn sử dụng một hệ thống lọc email rác mà khả năng lọc đúng email rác của hệ thống này là 95% và có 10% những email không phải là email rác nhưng vẫn bị lọc.
a.
Xác suất một email không phải email rác là 0,95.
b.
Xác suất bị lọc của email rác là 0,93.
c.
Xác suất email bị lọc là 0,1425.
d.
Biết một email bị lọc, xác suất email đó thực sự là email rác bằng 197.
Câu 17:
Câu 1. Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật ABCD có kích thước AB=10 m, AD=6 m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là đồ thị (C) của hàm số y=cx+dax+b (hình minh họa). Khoảng cách từ điểm A đến tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) bằng 3 m. Đồ thị (C) cắt cạnh AB tại điểm E biết AE=4 m. Diện tích phần quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)


Câu 18:
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;−1), mặt phẳng (P):x+3y−2z+3029=0 và đường thẳng d:2x−1=−1y+1=1z−4. Đường thẳng Δ qua A, đồng thời cắt (P) và d tại B và C sao cho C là trung điểm đoạn thẳng AB. Biết rằng tọa độ điểm C(a;b;c). Tính a+b+c.
Câu 19:
Câu 3. Một xí nghiệp sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm. Giả sử hàm giá và hàm chi phí của loại sản phẩm này lần lượt là p(x)=48−x (triệu đồng) và C(x)=x2+6x+20 (triệu đồng), trong đó x (1≤x≤20) là số lượng sản phẩm được sản xuất. Hãy tính lợi nhuận tối đa của xí nghiệp, biết rằng mỗi sản phẩm bán ra phải chịu thêm mức thuế là 2 triệu đồng.
Câu 20:
Câu 4. Một bãi xe đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe qua đêm có diện tích là 200 m2 (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Biết rằng mỗi xe ô tô 7 chỗ ngồi cần diện tích 10 m2 và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích 20 m2. Chi phí gửi xe mỗi đêm với xe ô tô loại 7 chỗ ngồi là 150 nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là 200 nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá 16 xe mỗi đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 21:
Câu 5. Một con kiến đang ở điểm O(0;0) và bò đến điểm B(8;8) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Mỗi bước đi, con kiến chỉ có thể bò sang phải 1 đơn vị hoặc bò lên trên 1 đơn vị. Gọi P là xác suất con kiến có đi qua điểm M(3;3). Giá trị 20449P bằng bao nhiêu?


Câu 22:
Câu 6. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA=2HB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC (làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 08 - Cà Mau (Mã Đề 0101) — Mã đề: 6002 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.