HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9939
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9939
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk
Câu 1: Câu 1. Thống kê thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của một nhóm người chạy xe m...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-cum-chuyen-mon-so-3-dak-lak-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9939 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Thống kê thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của một nhóm người chạy xe máy "Xanh SM" được cho trong bảng sau:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Thu nhập (triệu đồng) | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) |
|---|---|---|---|---|
| Số người | 5 | 10 | 5 | 2 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
7,6.
B.
8,1.
C.
7,5.
D.
8,2.
Câu 2:
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (P):x−3y+2z+1=0 và mặt phẳng (Oxy). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
α=30∘.
B.
α=60∘.
C.
α=90∘.
D.
α=45∘.
Câu 3:
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;1) và B(2;1;−3). Tọa độ của vectơ AB là
A.
(21;23;−1).
B.
(−3;1;4).
C.
(3;−1;−4).
D.
(1;3;−2).
Câu 4:
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx là
A.
cosx+C.
B.
2sin2x+C.
C.
−cosx+C.
D.
sinx+C.
Câu 5:
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−4x2+3 trên đoạn [0;4] là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
-1.
Câu 6:
Câu 6. Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất để rút được cả hai tấm thẻ cùng ghi số chẵn là
A.
21.
B.
31.
C.
65.
D.
61.
Câu 7:
Câu 7. Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và u2=6. Số hạng u4 của cấp số nhân là
A.
27.
B.
162.
C.
54.
D.
11.
Câu 8:
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình log21(x+1)≤log21(2x−1) là
A.
(21;2].
B.
(21;2).
C.
(−∞;2).
D.
(−∞;2].
Câu 9:
Câu 9. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng S, chiều cao bằng h là
A.
V=21Sh.
B.
V=31Sh.
C.
V=Sh.
D.
V=32Sh.
Câu 10:
Câu 10. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
A.
x=1.
B.
y=1.
C.
x=−21.
D.
y=−21.
Câu 11:
Câu 11. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
(2;+∞).
B.
(0;2).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 12:
Câu 12. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−x1 trên (0;+∞) thỏa mãn F(1)=1. Tính F(e).
A.
F(e)=e2−1.
B.
F(e)=e.
C.
F(e)=−e.
D.
F(e)=1−e2.
Câu 13:
Câu 1. Chủ một trung tâm thương mại muốn cho thuê một số gian hàng như nhau. Người đó muốn tăng giá cho thuê của mỗi gian hàng thêm x (triệu đồng) (x≥0). Tốc độ thay đổi doanh thu từ các gian hàng đó được biểu diễn bởi hàm số T′(x)=−20x+300, trong đó T′(x) tính bằng triệu đồng. Biết rằng nếu người đó tăng giá thuê cho mỗi gian hàng thêm 10 triệu đồng thì doanh thu là 12 tỷ đồng.
a.
Doanh thu của tất cả gian hàng được biểu diễn bởi hàm số T(x)=−10x2+300x+10000.
b.
Doanh thu của tất cả gian hàng khi người đó tăng giá thêm 12 triệu đồng là 12 tỷ 250 triệu đồng.
c.
Doanh thu cao nhất của tất cả gian hàng mà người đó có thể thu về là 12 tỷ 250 triệu đồng.
d.
Để doanh thu cao nhất của tất cả gian hàng thì mỗi gian hàng đã tăng giá cho thuê thêm 15 triệu đồng.
Câu 14:
Câu 2. Hộp A chứa 4 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh. Hộp B chứa 2 quả bóng đỏ và 4 quả bóng xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 quả bóng từ hộp A bỏ sang hộp B, sau đó lấy ngẫu nhiên 2 quả bóng từ hộp B.
a.
Xác suất lấy được 2 quả bóng đỏ từ hộp A để bỏ sang hộp B là 72.
b.
Xác suất để lấy được 2 quả bóng từ hộp A là 2 quả bóng xanh và 2 quả bóng từ hộp B là 2 quả bóng đỏ là 141.
c.
Xác suất để 2 quả bóng lấy ra từ hộp B là 2 quả bóng đỏ là 19625.
d.
Biết rằng 2 quả bóng lấy ra từ hộp B là 2 quả bóng đỏ. Xác suất để 2 quả bóng lấy từ hộp A (chuyển sang B) cũng là 2 quả bóng đỏ là 2512.
Câu 15:
Câu 3. Trong không gian Oxyz, xem mặt đất là mặt phẳng (Oxy); trục Oz hướng lên (đơn vị trên mỗi trục là 1 km). Tại cùng một thời điểm, một radar phát hiện một máy bay tại A(0;0;10) bay theo hướng v=(−4;3;0) không đổi và một xe tăng tại O di chuyển theo hướng u=(3;4;0) không đổi. Sau 20 giây radar xác định được vị trí máy bay tại B(−8;6;10) và xe tăng tại E(203;51;0).
a.
Nếu máy bay và xe tăng tiếp tục giữ nguyên hướng và vận tốc không đổi thì 10 giây tiếp theo vị trí máy bay và xe tăng lần lượt là C(−12;9;10) và F(409;103;0).
b.
Khoảng cách giữa máy bay và xe tăng sau 20 giây kể từ lúc radar phát hiện là 15 km (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
Vận tốc trung bình của xe tăng trong 20 giây đầu tiên là 12,5 m/s.
d.
Một lúc sau, radar phát hiện máy bay vẫn giữ nguyên hướng bay ban đầu và cách A một khoảng 20 km. Khi đó tọa độ của máy bay là (−16;12;10).
Câu 16:
Câu 4. Cho hàm số f(x)=x2x+1.
a.
∫f(x)dx=2x+ln∣x∣+C.
b.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên (0;+∞) và thỏa mãn F(1)=3. Khi đó F(e)=2e+2.
c.
∫f′(2x)dx=2x4x+1+C.
d.
Gọi G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Biết G(2)=1 và G(5)+G(−5)=0. Khi đó G(−2)=−1.
Câu 17:
Câu 1. Hình vẽ dưới đây cho biết một miền D (được tô đậm) nằm trong hình vuông cạnh bằng 4. Miền D này gồm những điểm có khoảng cách tới tâm hình vuông không lớn hơn khoảng cách tới cạnh gần nhất của hình vuông. Tính diện tích miền D (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).


Câu 18:
Câu 2. Một loại gạch men có kích thước hình vuông 60×60 cm. Người ta thiết kế hoa văn cho viên gạch bằng cách tạo đường tròn (C1) nội tiếp hình vuông ban đầu, phần nằm ngoài đường tròn (C1) mà thuộc viên gạch thì được tô màu đậm. Tiếp theo họ tạo ra một hình vuông nội tiếp đường tròn (C1), bên trong hình vuông này lại có một đường tròn nội tiếp (C2); và họ tiếp tục tô màu đậm cho phần nằm ngoài đường tròn (C2) mà thuộc hình vuông này. Quy luật này cứ tiếp tục 100 lần (tham khảo hình vẽ).

Hỏi tổng diện tích thuộc về viên gạch được tô màu đậm là bao nhiêu cm2? Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị của cm2.

Hỏi tổng diện tích thuộc về viên gạch được tô màu đậm là bao nhiêu cm2? Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị của cm2.
Câu 19:
Câu 3. Từ tập hợp số tự nhiên {1;2;…;49;50}, cần chọn ra 21 số phân biệt để gắn vào 21 ô vuông đơn vị như hình vẽ. Gọi T là số cách chọn số sao cho mọi số ở hàng trên luôn nhỏ hơn mọi số ở hàng dưới, mọi số bên trái luôn nhỏ hơn mọi số bên phải cùng hàng, đồng thời các số thuộc các ô A,B,C,D,E,F theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị 108T bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 20:
Câu 4. Xét trong không gian Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay đặt ở gốc toạ độ O(0;0;0), đơn vị trên mỗi trục là ki-lô-mét. Một máy bay chuyển động theo đường thẳng, bay qua hai vị trí M(−500;−300;500) và N(−200;−200;450). Khi máy bay ở gần đài kiểm soát không lưu nhất, toạ độ của máy bay là (a;b;c). Tính giá trị của biểu thức P=a+b+c.
Câu 21:
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có ΔABC, ΔSAB là các tam giác đều và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy. Gọi α là số đo của góc phẳng nhị diện [S,BC,A]. Tính cos2α.


Câu 22:
Câu 6. Một bể chứa nước hình trụ thẳng đứng đang đầy nước. Khi mở một nút xả ở đáy bể, nước chảy ra ngoài với tốc độ giảm thể tích tỷ lệ thuận với căn bậc hai của thể tích nước hiện tại trong bể. Nếu gọi V(t) là thể tích nước còn lại trong bể sau t phút, tốc độ thay đổi thể tích được mô tả bởi phương trình: V′(t)=−kV(t) với k>0. Biết bể ban đầu có lượng nước là 144 lít. Sau 10 phút xả, lượng nước còn lại trong bể là 64 lít. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc mở nút xả thì bể sẽ cạn hoàn toàn? (Tính bằng phút).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk — Mã đề: 9939 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.