HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9407
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9407
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm THPT - Hưng Yên
Câu 1: Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm THPT - Hưng Yên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-cum-thpt-hung-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm THPT - Hưng Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9407 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0≤t<24) cho bởi công thức h=2cos(π+6πt)+12. Độ sâu của mực nước tại thời điểm t=3 bằng
A.
13 m.
B.
14 m.
C.
12 m.
D.
11 m.
Câu 2:
Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2x−1?
A.
F(x)=x3+x2−x.
B.
F(x)=x3+x2−x+2026.
C.
F(x)=x3+x2−1.
D.
F(x)=x3+x2−x−1.
Câu 3:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và F(x) là nguyên hàm của f(x), biết ∫09f(x)dx=9 và F(0)=3. Tính F(9).
A.
F(9)=−6.
B.
F(9)=−12.
C.
F(9)=6.
D.
F(9)=12.
Câu 4:
Cho tứ diện S.ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
SA và BC vuông góc với nhau.
B.
SA và BC cắt nhau.
C.
SA và BC song song với nhau.
D.
SA và BC chéo nhau.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x+4y−z+3=0. Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của (α)?
A.
n1=(2;4;−1).
B.
n3=(−2;4;1).
C.
n1=(2;4;1).
D.
n2=(2;−4;1).
Câu 6:
Phương trình log3(x−1)=1 có nghiệm là
A.
x=4.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B(0;2;1) và C(1;−1;2). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là
A.
x−3y+z+1=0.
B.
x+3y+z−1=0.
C.
x−3y+z−1=0.
D.
x+3y−z+1=0.
Câu 8:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
53.
B.
52.
C.
54.
D.
42.
Câu 9:
Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là 470 triệu đồng. Trong 8 năm đầu, cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô tô giảm 40 triệu đồng. Giá còn lại của chiếc xe sau 5 năm sử dụng bằng
A.
350 triệu đồng.
B.
310 triệu đồng.
C.
270 triệu đồng.
D.
230 triệu đồng.
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A(14/3;0;0), B(0;7;0), C(0;0;14). Viết phương trình mặt phẳng (P).
A.
2x+y+3z+9=0.
B.
3x+2y+z−14=0.
C.
2x+y+z−9=0.
D.
3x+2y+z+14=0.
Câu 11:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ biết AA′=4;AB=4;BC=6. Thể tích khối chóp A′.ABCD bằng
A.
32.
B.
16.
C.
96.
D.
48.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số y=f(x) là

Điểm cực đại của hàm số y=f(x) là
A.
x=−3.
B.
x=−4.
C.
x=−7.
D.
x=−6.
Câu 13:
Một kho chứa hàng có dạng hình lăng trụ đứng OAFPE.CBGQH với OAFE là hình chữ nhật, EFP là tam giác cân tại P. Biết OA=4 m;AB=6 m;HC=5 m; độ dốc của mái nhà, tức là số đo góc nhị diện [Q,FG,H] bằng 45∘. Người ta mô hình hóa nhà kho bằng cách chọn hệ trục tọa độ tương ứng như hình vẽ dưới đây (đơn vị trên mỗi trục là 1 m):

Khi đó:

Khi đó:
a.
Tọa độ của điểm G là (6;4;5).
b.
Người ta muốn lắp camera quan sát trong nhà kho tại vị trí trung điểm M của đoạn thẳng GQ và đầu thu dữ liệu đặt tại vị trí O. Người ta thiết kế đường dây cáp nối từ đầu thu dữ liệu O đến camera. Biết rằng đường dây cáp đi qua điểm E và điểm H. Độ dài đoạn cáp nối tối thiểu để kết nối đầu thu với camera bằng 11+10 m.
c.
Chiều cao kho hàng tức là khoảng cách từ nóc nhà (điểm cao nhất của nóc nhà) và sàn nhà bằng 7 m.
d.
Tọa độ của PQ là (0;6;0).
Câu 14:
Điểm trung bình môn Toán cuối năm của các học sinh lớp 12A và 12B được thống kê ở bảng sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
| Điểm trung bình | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12A | 1 | 0 | 11 | 22 | 6 |
| Lớp 12B | 0 | 6 | 8 | 14 | 12 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Lớp 12A có 28 học sinh có điểm trung bình môn Toán cuối năm từ 8 trở lên.
b.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh lớp 12A có điểm trung bình môn Toán cuối năm ít phân tán hơn lớp 12B.
c.
Số trung bình của mẫu số liệu lớp 12A lớn hơn số trung bình của mẫu số liệu lớp 12B.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lớp 12A (làm tròn đến hàng phần trăm) là 0,72.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=(x2−5x+7)ex. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;2] lần lượt là 7 và 3e.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=(2x−5)ex.
c.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;25) và đồng biến trên khoảng (25;+∞).
d.
f(0)=7.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R, có nguyên hàm trên R là hàm số y=F(x). Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Biết diện tích hai phần gạch chéo S1;S2 lần lượt là 8 và 20. Cho F(4)=7. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Biết diện tích hai phần gạch chéo S1;S2 lần lượt là 8 và 20. Cho F(4)=7. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
∫−14∣f(x)∣dx=28.
b.
∫−14f(x)dx=28.
c.
3F(1)−7F(−1)=−52.
d.
∫−11f(x)dx=8.
Câu 17:
Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t)=45t2−t3,t=0,1,2,…,25. Nếu coi f(t) là hàm số xác định trên đoạn [0;25] thì đạo hàm f′(t) được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Giả sử khoảng thời gian mà tốc độ truyền bệnh giảm là từ ngày thứ m đến ngày thứ n. Khi đó n−m bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một công ty tiến hành khai thác 15 giếng dầu trong khu vực được chỉ định. Trung bình mỗi giếng dầu chiết xuất được 231 thùng dầu mỗi ngày. Công ty có thể khai thác nhiều hơn 15 giếng dầu nhưng cứ khai thác thêm một giếng thì lượng dầu mỗi giếng chiết xuất được hằng ngày sẽ giảm 7 thùng. Để giám đốc công ty có thể quyết định số giếng cần thêm cho phù hợp, hãy chỉ ra số giếng công ty khai thác thêm để sản lượng dầu chiết xuất lớn nhất.
Câu 19:
Một thùng làm kem có dạng hình tròn xoay, có mặt cắt qua trục là dạng parabol như hình vẽ. Biết phương trình đường biên parabol có dạng f(x)=ax2. Hỏi dung tích của thùng bằng bao nhiêu lít? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), biết SC=a3. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của SB,SD,CD,BC. Thể tích của khối chóp A.MNPQ có dạng nma3 (với m,n là các số tự nhiên; phân số m/n là phân số tối giản). Tính tổng m+n.
Câu 21:
Phòng thí nghiệm A được giao làm hai thí nghiệm độc lập. Xác suất thành công trong từng thí nghiệm là 0,8. Phòng thành công ít nhất một thí nghiệm được coi là hoàn thành nhiệm vụ. Tính xác suất để phòng thí nghiệm A hoàn thành nhiệm vụ.
Câu 22:
Một khối lập phương có độ dài cạnh là 2cm được chia thành 8 khối lập phương cạnh 1cm. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo thành từ các đỉnh của các khối lập phương cạnh 1cm?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm THPT - Hưng Yên — Mã đề: 9407 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.