HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2818
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2818
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm THPT Số 1 - Hà Nội (Mã Đề 1101)
Câu 1: Cho một cấp số cộng có số hạng đầu là u 1=3, công sai d=2. Tổng S n của n\ (n 1) số h...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm THPT Số 1 - Hà Nội (Mã Đề 1101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-cum-thpt-so-1-ha-noi-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm THPT Số 1 - Hà Nội (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2818 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho một cấp số cộng có số hạng đầu là u1=3, công sai d=2. Tổng Sn của n (n≥1) số hạng đầu tiên của cấp số cộng là :
A.
Sn=n2+2n.
B.
Sn=n2+n.
C.
Sn=22n2+n.
D.
Sn=23n2+n.
Câu 2:
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
∫edx=2e2+C
B.
∫edx=ex+C
C.
∫edx=e+C
D.
∫edx=ex+C
Câu 3:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+32x−1 là:
A.
x=−3.
B.
y=2.
C.
y=−2.
D.
x=3.
Câu 4:
Bạn Anh thống kê lại chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12C ở bảng sau
<table><tbody><tr><td>Chieˆˋu cao (cm)</td><td>[155;160)</td><td>[160;165)</td><td>[165;170)</td><td>[170;175)</td><td>[175;180)</td><td>[180;185)</td></tr><tr><td>Lớp 12C</td><td>2</td><td>7</td><td>12</td><td>3</td><td>2</td><td>1</td></tr></tbody></table>
Độ lệch chuẩn về chiều cao của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là:
<table><tbody><tr><td>Chieˆˋu cao (cm)</td><td>[155;160)</td><td>[160;165)</td><td>[165;170)</td><td>[170;175)</td><td>[175;180)</td><td>[180;185)</td></tr><tr><td>Lớp 12C</td><td>2</td><td>7</td><td>12</td><td>3</td><td>2</td><td>1</td></tr></tbody></table>
Độ lệch chuẩn về chiều cao của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là:
A.
5,96.
B.
6,95.
C.
5,69.
D.
6,59.
Câu 5:
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x4, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1. Quay D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:
A.
9π.
B.
5π.
C.
91.
D.
51.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):3x−1=22y+3=2z−1. Vecto nào trong các vecto có toạ độ sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng (d) ?
A.
(3;2;−2).
B.
(3;1;2).
C.
(−3;−2;2).
D.
(3;2;2).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;−1) là :
A.
2x+y+z−2=0.
B.
x−y−z+1=0.
C.
2x+y−2z−2=0.
D.
x+y+z−1=0.
Câu 8:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log21(2x−1)≤log21(−x+5) là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 9:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Vecto AA′−AB+AC bằng vecto nào sau đây ?
A.
B′C.
B.
C′B.
C.
BC′.
D.
B′C′.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (C):x2+y2+z2+2y−3=0. Toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là :
A.
I(0;−1;0),R=2.
B.
I(0;−1;0),R=4.
C.
I(0;1;0),R=2.
D.
I(0;1;0),R=4.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số là:
A.
−2.
B.
2.
C.
3.
D.
−1.
Câu 12:
Cho một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23 và có thể tích bằng 3a3. Chiều cao của khối lăng trụ là :
A.
a.
B.
3a.
C.
3a3.
D.
a3.
Câu 13:
Một bể cá cảnh có mô hình bên trong là hình hộp chữ nhật ABCD⋅A′B′C′D′ với AD=4dm,AB=8dm,AA′=4dm. Trong quá trình thay nước cho bể cá người ta rút bớt nước trong bể, phần nước còn lại khi nghiêng bể thì người ta thấy bề mặt thoáng của nước trong bể là tứ giác CBHK, trong đó H,K lần lượt là trung điểm của AA′,DD′, (tham khảo hình vẽ 1). Sau khi bể nước được đặt trở lại vị trí thăng bằng thì mặt thoáng của nước trong bể là tứ giác MNPQ, toàn bộ khối được đặt trong hệ trục toạ độ Oxyz như hình vẽ 2; gốc O trùng với A, tia Ox trùng với tia AD, tia Oy trùng với tia AB, tia Oz trùng với tia AA′.

a.
Bể cá cảnh có thể chứa được tối đa 128 lít nước.
b.
Thể tích nước còn lại trong bể không vượt quá 30 lít.
c.
Người ta muốn đặt một bóng đèn trang trí tại trọng tâm G của tam giác APQ. Toạ độ G(316;34;34).
d.
Người ta làm một dây sục khí cho bể cá là một cung tròn có điểm bắt đầu là A′ đi qua điểm E(2;1;1) và kết thúc tại điểm F(4;2;0). Độ dài của dây sục khí theo đơn vị decimét thuộc khoảng (6,2;6,3).
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=cx+dax+b với a,b,c,d∈R có đồ thị hàm số f′(x) nhận đường thẳng x=1 làm tiệm cận đứng như hình vẽ bên. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên [2;4] bằng 6.

a.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (1;+∞).
b.
Giá trị của f(2) bằng 6.
c.
Giá trị 2c−da+b bằng 1.
d.
Có 4 điểm trên đồ thị hàm số y=f(x) có toạ độ nguyên .
Câu 15:
Một hạt chuyển động thẳng trên trục Ox và xuất phát tại O. Phương trình chuyển động của hạt là x(t)=t−2ln(t+1) (đơn vị: mét), trong đó t là thời gian tính bằng giây. Hàm số v(t)=x′(t) (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt.
a.
v(t)=2−t+13.
b.
Vận tốc ban đầu của hạt là 2 m/s.
c.
Vận tốc tức thời tại thời điểm t=1 s là 0 m/s.
d.
Quãng đường hạt đi được trong 4 giây đầu tiên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 1,55 m.
Câu 16:
Một sản phẩm do hai nhà máy A và B sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của nhà máy A là 4%, của nhà máy B là 1%. Trong một lô hàng có: 120 sản phẩm của nhà máy A; 80 sản phẩm của nhà máy B. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ lô hàng. Xét các mệnh đề sau:
a.
Xác suất lấy được sản phẩm do nhà máy A sản xuất là 0,6.
b.
Xác suất lấy được sản phẩm tốt biết rằng sản phẩm đó thuộc nhà máy A bằng 0,96.
c.
Xác suất lấy được sản phẩm tốt là 0,964.
d.
Biết sản phẩm lấy ra là sản phẩm tốt. Xác suất sản phẩm đó do nhà máy B sản xuất lớn hơn xác suất do nhà máy A sản xuất.
Câu 17:
Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, với AB=6,BC=4. Gọi E,F,G,H lần lượt là trung điểm của CD,AB,BC,AD. Biết hai cung GEH,GFH lần lượt là cung tròn đi qua G,H,E và G,F,H. Tính diện tích phần hình được gạch sọc (làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 18:
Giả sử cường độ ánh sáng I dưới mặt nước biển giảm dần theo độ sâu theo công thức I=I0⋅ad, trong đó I0 là cường độ ánh sáng tại mặt nước biển, a là một hằng số dương, d là độ sâu tính từ mặt nước biển (đơn vị mét). Ở một vùng biển, cường độ ánh sáng tại độ sâu 1 m bằng 95% cường độ ánh sáng tại mặt nước biển. Tính tỷ lệ giữa cường độ ánh sáng tại độ sâu 20 m so với cường độ ánh sáng tại độ sâu 10 m ở vùng biển đó (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 19:
Gia đình anh Tuấn có mảnh đất, một phía giáp với đường (là một phần của đường thẳng), phần còn lại giáp với hồ nước là đường cong được mô hình hóa bởi một phần của đồ thị hàm số f(x)=x−x2+5x−4 như hình vẽ bên dưới, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 10 mét. Trong mảnh đất anh Tuấn muốn rào một khu vực hình chữ nhật ABCD với hai đỉnh A,B nằm trên đồ thị hàm số f(x) (phần giáp hồ) và cạnh CD nằm trên trục hoành (phần giáp đường). Diện tích hình chữ nhật ABCD đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu m2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 20:
Một nhà kho có dạng hình lăng trụ ngũ giác đứng với các kích thước bên trong như hình vẽ. Thể tích phần không gian bên trong nhà kho là bao nhiêu mét khối ?

Câu 21:
Vào một hội thi thiết kế đèn lồng Trung thu, ban tổ chức nhận được một chiếc đèn lồng đặc biệt có mô hình là một tứ diện đều. Trên mỗi cạnh của tứ diện thí sinh thiết kế ba bóng đèn nằm ở ba vị trí chia cạnh của tứ diện thành bốn đoạn bằng nhau. Cứ mỗi phút trôi qua sẽ có ngẫu nhiên ba bóng đèn phát sáng, các bóng đèn còn lại thì tắt. Tính xác suất để ngay phút đầu tiên ban giám khảo chấm điểm, có ba bóng đèn phát sáng ứng với ba điểm tạo nên một mặt phẳng song song với đúng một cạnh của tứ diện, biết rằng ba bóng đèn không thuộc cùng một cạnh của tứ diện (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay đặt ở gốc tọa độ O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục là 100 ki-lô-mét (km). Một máy bay chuyển động theo đường thẳng, bay qua hai vị trí A(2;−2;1) và B(8;5;7). Khi máy bay ở gần đài kiểm soát không lưu nhất thì khoảng cách giữa vị trí của máy bay và đài kiểm soát không lưu là bao nhiêu km (làm tròn đến hàng đơn vị) ?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm THPT Số 1 - Hà Nội (Mã Đề 1101) — Mã đề: 2818 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.