HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8569
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8569
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 1 Sở GD&ĐT Thái Nguyên
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 1 Sở GD&ĐT Thái Nguyên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-dot-1-so-gddt-thai-nguyen-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 1 Sở GD&ĐT Thái Nguyên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8569 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tứ giác ABCD là hình vuông, SA=3 và AB=1. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
9.
Câu 2:
Cho hình hộp ABCD.EFGH (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng GF song song với mặt phẳng nào sau đây?


A.
(ACGE).
B.
(ABFE).
C.
(ABCD).
D.
(BDHF).
Câu 3:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
x=9.
B.
x=4.
C.
x=7.
D.
x=10.
Câu 4:
Cho hàm số đa thức bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−1;0).
B.
(−∞;−1).
C.
(−∞;1).
D.
(−1;+∞).
Câu 5:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+22x−5 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−2.
B.
y=25.
C.
y=52.
D.
y=2.
Câu 6:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+x là
A.
ln22x+x2+C.
B.
ln22x+2x2+C.
C.
2x+2x2+C.
D.
2x+x2+C.
Câu 7:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?


A.
y=2x−1x2−1.
B.
y=x3−3x+1.
C.
y=−x3+3x+1.
D.
y=x+22x−1.
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;−1) trên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là
A.
(0;1;0).
B.
(2;1;0).
C.
(0;1;−1).
D.
(2;0;−1).
Câu 9:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2 và u4=11. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a=(2;−1;3), b=(1;3;−2). Tọa độ của vectơ c=a−2b là
A.
(0;−7;7).
B.
(4;−7;7).
C.
(0;7;7).
D.
(0;−7;−7).
Câu 11:
Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác An trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
0,5.
B.
0,9.
C.
0,575.
D.
0,975.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là


A.
y=1.
B.
y=0.
C.
y=−1.
D.
y=2.
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình thang ABCD vuông tại A và B. Biết A(1;2;1), B(2;0;−1), C(6;1;0) và diện tích hình thang ABCD bằng 62. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
cos(AB,AC)=33.
b.
Tọa độ điểm D là (a;b;c). Khi đó a+b+c=322.
c.
Gọi điểm M(xM;yM;zM) nằm trên mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn MA2+2MB2+3MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó xM<4.
d.
AB⋅AC=9.
Câu 14:
Trong hình vẽ sau đây, khi kéo ra khỏi vị trí cân bằng ở điểm O và buông tay, lực đàn hồi của lò xo khiến vật A gắn ở đầu của lò xo dao động quanh O. Tọa độ s (centimét) của A trên trục Ox vào thời điểm t (giây) sau khi buông tay được xác định bởi công thức s=10sin(10t−2π).


a.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số s=10sin(10t−2π) bằng −1.
b.
Thời điểm đầu tiên tọa độ của vật A trên trục bằng 5 là t=152π (giây).
c.
Tập xác định của hàm số s=10sin(10t−2π) là R.
d.
Trong 3 giây đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng 10 lần.
Câu 15:
Cây cà chua khi trồng có chiều cao 5 cm. Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng t tuần được cho bởi hàm số v(t)=−0,1t3+t2, đơn vị: centimét/tuần. Gọi h(t) là độ cao của cây cà chua ở tuần thứ t, đơn vị: centimét. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Vào thời điểm cây cà chua đó phát triển nhanh nhất, chiều cao của cây cà chua nhỏ hơn 54 cm.
b.
Cây cà chua đó có thể phát triển và cao hơn 88 cm.
c.
Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được 2 tuần là 3,2 centimeˊt/tuaˆˋn.
d.
Giai đoạn tăng trưởng của cây cà chua đó kéo dài 8 tuần.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=(x2−5x+7)ex. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
f(0)=7.
b.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;25).
c.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=(2x−5)ex.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;2] bằng 7.
Câu 17:
Có bao nhiêu cách chọn sáu số từ chín số nguyên 1,2,…,9 và điền vào các ô của hình dưới đây (mỗi ô chỉ điền đúng một số) sao cho tổng các số ở mỗi cột (kể cả cột có một ô) bằng nhau?


Câu 18:
Cho tứ diện ABCD có BAC=30∘,CAD=45∘,DAB=60∘. Gọi α=[B;AD;C] thì giá trị của cosα bằng bao nhiêu? (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lıˊt nước và 210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II. Để pha chế 1 lıˊt nước ngọt loại I cần 10 gam đường, 1 lıˊt nước và 4 gam hương liệu. Để pha chế 1 lıˊt nước ngọt loại II cần 30 gam đường, 1 lıˊt nước và 1 gam hương liệu. Mỗi lít nước ngọt loại I được 80 điểm thưởng, mỗi lít nước ngọt loại II được 60 điểm thưởng. Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể của mỗi đội trong cuộc thi là bao nhiêu?
Câu 20:
Tung đồng thời hai con xúc xắc khác nhau đều cân đối và đồng chất ba lần. Bằng cách cộng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc trong mỗi lần tung ta được một số ngẫu nhiên từ 2 đến 12. Gọi ba số này lần lượt là a,b và t. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có hai cạnh có độ dài là a,b và góc xen giữa chúng bằng (t−1)15 độ. Xác suất để tam giác này là tam giác vuông bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21:
Đối với ngành nuôi trồng thủy sản, việc kiểm soát lượng thuốc tồn dư trong nước là một nhiệm vụ quan trọng nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn về môi trường. Khi nghiên cứu một loại thuốc trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản, người ta sử dụng thuốc đó một lần và theo dõi nồng độ thuốc tồn dư trong nước kể từ lúc sử dụng thuốc. Kết quả cho thấy nồng độ thuốc y(t) (đơn vị: mg/lít) tồn dư trong nước tại thời điểm t ngày kể từ lúc sử dụng thuốc, thỏa mãn y(t)=eg(t) và y′(t)=k⋅y(t) với t≥0, trong đó k là hằng số khác không. Đo nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại các thời điểm t=6 ngày, t=12 ngày nhận được kết quả lần lượt là 2 mg/lıˊt, 1 mg/lıˊt. Nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại thời điểm 30 ngày bằng bao nhiêu mg/lít? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với AB=6,AD=8 và DH=10. Gọi điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AF và điểm I thuộc mặt phẳng (ABCD). Khi IM+IG nhỏ nhất thì điểm I cách hai đường thẳng BA và BC tương ứng bằng a và b. Giá trị của biểu thức P=3a+6b bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 1 Sở GD&ĐT Thái Nguyên — Mã đề: 8569 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.