HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3417
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3417
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 3 Sở GD&ĐT Nghệ An (Mã Đề 0101)
Câu 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x + 2, y = 0, x = 0, x = 2. Gọi V là th...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 3 Sở GD&ĐT Nghệ An (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-dot-3-so-gddt-nghe-an-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 3 Sở GD&ĐT Nghệ An (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3417 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x+2, y=0, x=0, x=2. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
V=∫02(x+2)dx.
B.
V=∫02(x+2)2dx.
C.
V=π∫02(x+2)2dx.
D.
V=π∫02(x+2)dx.
Câu 2:
Nếu ∫02f(x)dx=2 thì ∫203f(x)dx bằng
A.
−6.
B.
6.
C.
−12.
D.
12.
Câu 3:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−1)2+(y+2)2+(z−1)2=16. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(1;−2;1),R=4.
B.
I(−1;2;−1),R=16.
C.
I(−1;2;−1),R=4.
D.
I(1;−2;1),R=16.
Câu 4:
Tập nghiệm của phương trình tanx=1 là
A.
S={−4π+kπ∣k∈Z}.
B.
S={4π+k2π∣k∈Z}.
C.
S={4π+kπ∣k∈Z}.
D.
S={−4π+k2π∣k∈Z}.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−4;6] và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−4;6] bằng
A.
−4.
B.
−48.
C.
−146.
D.
114.
Câu 6:
Đạo hàm cấp hai của hàm số y=x3 là
A.
y′′=6.
B.
y′′=6x.
C.
y′′=3x.
D.
y′′=3x2.
Câu 7:
Cho hàm số y=cx+dax+b (ac=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ.

Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị lần lượt là
A.
x=−1,y=−2.
B.
x=−1,y=2.
C.
x=2,y=−1.
D.
x=1,y=2.
Câu 8:
Hai mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2 có bảng tần số ghép nhóm như sau:
Gọi ΔQ1,ΔQ2 lần lượt là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2. Phát biểu nào sau đây đúng?
| M1 | Nhóm | [1;3) | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | 2 | 5 | 7 | 3 | 3 |
| M2 | Nhóm | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | 2 | 5 | 7 | 3 | 3 |
Gọi ΔQ1,ΔQ2 lần lượt là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm M1,M2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
ΔQ1=ΔQ2.
B.
ΔQ1=2ΔQ2.
C.
4ΔQ1=ΔQ2.
D.
2ΔQ1=ΔQ2.
Câu 9:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.
AD=BC.
B.
AD=A′C.
C.
AD=CB.
D.
AD=A′B′.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SAD)?

A.
BC.
B.
SB.
C.
SC.
D.
CD.
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3(x−2)+2(y−2)−4(z+3)=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)?
A.
Q(−2;−3;4).
B.
N(−2;−2;3).
C.
M(2;2;−3).
D.
P(3;2;−4).
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) với u1=1 và công sai d=−2. Giá trị của u3 bằng
A.
4.
B.
−5.
C.
−8.
D.
−3.
Câu 13:
Trong một nhà máy thông minh, hệ tọa độ Oxyz được thiết lập để điều hành các thiết bị tự động, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét. Mặt sàn nhà máy nằm trên mặt phẳng (Oxy). Một bộ định tuyến phát sóng Wi-Fi được treo tại vị trí A(−3;4;9), một cảm biến đo chấn động được gắn ngầm dưới nền nhà máy tại vị trí B(6;16;−4). Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt sàn. Một robot tự hành M di chuyển trên mặt sàn và luôn giữ khoảng cách đến bộ định tuyến A bằng 15 m. Biết rằng robot M có nhiệm vụ đồng bộ dữ liệu với cảm biến B và quá trình này đạt độ ổn định cao nhất khi khoảng cách giữa robot và cảm biến là nhỏ nhất.

a.
Điểm H có tọa độ là (−3;4;0).
b.
Khoảng cách từ cảm biến B đến mặt sàn nhà máy là 5 m.
c.
Trong quá trình di chuyển, khoảng cách từ robot M đến điểm H luôn không đổi và bằng 12 m.
d.
Khi quá trình đồng bộ dữ liệu đạt độ ổn định cao nhất, khoảng cách giữa robot M và cảm biến B là 6 m.
Câu 14:
Một cửa hàng có 200 hạt giống hoa hướng dương và 300 hạt giống hoa cúc. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống hoa cúc là 90%, của hạt giống hoa hướng dương là 80%. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia X để dự đoán khả năng nảy mầm của hạt giống. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất 90%. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất 10%.
a.
Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống hoa cúc là 0,6.
b.
Biết rằng chuyên gia đã chọn được hạt giống hoa cúc, xác suất để hạt giống đó không nảy mầm là 0,1.
c.
Xác suất chuyên gia chọn được hạt nảy mầm là 0,84.
d.
Một hạt giống sau khi quét kiểm tra, máy đã báo "Đạt". Xác suất để hạt giống đó thực sự không nảy mầm nhỏ hơn 0,02.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x3−3x+1.
a.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=3x2−2.
b.
Phương trình f′(x)=0 có tập nghiệm là S={−1;1}.
c.
Ta có f(1)=−1,f(−1)=3.
d.
Gọi fCD,fCT lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đã cho. Khi đó fCD−fCT=3.
Câu 16:
Một nghiên cứu khả năng ghi nhớ kiến thức của người học sau khi kết thúc khóa học chỉ ra rằng càng về lâu thì khả năng ghi nhớ kiến thức càng giảm. Nếu xem f(t) là phần trăm kiến thức người học còn nhớ sau t tháng thì f′(t) thể hiện là tốc độ thay đổi kiến thức của người học. Nghiên cứu cho thấy f′(t)<0, điều này thể hiện càng về lâu thì khả năng ghi nhớ kiến thức càng giảm. Độ lớn của f′(t) chính là tốc độ giảm sút kiến thức của người học. Hai bạn Thành và Công cùng tham gia một khóa học. Sau khi kết thúc khóa học, phần trăm kiến thức bạn Thành còn nhớ sau t tháng được mô hình hóa bởi hàm số f(t)=94−12ln(3t+1), với 0≤t≤24.
a.
Tại thời điểm khóa học vừa kết thúc, bạn Thành nhớ được 94% kiến thức.
b.
Tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Thành ở thời điểm sau t tháng kết thúc khóa học là f′(t)=−3t+112.
c.
Tại thời điểm sau 3 tháng khóa học kết thúc, tốc độ giảm sút kiến thức của bạn Thành là 1,2%/tháng.
d.
Biết rằng tại mọi thời điểm, tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Thành luôn gấp 3 lần tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Công. Tại thời điểm kết thúc khóa học, bạn Công nhớ được 96% kiến thức. Sau 3 tháng, lượng kiến thức bạn Công còn nhớ được hơn 85%.
Câu 17:
Trong hóa học động học, đối với một phản ứng hóa học nối tiếp, nồng độ của chất trung gian sinh ra sẽ tăng lên đến một đỉnh điểm rồi giảm dần do bị chuyển hóa thành chất khác. Dựa trên dữ liệu thực nghiệm, sự thay đổi nồng độ của một chất trung gian trong bình phản ứng được mô phỏng bởi hàm số: C(t)=−2t3+3t2+12t. Trong đó, C(t) là nồng độ chất trung gian (đơn vị: mmol/L) và t là thời gian (đơn vị: phút) tính từ thời điểm bắt đầu phản ứng. Biết rằng mô hình toán học này chỉ áp dụng trong 3 phút đầu tiên của phản ứng (0≤t≤3). Để thu hoạch được lượng chất trung gian nhiều nhất, hệ thống tự động cần trích xuất dung dịch ngay tại thời điểm nồng độ của nó đạt mức tối đa. Hỏi sau bao nhiêu phút kể từ khi bắt đầu phản ứng, nồng độ chất trung gian đạt giá trị lớn nhất?
Câu 18:
Một công ty khai thác tuyến tàu cao tốc chở khách du lịch từ đất liền ra đảo với khoảng cách 60 km. Giả sử tàu di chuyển với vận tốc v không đổi trên suốt tuyến đường. Chi phí vận hành cho mỗi giờ hoạt động của tàu bao gồm:
+) Chi phí nhiên liệu: 100v3 (đồng), với v (km/h) là vận tốc của tàu (v>0).
+) Chi phí cố định (lương thủy thủ đoàn, khấu hao, bến bãi,...): 4000000 đồng.
Để đảm bảo chất lượng dịch vụ, thời gian di chuyển mỗi chuyến không được vượt quá 1 giờ 30 phút. Đồng thời, vì lý do an toàn hàng hải, tàu không được chạy quá 55 km/h. Tàu có sức chứa tối đa 150 hành khách và giả sử rằng số lượng khách trên mỗi chuyến đi luôn đạt mức tối đa. Ban giám đốc thiết lập mục tiêu lợi nhuận thu được từ mỗi chuyến đi bằng 25% tổng chi phí vận hành của chuyến đó. Để đạt được mức lợi nhuận này trong điều kiện tàu được vận hành với tổng chi phí thấp nhất, giá vé mỗi hành khách phải trả là bao nhiêu nghìn đồng?
+) Chi phí nhiên liệu: 100v3 (đồng), với v (km/h) là vận tốc của tàu (v>0).
+) Chi phí cố định (lương thủy thủ đoàn, khấu hao, bến bãi,...): 4000000 đồng.
Để đảm bảo chất lượng dịch vụ, thời gian di chuyển mỗi chuyến không được vượt quá 1 giờ 30 phút. Đồng thời, vì lý do an toàn hàng hải, tàu không được chạy quá 55 km/h. Tàu có sức chứa tối đa 150 hành khách và giả sử rằng số lượng khách trên mỗi chuyến đi luôn đạt mức tối đa. Ban giám đốc thiết lập mục tiêu lợi nhuận thu được từ mỗi chuyến đi bằng 25% tổng chi phí vận hành của chuyến đó. Để đạt được mức lợi nhuận này trong điều kiện tàu được vận hành với tổng chi phí thấp nhất, giá vé mỗi hành khách phải trả là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 19:
Trong một mô hình kinh tế, hàm cung y=S(x) là giá của một sản phẩm khi nhà sản xuất sẵn sàng bán ra x sản phẩm, hàm cầu y=D(x) là giá của một sản phẩm khi người tiêu dùng có nhu cầu mua x sản phẩm. Điểm cắt nhau (x0;y0) của đồ thị hàm cầu và hàm cung được gọi là điểm cân bằng thị trường. Các nhà kinh tế gọi *thặng dư tiêu dùng* là diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị hàm cầu, đường ngang y=y0 và trục tung. Tương tự, *thặng dư sản xuất* là diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị của hàm cung, đường ngang y=y0 và trục tung (Hình vẽ).

Xem xét thị trường tấm pin năng lượng mặt trời thế hệ mới được mô hình hóa theo mô hình kinh tế này. Hàm cầu là p=D(x)=4−0,2x (triệu đồng/tấm). Hàm cung là p=S(x)=0,4+0,1x+m1x2 (triệu đồng/tấm). Trong đó x là sản lượng (đơn vị: nghìn sản phẩm), p là giá bán (đơn vị: triệu đồng/sản phẩm) và m là chỉ số hiệu quả công nghệ (m>0). Biết rằng tại trạng thái cân bằng thị trường, thặng dư sản xuất đạt được là 4,2 tỷ đồng. Tại thời điểm này, thặng dư tiêu dùng là bao nhiêu tỷ đồng?
Câu 20:
Một máy chủ cần xử lý tuần tự 15 tệp dữ liệu khác nhau, bao gồm: 3 tệp văn bản, 5 tệp âm thanh và 7 tệp video. Việc xử lý liên tục các tệp dữ liệu cùng loại sẽ làm giảm hiệu suất của hệ thống. Do đó, hệ thống phải sắp xếp thứ tự xử lý sao cho không có bất kỳ hai tệp dữ liệu cùng loại nào (văn bản, âm thanh, video) được xếp liền kề nhau. Gọi S là số cách sắp xếp thỏa mãn yêu cầu trên. Hãy tính tổng các chữ số của S.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mỗi đơn vị trên các trục tọa độ ứng với 1 mét. Mặt phẳng (Oxy) biểu diễn mặt sàn của một gara, trục Oz hướng thẳng đứng lên trên. Một bức tường thẳng đứng trong gara được mô hình hóa bởi mặt phẳng (E):6x+8y=55. Chiếc ô tô đang lùi chậm vào vị trí đỗ theo hướng vectơ v=(3;4;0).

Ba cảm biến lùi được gắn cố định trên cản sau của ô tô. Tại thời điểm bắt đầu xét, tọa độ của ba cảm biến lần lượt là A(4,57;0,51;0,5), B(3,37;1,41;0,5), C(4;1;0,5). Hệ thống phát tín hiệu cảnh báo "Bíp" tại thời điểm đầu tiên có ít nhất một cảm biến cách bức tường (E) không quá 0,3 mét. Gọi R(a;b;c) là tọa độ của cảm biến đầu tiên đạt ngưỡng cảnh báo. Tính a−b+c.
Câu 22:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=4AD=4a và AA′=a. Gọi α là số đo của góc nhị diện [A′,BD,C]. Tính α theo đơn vị độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 3 Sở GD&ĐT Nghệ An (Mã Đề 0101) — Mã đề: 3417 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.