HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9093
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9093
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Cụm 13 THPT - Hải Phòng (Mã Đề 1001)
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Độ dài của vectơ u = A'C' - A'A bằn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Cụm 13 THPT - Hải Phòng (Mã Đề 1001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-1-cum-13-thpt-hai-phong-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Cụm 13 THPT - Hải Phòng (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9093 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Độ dài của vectơ u=A′C′−A′A bằng
A.
a6
B.
a3
C.
a2
D.
2a3
Câu 2:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−7x2+11x−2 trên đoạn [0;3] là
A.
−5
B.
−2
C.
3
D.
5
Câu 3:
Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây:
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Nhóm (triệu đồng) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 6 | 14 | 16 | 12 | 2 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
3,34
B.
3,16
C.
3,15
D.
3,32
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là


A.
3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 5:
Cho a,b,x là các số thực dương và a,b=1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
logax=logablogbx
B.
logax=logbalogbx
C.
logax=logbxlogab
D.
logax=logbxlogba
Câu 6:
Tìm hệ số a,b,c để hàm số y=cx+bax+2 có đồ thị như hình vẽ:


A.
a=2,b=2,c=−1
B.
a=1,b=2,c=1
C.
a=1,b=1,c=−1
D.
a=1,b=−2,c=1
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)(x+1),∀x∈R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đã cho đồng biến trên (−1;+∞).
B.
Hàm số đã cho đồng biến trên (−∞;2).
C.
Hàm số đã cho đồng biến trên (−1;2).
D.
Hàm số đã cho nghịch biến trên (−1;2).
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với đáy và SA=a3. Số đo của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
60∘
B.
30∘
C.
90∘
D.
45∘
Câu 9:
Thống kê điểm kiểm tra toán của học sinh hai lớp 12A và 12B, được mẫu số liệu ghép nhóm như sau. Gọi RA và RB lần lượt là khoảng biến thiên của mẫu số liệu lớp 12A và 12B. Tính giá trị RA+RB.


A.
14
B.
20
C.
25
D.
18
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) có u3=12 và công bội q=2. Số hạng đầu tiên u1 bằng
A.
3
B.
6
C.
4
D.
8
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x−7)+2>0 là
A.
(7;11)
B.
(−∞;11)
C.
(11;+∞)
D.
[7;11]
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=7i+4j+2k. Tọa độ của a là
A.
(7;4;2)
B.
(−7;4;2)
C.
(−7;−4;−2)
D.
(7;−4;−2)
Câu 13:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a, A′AB=120∘, A′AC=60∘. Gọi M là trung điểm của BC; N là điểm trên cạnh BB′ sao cho BN=32BB′.


a.
A′M⋅C′N=34a2.
b.
AB+CC′=AB′.
c.
NB=−2NB′.
d.
Giả sử A′M=xAB+yAC+zAA′ thì x+y=z.
Câu 14:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có tam giác ABC vuông cân tại A, hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm H của tam giác ABC. Biết AA′=BC=a2.


a.
Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng 92a3.
b.
Độ dài đường cao hình lăng trụ bằng 34a.
c.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′ và AC gấp ba lần khoảng cách từ H đến mặt phẳng (ACC′A′).
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′ và AC bằng 514a17.
Câu 15:
Cho hàm số y=x+1x2−x+1 có đồ thị (C).
a.
Hàm số có cực đại, cực tiểu.
b.
Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị (C) có tọa độ là (−1;3).
c.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) cắt trục hoành, trục tung tại các điểm A,B và diện tích tam giác OAB bằng 2 (O là gốc tọa độ).
d.
Gọi MNPQ là hình vuông có tâm I là giao điểm của hai đường tiệm cận và hai đỉnh M,P lần lượt nằm trên hai nhánh khác nhau của đồ thị (C). Hình vuông MNPQ có diện tích nhỏ nhất bằng 12(2−1).
Câu 16:
Cho một đa giác đều (H) có 9 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi X là tập hợp tất cả các tam giác có ba đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác trên.
a.
Chọn một tam giác trong tập X. Xác suất để tam giác đó là tam giác cân nhưng không phải tam giác đều bằng 73.
b.
Số tam giác đều có trong tập X là 3.
c.
Đặt 9 đồng xu được đánh số từ 1 đến 9 trên các đỉnh của đa giác đều (H), mỗi đỉnh đặt một đồng xu. Gọi A là biến cố “Các tam giác đều có ba đỉnh là đỉnh của (H) có tổng các số ghi trên ba đồng xu của mỗi tam giác đó là bằng nhau”. Khi đó P(A)=2801.
d.
Số tam giác có trong tập X là 84.
Câu 17:
Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo hình thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp). Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1% / kỳ hạn, sau 2 năm người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65% / tháng. Tính tổng số tiền lãi nhận được sau 5 năm (đơn vị là triệu đồng và kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 18:
Để hạn chế vi phạm thời gian làm việc đối với công nhân, giám đốc công ty quyết định xử lý bằng cách phạt tiền. Nhờ sự giám sát chặt chẽ của quản đốc, giám đốc công ty biết được trong một tháng, giữa tỉ lệ công nhân vi phạm đúng k lần (1≤k≤2) là tk=NNk (trong đó Nk là số công nhân vi phạm đúng k lần, N là tổng số công nhân) và mức phạt mỗi lần vi phạm có mối liên hệ như sau: Nếu mỗi công nhân nộp phạt x nghìn đồng (60≤x≤300) khi vi phạm lần thứ nhất và nộp phạt x−20 nghìn đồng khi vi phạm lần thứ hai thì t1=x+1036 và t2=x−304 (không có công nhân nào vi phạm quá hai lần). Biết rằng N không đổi và bằng 2400. Tổng số tiền nộp phạt trong một tháng ít nhất là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Một ngôi nhà gồm hai phần. Phần thân nhà dạng hình hộp chữ nhật ABCD.OMNK có chiều dài 1200 cm, chiều rộng 900 cm, chiều cao 450 cm. Phần mái nhà S.ABCD có dạng một hình chóp tứ giác có các cạnh bên bằng nhau. Biết ABCD là hình chữ nhật và chiều cao của ngôi nhà (bằng khoảng cách từ S đến mặt phẳng (OMNK)) bằng 600 cm. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho M thuộc tia Ox, K thuộc tia Oy, A thuộc tia Oz (như hình vẽ), (mỗi đơn vị trên hệ trục ứng với 1 m).

Gọi tọa độ điểm S là S(a;b;c). Hãy tính a−b+c.

Gọi tọa độ điểm S là S(a;b;c). Hãy tính a−b+c.
Câu 20:
Giả sử doanh số (tính bằng số sản phẩm) của một sản phẩm mới (trong vòng một số năm nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hóa bằng hàm số f(t)=1+3e−t3000,t≥0, trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f′(t) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=1 cm,AC=2 cm; SBA=SCA=90∘, góc giữa BC và mặt phẳng (SAB) bằng 45∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC, với đơn vị là cm (centimet) và kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 22:
Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm trong không gian. Để theo dõi hành trình của hai khinh khí cầu, người ta chọn hệ trục toạ độ Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất với trục Ox hướng về phía Nam, trục Oy hướng về phía Đông và trục Oz hướng thẳng lên trời (đơn vị đo lấy theo kilômét). Vào lúc 9 giờ sáng, chiếc thứ nhất nằm cách điểm xuất phát 3 km về phía Đông và 2 km về phía Nam, đồng thời cách mặt đất 0,5 km; chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 1 km về phía Bắc và 1 km về phía Tây, đồng thời cách mặt đất 0,3 km. Cùng thời điểm đó, một người đứng trên mặt đất và nhìn thấy hai khinh khí cầu nói trên. Biết rằng, so với các vị trí quan sát khác trên mặt đất, vị trí người đó đứng có tổng khoảng cách đến hai khinh khí cầu là nhỏ nhất. Vị trí người quan sát đứng lúc đó là M(a;b;c). Tính tổng 32a+60b+5c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Cụm 13 THPT - Hải Phòng (Mã Đề 1001) — Mã đề: 9093 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.