HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1426
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1426
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0101)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm I(2; -1; ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-1-so-gddt-hung-yen-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1426 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm I(2;−1;3) và có vectơ pháp tuyến n(2;−2;1) là:
A.
2x−y+3z−9=0.
B.
2x−y+3z+9=0.
C.
2x−2y+z+9=0.
D.
2x−2y+z−9=0.
Câu 2:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx là:
A.
−cosx+C.
B.
sinx+C.
C.
−sinx+C.
D.
cosx+C.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách giữa hai điểm A(−2;−3;9) và B(−2;3;1) bằng:
A.
10.
B.
8.
C.
100.
D.
6.
Câu 4:
Bảng dưới đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao (đơn vị: cm) của 40 cây cà chua trong vườn ươm:

Tứ phân vị thứ ba Q3 (đơn vị: cm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:
A.
33,1.
B.
33.
C.
33,2.
D.
33,4.
Câu 5:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

A.
x=1.
B.
y=−1.
C.
y=3.
D.
x=−1.
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x+2y−z−2=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
c(1;2;−1).
B.
a(1;2;1).
C.
d(1;−2;1).
D.
b(1;−2;−1).
Câu 7:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−22x+3 có phương trình là:
A.
x=−23.
B.
x=2.
C.
y=2.
D.
y=−23.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, thỏa mãn ∫172026f(x)dx=8 và ∫892026f(x)dx=10. Giá trị của biểu thức ∫1789f(x)dx bằng:
A.
18.
B.
2026.
C.
2.
D.
−2.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA⊥(ABC), SA=AB=a (hình vẽ bên dưới). Tính số đo của góc nhị diện [S,BC,A].

A.
90∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 10:
Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 12B được thống kê như sau:

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:
A.
6,1.
B.
5,8.
C.
6.
D.
5,9.
Câu 11:
Cho logab=5. Giá trị của biểu thức loga(a2b) bằng:
A.
7.
B.
20.
C.
25.
D.
10.
Câu 12:
Hàm số y=x3−3x+2026 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(−2;2).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=sinx+2x. Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R và thỏa mãn F(0)=4.
a.
F(x)=−cosx+x2+4.
b.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) là −cosx+x2+C (với C là hằng số).
c.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=F(x) tại điểm có hoành độ x=π có hệ số góc k=2π.
d.
Thể tích khối tròn xoay sinh bởi miền phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng có phương trình x=0; x=2π bằng 31 (đvtt) (không làm tròn kết quả các phép toán trung gian, chỉ làm tròn kết quả phép toán cuối cùng đến hàng đơn vị).
Câu 14:
Một hộ gia đình muốn xây dựng một bể chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, thể tích V=12 m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công và vật liệu xây đáy là 500 nghìn đồng/m2, xây thành bể là 300 nghìn đồng/m2. Gọi x là chiều rộng của đáy bể, h là chiều cao của bể (x>0,h>0, đơn vị: m).
a.
Chiều cao của bể nước tính theo x là h=x26 (m).
b.
Tổng chi phí tối thiểu để xây dựng bể là 9234 (nghìn đồng) (không làm tròn kết quả các phép toán trung gian, chỉ làm tròn kết quả phép toán cuối cùng đến hàng đơn vị).
c.
Thể tích của bể được tính bằng công thức V=2x2h (m3).
d.
Tổng chi phí xây dựng bể nước là T(x)=500x2+x10800 (nghìn đồng).
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tọa độ các đỉnh A(1;−1;3), B(0;2;4), D(2;−1;1) và A′(0;1;2).
a.
Góc giữa hai vectơ AB và AD là góc nhọn.
b.
Tọa độ đỉnh B′(−1;4;3).
c.
Tọa độ của vectơ AD=(1;0;−2).
d.
Phương trình mặt phẳng (CB′D′) có dạng ax+by+cz−7=0. Khi đó: a+b−c=10.
Câu 16:
Một xưởng sơn dự định sản xuất hai loại sơn là sơn nội thất và sơn ngoài trời. Nguyên liệu để sản xuất gồm hai loại A và B với trữ lượng lần lượt là 6 tấn và 8 tấn. Để sản xuất một tấn sơn nội thất cần 2 tấn nguyên liệu A và 1 tấn nguyên liệu B. Để sản xuất một tấn sơn ngoài trời cần 1 tấn nguyên liệu A và 2 tấn nguyên liệu B. Kết quả nghiên cứu thị trường cho thấy nhu cầu sơn nội thất không quá 2 tấn và không nhiều hơn nhu cầu sơn ngoài trời 1 tấn. Giá bán một tấn sơn nội thất là 60 triệu đồng, một tấn sơn ngoài trời là 30 triệu đồng (giả sử rằng số sơn sản xuất ra đều được bán hết).
a.
Biểu thức doanh thu F(x,y)=30x+60y (triệu đồng).
b.
Gọi x;y lần lượt là số tấn sơn nội thất và sơn ngoài trời cần sản xuất x≥0,y≥0.
c.
Trong các phương án sản xuất đem lại doanh thu lớn nhất, biết rằng tổng số lượng sơn cả hai loại dự định sản xuất không quá 4,5 tấn. Khi đó lượng sơn nội thất cần sản xuất ít nhất là 1,4 tấn.
d.
Doanh thu lớn nhất của xưởng là 180 triệu đồng.
Câu 17:
Trong trò chơi mô phỏng xây dựng công viên giải trí Roller Coaster Tycoon, một kỹ sư thiết kế một đoạn đường ray hình lượn sóng. Trong hệ trục tọa độ Oxy, đoạn đường ray này được mô hình hóa bởi đồ thị của hàm số: y=x3−6x2+9x+1, với 0≤x≤4. Biết hệ trục tọa độ được thiết lập sao cho trục Ox nằm ngang (đóng vai trò là mặt sàn kỹ thuật) và **mỗi đơn vị độ dài trên các trục tọa độ tương ứng với 2 mét trên thực tế**. Để kiểm tra độ ổn định của cấu trúc, kỹ sư sử dụng thiết bị laser để đo khoảng cách trực tiếp giữa hai điểm chốt kỹ thuật đặt tại điểm cực đại A và điểm cực tiểu B của đồ thị hàm số trên. Hãy tính độ dài **thực tế** của khoảng cách giữa hai điểm A và B. (không làm tròn các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm theo đơn vị **mét**).

Câu 18:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho (P) qua điểm M(2;4;8) và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c) sao cho OA=2OB=4OC. Tính T=a+b+c.
Câu 19:
Để chuẩn bị cho lễ hội, một đơn vị thi công dựng một cổng chào dạng vòm Parabol có chiều cao 4 m và chiều rộng chân cổng là 4 m. Ở chính giữa cổng, người ta thiết kế một lối đi hình chữ nhật cao 2 m và rộng 2 m. Phần diện tích mặt trước của cổng Parabol (sau khi đã trừ lối đi hình chữ nhật) được chia thành 8 lớp ngang, mỗi lớp cao 0,5 m để ốp tấm nhôm Alu trang trí có màu khác nhau (như bản vẽ thiết kế hình bên dưới).

Đơn giá thi công lắp tấm nhôm Alu cho cổng được tính như sau:
- Lớp dưới cùng có giá là 400 nghìn đồng/m2.
- Càng lên cao, giá thi công mỗi lớp tiếp theo tăng thêm 50 nghìn đồng/m2 so với lớp ngay dưới nó.
Tính tổng chi phí (đơn vị: nghìn đồng) ốp Alu cho phần diện tích còn lại của cổng sau khi đã loại bỏ lối đi (không làm tròn kết quả các phép toán trung gian, chỉ làm tròn kết quả phép toán cuối cùng đến hàng đơn vị)?
- Lớp dưới cùng có giá là 400 nghìn đồng/m2.
- Càng lên cao, giá thi công mỗi lớp tiếp theo tăng thêm 50 nghìn đồng/m2 so với lớp ngay dưới nó.
Tính tổng chi phí (đơn vị: nghìn đồng) ốp Alu cho phần diện tích còn lại của cổng sau khi đã loại bỏ lối đi (không làm tròn kết quả các phép toán trung gian, chỉ làm tròn kết quả phép toán cuối cùng đến hàng đơn vị)?
Câu 20:
Chỉ số giá tiêu dùng CPI là chỉ số tính theo phần trăm phản ánh mức thay đổi của giá hàng hóa tiêu dùng theo thời gian. Giả sử tại một quốc gia, chỉ số CPI sau n năm được dự báo theo công thức: CPIn=CPI0(1+g)n. Trong đó CPI0 là chỉ số tại thời điểm bắt đầu dự báo và g là tỉ lệ lạm phát trung bình hằng năm. Biết rằng vào tháng 1 năm 2020 chỉ số CPI của quốc gia này là 118,09 và tỉ lệ lạm phát duy trì ổn định ở mức g=3,21%/năm. Hãy tính chỉ số CPI dự báo của quốc gia này vào tháng 1 năm 2030 (không làm tròn kết quả các phép toán trung gian, chỉ làm tròn kết quả phép toán cuối cùng đến hàng đơn vị).
Câu 21:
Một quần thể vi khuẩn được nuôi cấy trong phòng thí nghiệm. Nồng độ dinh dưỡng S (đơn vị: mg/l) thay đổi theo thời gian t giờ (t≥0) được mô hình hóa bởi hàm số: S(t)=t+110t+5. Biết rằng tốc độ sinh trưởng V của vi khuẩn phụ thuộc vào nồng độ dinh dưỡng theo hàm số V(S)=S+25S. Khi thời gian t kéo dài, tốc độ sinh trưởng V tăng dần và ổn định quanh một ngưỡng K nhất định. Hỏi sau bao nhiêu **phút** thì tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn đạt 90% của ngưỡng K đó?
Câu 22:
Cho tập hợp X={1;2;3;4;5;6;7;8}. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số được lập từ các chữ số thuộc tập X. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S. Xác suất để chọn được một số chia hết cho 3 bằng ba (với a,b∈N∗, ba là phân số tối giản). Tính T=a+b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0101) — Mã đề: 1426 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.