HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6934
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6934
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Lê Thánh Tông - Đà Nẵng (Mã Đề 1001)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3). Tìm tọa độ hình chiếu của M lên trục Ox.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Lê Thánh Tông - Đà Nẵng (Mã Đề 1001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-1-thpt-chuyen-le-thanh-tong-da-nang-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Lê Thánh Tông - Đà Nẵng (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6934 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Tìm tọa độ hình chiếu của M lên trục Ox.
A.
(2;0;0)
B.
(0;2;3)
C.
(3;0;0)
D.
(1;0;0)
Câu 2:
Cấp số nhân (un) có u1=9; u2=3. Số hạng u5 của cấp số nhân là
A.
u5=243
B.
u5=81
C.
u5=91
D.
u5=811
Câu 3:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;3;2), B(1;0;1), C(5;−3;2). Biết rằng AB⋅AC=2m. Giá trị của m là
A.
m=−9
B.
m=−18
C.
m=9
D.
m=18
Câu 4:
Cho 0<a=1. Giá trị của biểu thức P=loga(a⋅3a2) là
A.
35
B.
a35
C.
34
D.
25
Câu 5:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây?


A.
y=x−12x−1
B.
y=x−1x+1
C.
y=2x+12x−2
D.
y=x+1−x+1
Câu 6:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
20
B.
21
C.
18,1
D.
15,25
Câu 7:
Tập nghiệm của phương trình tanx=1 là
A.
S={4kπk∈Z}
B.
S={3π+kπk∈Z}
C.
S={4π+kπk∈Z}
D.
S={−4π+kπk∈Z}
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−3)≤2 chứa bao nhiêu số nguyên?
A.
7
B.
9
C.
6
D.
Vô số
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R, có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(0;1)
B.
(−∞;22)
C.
(0;+∞)
D.
(2;+∞)
Câu 10:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được ghi lại bằng bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là
A.
0,13
B.
0,36
C.
3,39
D.
11,62
Câu 11:
Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
a⋅b=∣a∣⋅∣b∣
B.
a⋅b=1
C.
a⋅b=∣a∣⋅∣b∣sin(a,b)
D.
a⋅b=−∣a∣⋅∣b∣
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x−1)(x−2)3,∀x∈R. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
3
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 13:
Một hộp đựng 30 tấm thẻ khác nhau được đánh số từ 1 đến 30. Từ trong hộp đó, người ta lấy ngẫu nhiên ra một tấm thẻ.
a.
Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho 3 bằng 31.
b.
Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho 5 bằng 51.
c.
Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho cả 3 và 5 bằng 152.
d.
Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho 3 hoặc 5 bằng 158.
Câu 14:
Xét chuyển động của một tàu lượn trên đoạn đường ray có hình dạng một phần đồ thị hàm số y=f(x)=200135x−x2−x3 với x≥0, trong đó x là khoảng cách theo phương ngang kẻ từ A, y là độ cao tương ứng của tàu lượn so với phương ngang AB. Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ (đơn vị trên trục là 10 m, các kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của mét).


a.
AB=111 m.
b.
Hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x0=3406−1.
c.
Tàu lượn đạt độ cao lớn nhất so với phương ngang AB bằng 64 m.
d.
Tại thời điểm tàu lượn qua A thì chuyển động tức thời của tàu lượn tạo với phương ngang AB một góc α≈34∘ (làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
Câu 15:
Giả sử kết quả khảo sát hai khu vực A và B về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho bằng bảng sau:
| Tuổi kết hôn | [19;22) | [22;25) | [25;28) | [28;31) | [31;34) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số phụ nữ khu vực A | 10 | 27 | 31 | 25 | 7 |
| Số phụ nữ khu vực B | 47 | 40 | 11 | 2 | 0 |
a.
Số phụ nữ tham gia khảo sát của mỗi khu vực A và B là 100 người.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực B là 15 tuổi.
c.
Xét độ tuổi kết hôn trung bình thì phụ nữ ở khu vực A kết hôn sớm hơn phụ nữ ở khu vực B.
d.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì phụ nữ ở khu vực B có độ tuổi kết hôn đồng đều hơn.
Câu 16:
Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.


a.
Tọa độ của điểm A(5;0;0).
b.
Tọa độ của điểm H(0;5;3).
c.
Góc nhị diện có cạnh là đường thẳng PQ, hai mặt lần lượt là (PQGF) và (PQHE) gọi là góc của mái nhà. Số đo của góc của mái nhà bằng 53,1∘ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của độ).
d.
Chiều cao của ngôi nhà là 4.
Câu 17:
Mô hình tứ diện ABCD làm bằng khung nhôm có hai mặt (ACD) và (BCD) vuông góc nhau. Biết AC=AD=BC=BD=3 dm, cạnh CD=a dm. Để cho đẹp người ta muốn hai mặt (ABC) và (ABD) vuông góc nhau. Hãy tính a (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 18:
Lớp mẫu giáo có 10 em bé, các bé đứng thành vòng tròn và cách đều nhau, đứng ở tâm vòng tròn là cô giáo. Mỗi bé cầm 2 cờ, một xanh một đỏ trên mỗi tay. Cô giáo bảo "giơ lên cao một cờ", các bé giơ ngẫu nhiên một cờ. Gọi a là xác suất để không có 4 cờ nào cùng màu được giơ lên ở 4 vị trí mà 4 vị trí ấy là 4 đỉnh của một hình chữ nhật. Giá trị của a2200 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2−4 có đồ thị là (C). Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C) là đồ thị hàm số g(x)=ax+b. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số h(x)=−x(ax+b). Tính giá trị 8(300M−20m).
Câu 20:
Trong căn phòng hình hộp chữ nhật, sàn nhà là hình vuông cạnh bằng 5 m, chiều cao của phòng là 6 m, có hai con nhện đang di chuyển trên 2 dây tơ khác nhau. Giả sử căn phòng được mô hình hóa là hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với ABCD là nền phòng thì con nhện thứ nhất được coi như điểm E di chuyển trên đường dây tơ nối từ đỉnh A đến trung điểm M của CC′, còn con nhện thứ hai được coi như điểm F di chuyển trên đường dây tơ nối từ D′ đến tâm I của mặt ABB′A′. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 con nhện bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 21:
Khi dạo chơi trong một công viên bạn An di chuyển trên cầu cong có hình Parabol, bạn Lan di chuyển trên bờ hồ đường tròn (minh họa bằng hình vẽ dưới đây). Khoảng cách giữa 2 chân cầu Parabol là AB=30 m; đỉnh H của Parabol cách đường AB một khoảng HK=30 m, khoảng cách từ tâm I của đường tròn đến đường thẳng AB là IE=30 m và IH=30 m. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai bạn An và Lan, biết rằng đường tròn có bán kính bằng 3 m (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 22:
Trong bản thiết kế của dự án lắp đặt đường dây điện cho vùng núi tỉnh A, các kĩ sư thiết kế các trụ điện cao 120 m. Để giữ thăng bằng cho trụ điện, người ta kéo dây cáp nối từ đỉnh trụ S xuống mặt đất tại các điểm A,B,C sao cho S.ABC là hình chóp tam giác đều, khoảng cách từ chân trụ đến các điểm tiếp đất bằng 403 m. Tuy nhiên trong thực tế, do sườn núi dốc 10∘ so với mặt biển nên vị trí tiếp đất của dây cáp tại A,B′,C′ (với BB′,CC′ song song thân trụ điện, tham khảo hình vẽ). Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với O trùng với chân trụ điện, mặt phẳng (Oxy) song song với mặt biển, điểm A thuộc tia Oy, trục Oz hướng lên trên. Khi đó, tổng độ dài của ba dây cáp SA,SB′,SC′ bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị mét.)


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Lê Thánh Tông - Đà Nẵng (Mã Đề 1001) — Mã đề: 6934 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.