HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7913
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7913
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0101)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-2-so-gddt-hung-yen-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7913 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫(x−3)dx=21x2−3x+C.
B.
∫(x−3)dx=21x2+3x+C.
C.
∫(x−3)dx=x2−3x+C.
D.
∫(x−3)dx=2x2−3x+C.
Câu 2:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=−2x3+3x2+1 trên đoạn [−1;1] là:
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
−1.
Câu 3:
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−x2+2x và trục Ox có diện tích là:
A.
32.
B.
320.
C.
34.
D.
38.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(−2;1;5). Phương trình mặt cầu tâm A bán kính AB là:
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=28.
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=14.
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=28.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=14.
Câu 5:
Cho hai biến cố A,B thoả mãn P(A)=0,6; P(B)=0,3; P(B∣A)=0,2. Giá trị của P(A∣B) bằng:
A.
0,4.
B.
0,25.
C.
0,5.
D.
0,45.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) có u2=2, u3=6. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng:
A.
3.
B.
4.
C.
−3.
D.
−4.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−2x+1=1y−2=−2z+3. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u3=(2;−1;2).
B.
u4=(−2;−1;2).
C.
u1=(−1;2;−3).
D.
u2=(1;−2;3).
Câu 8:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng 4 cm (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

A.
323 cm3.
B.
163 cm3.
C.
243 cm3.
D.
83 cm3.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥(ABCD) (xem hình dưới). Đường thẳng nào sau đây là hình chiếu của SC trên mặt phẳng (SAB)?

A.
AB.
B.
SA.
C.
SB.
D.
BC.
Câu 10:
Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của một loại cá giống vừa được thả xuống hồ (đơn vị: kg):
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là:
| Nhóm | [1,2;1,3) | [1,3;1,4) | [1,4;1,5) | [1,5;1,6) | [1,6;1,7) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 14 | 40 | 13 | 10 | 3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là:

A.
0,12.
B.
0,13.
C.
0,14.
D.
0,11.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

A.
x=4.
B.
x=1.
C.
x=0.
D.
x=2.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x)≥3 là:
A.
[2;+∞).
B.
(0;38].
C.
(−∞;38].
D.
[38;+∞).
Câu 13:
Cho hàm số y=x+2x2+3x+6 có đồ thị là (C).
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;−1).
b.
Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị (C). Điểm M thay đổi trên (C), tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai đường tiệm cận của (C) tại A và B. Chu vi của tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4+62.
c.
Khoảng cách hai điểm cực trị của đồ thị (C) bằng 52.
d.
Tiệm cận xiên của đồ thị (C) là đường thẳng có phương trình y=x+1.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;1;−1), B(3;0;1), C(2;−1;3) và mặt cầu (S):(x+2)2+(y−2)2+(z+1)2=36.
a.
Điểm M(x;y;z) di động trên mặt cầu (S). Giá trị lớn nhất của biểu thức T=MA2+2MB2−MC2 bằng 351.
b.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là x+y+z−2=0.
c.
Mặt phẳng (ABC) tiếp xúc với mặt cầu (S).
d.
Độ dài đoạn thẳng AB bằng 6.
Câu 15:
Một người điều khiển ô tô đang ở đường dẫn muốn nhập làn vào đường cao tốc. Khi ô tô cách điểm nhập làn 210 m, tốc độ của ô tô là 36 km/h. Ba giây sau đó, ô tô bắt đầu tăng tốc với tốc độ v(t)=at+b (m/s) (a,b∈R,a>0), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc. Biết rằng ô tô nhập làn cao tốc sau 12 giây và duy trì sự tăng tốc trong 24 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc.

a.
Giá trị của b là 10.
b.
Quãng đường S(t) (đơn vị: mét) mà ô tô đi được trong thời gian t giây (0≤t≤24) kể từ khi tăng tốc được tính theo công thức: S(t)=∫024v(t)dt.
c.
Quãng đường ô tô đi được từ khi bắt đầu tăng tốc đến khi nhập làn là 180 m.
d.
Sau 24 giây kể từ khi tăng tốc, tốc độ của ô tô không vượt quá tốc độ tối đa cho phép là 100 km/h.
Câu 16:
Có hai phác đồ điều trị A và B cho một loại bệnh. Phác đồ A có xác suất chữa khỏi bệnh là 60% và xác suất gây tác dụng phụ nghiêm trọng là 8%. Phác đồ B có xác suất chữa khỏi bệnh là 75% và xác suất gây tác dụng phụ nghiêm trọng là 12%. Một bệnh nhân được điều trị ngẫu nhiên bằng một trong hai phác đồ (xác suất chọn mỗi phác đồ là 50%).
a.
Biết rằng bệnh nhân này gặp tác dụng phụ nghiêm trọng, xác suất bệnh nhân đã được điều trị bằng phác đồ B lớn hơn 0,65.
b.
Xác suất để bệnh nhân bị tác dụng phụ nghiêm trọng là 0,10.
c.
Xác suất bệnh nhân điều trị bằng phác đồ A và được chữa khỏi bệnh là 0,55.
d.
Biết rằng trong mỗi phác đồ điều trị thì biến cố “bệnh nhân được chữa khỏi bệnh” và biến cố “bệnh nhân không bị tác dụng phụ nghiêm trọng” là độc lập với nhau. Xác suất bệnh nhân khỏi bệnh hoàn toàn (tức là vừa được chữa khỏi bệnh, vừa không bị tác dụng phụ nghiêm trọng) là 0,675.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho điểm C(0;6;1) và đường thẳng Δ song song với trục Oz. Một điểm M di động trên Δ sao cho 0≤zM≤10. Biết rằng tổng khoảng cách từ hai điểm A(3;0;0) và B(−3;0;0) đến Δ bằng 234. Khi khoảng cách MC ngắn nhất, điểm M trùng với M0(x0;y0;z0). Tính S=x0+20y0+11z0.
Câu 18:
Một xưởng sản xuất robot hút bụi thông minh đang trong giai đoạn tăng tốc sản xuất. Số lượng sản xuất mỗi tháng là x (chiếc), với x∈N∗ và 10≤x≤500. Mỗi robot được bán với giá cố định là 12 triệu đồng, tổng chi phí sản xuất mỗi tháng là C(x)=150⋅e0,005x+450 (triệu đồng). Hỏi để đạt lợi nhuận tối thiểu là 1,5 tỷ đồng mỗi tháng, xưởng cần sản xuất và tiêu thụ ít nhất bao nhiêu robot một tháng?
Câu 19:
Gọi A và B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số y=log3(5x−3) sao cho A là trung điểm của đoạn OB. Độ dài đoạn thẳng AB có dạng ba (với ba tối giản). Tính giá trị ab.

Câu 20:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′. Biết số đo góc nhị diện [A′,BC,A] bằng 30∘ và tam giác A′BC có diện tích bằng 32. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A′C′ bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Một trường học có tỉ lệ học sinh nam và học sinh nữ là 5:3. Trong đó, tỉ lệ số học sinh nam thuận tay trái là 11%, tỉ lệ số học sinh nữ thuận tay trái là 9%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên 5 học sinh ở trường trong đó có đúng 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ thuận tay trái bằng bao nhiêu % (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 22:
Một quỹ đầu tư có nguồn vốn tối đa 30 tỷ đồng, dự kiến phân bổ vào hai danh mục: Cổ phiếu niêm yết (Kênh A) và Trái phiếu doanh nghiệp (Kênh B). Các điều kiện đầu tư được quy định như sau: Lợi nhuận kỳ vọng của Kênh A là 15% một năm, Kênh B là 10% một năm. Lợi nhuận từ cả hai kênh đều chịu mức thuế thu nhập là 10%. Để giảm thiểu rủi ro, số tiền đầu tư vào Kênh A không được vượt quá 2 lần số tiền đầu tư vào Kênh B. Số tiền đầu tư vào Kênh B không được ít hơn 3 tỷ đồng. Mỗi tỷ đồng đầu tư vào Kênh A chi phí quản lý là 45 triệu đồng; mỗi tỷ đồng đầu tư vào Kênh B chi phí quản lý là 20 triệu đồng. Tổng chi phí quản lý không được vượt quá 1,05 tỷ đồng. Biết rằng lợi nhuận thực tế thu về là lợi nhuận kỳ vọng sau khi đã trừ thuế và trừ chi phí quản lý. Để lợi nhuận thực tế thu về đạt giá trị lớn nhất thì quỹ đầu tư nên phân bổ bao nhiêu vốn vào Kênh A (đơn vị: tỷ đồng)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hưng Yên (Mã Đề 0101) — Mã đề: 7913 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.