HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1518
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1518
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT An Lương Đông - Huế
Câu 1: Câu 1. Cho hàm số f(x) = x 3 - 3x + 2. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT An Lương Đông - Huế
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-2-thpt-an-luong-dong-hue-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT An Lương Đông - Huế Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1518 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hàm số f(x)=x3−3x+2. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
A.
1.
B.
4.
C.
-1.
D.
0.
Câu 2:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và song song với đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=2+tz=−1−4t là:
A.
−1x+1=1y+2=−4z+3.
B.
−1x−1=1y−2=−4z−3.
C.
1x−1=1y−2=4z−3.
D.
−1x−1=1y+2=−4z−3.
Câu 3:
Câu 3. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+12x2+x+1 là đường thẳng:
A.
y=2x−3.
B.
y=2x+1.
C.
y=2x.
D.
y=2x−1.
Câu 4:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB=a,AC=2a. Cạnh bên SA vuông góc với (ABC) và SA=a3. Tính thể tích khối chóp S.ABC:
A.
3a33.
B.
4a33.
C.
6a33.
D.
a33.
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a=(3;0;1), b=(1;−1;−2) và c=(2;1;−1). Tích vô hướng a⋅(b+c) bằng:
A.
6.
B.
0.
C.
3.
D.
9.
Câu 6:
Câu 6. Trong hải dương học, độ sâu d (tính bằng mét) mà ánh sáng mặt trời có thể xuyên qua được liên hệ với cường độ ánh sáng I tại độ sâu đó bằng công thức I=I0e−kd, trong đó I0 là cường độ ánh sáng tại mặt nước và k là hệ số hấp thụ của nước. Biết cường độ ánh sáng tại độ sâu 10m bằng một nửa cường độ ánh sáng tại mặt nước, tìm giá trị của k (làm tròn đến ba chữ số thập phân).
A.
0,069.
B.
0,091.
C.
0,083.
D.
0,077.
Câu 7:
Câu 7. Cho khối chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy; mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc 30∘. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
33a3.
B.
93a3.
C.
383a3.
D.
983a3.
Câu 8:
Câu 8. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y=x và đồ thị của hàm số y=x2−2x bằng:
A.
29.
B.
4.
C.
27.
D.
3.
Câu 9:
Câu 9. Cho bảng thống kê doanh số bán hàng của 30 cửa hàng của một chuỗi siêu thị mini trong một ngày như sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
| Doanh số (triệu đồng) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cửa hàng | 2 | 5 | 10 | 8 | 4 | 1 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A.
16,375.
B.
26,375.
C.
10.
D.
60.
Câu 10:
Câu 10. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua A(1;2;−1) và vuông góc với các mặt phẳng (P):2x−y+3z−2=0 và (Q):x+y+z−1=0 có phương trình là:
A.
x−y+z+2=0.
B.
x+y+2z−1=0.
C.
4x−y−3z−5=0.
D.
4x−y+z−1=0.
Câu 11:
Câu 11. Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=5. Khi đó ∫01[3f(x)−2g(x)]dx bằng:
A.
11.
B.
16.
C.
-3.
D.
-4.
Câu 12:
Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+sinx là:
A.
21x2+cosx+C.
B.
21x2−cosx+C.
C.
x2−cosx+C.
D.
x2+cosx+C.
Câu 13:
Câu 1. Chi phí vận hành trung bình (tính bằng triệu đồng/chuyến) của một công ty vận tải khi vận hành x chuyến xe mỗi ngày được cho bởi hàm số A(x)=0,2x+2+x500 với 10≤x≤100.
a.
Nếu do giới hạn về số lượng tài xế khiến công ty chỉ có thể vận hành tối đa 40 chuyến xe mỗi ngày, chi phí trung bình mỗi chuyến xe trong trường hợp này thấp nhất bằng 22,5 triệu đồng.
b.
Tổng chi phí vận hành của công ty vận tải trong một ngày thấp nhất bằng 1,1 tỷ đồng.
c.
Chi phí trung bình trên mỗi chuyến xe thấp nhất bằng 22 triệu đồng.
d.
Đạo hàm của hàm chi phí trung bình là A′(x)=0,2x+x2500.
Câu 14:
Câu 2. Trong đợt thi thử lần 1 năm học 2025 – 2026 do sở Giáo Dục & Đào Tạo TP Huế tổ chức trong tháng 4, trường THPT An Lương Đông có số lượng thí sinh lớp 12 tham gia như sau: lớp A có 33,5\% thí sinh; lớp B có 20,2\% thí sinh; lớp C có 21,8\% thí sinh và lớp D có 24,5\% thí sinh. Kết quả hỏng tốt nghiệp trong từng lớp lần lượt là: lớp A là 0\%; lớp B là 8,5\%; lớp C là 7,0\% và lớp D là 2,3\%.
a.
Khi phỏng vấn 1 thí sinh lớp 12 của trường và biết bạn đó đậu tốt nghiệp trong đợt thi thử của sở Giáo Dục & Đào Tạo TP Huế. Xác suất bạn đó học lớp B là 19,2\%.
b.
Khi phỏng vấn một thí sinh lớp 12 của trường và biết bạn đó hỏng tốt nghiệp trong đợt thi thử. Tính xác suất bạn đó học lớp C là 0,42.
c.
Tỉ lệ đỗ tốt nghiệp của nhà trường trong đợt thi thử của sở Giáo Dục & Đào Tạo TP Huế là 96,0\%.
d.
Chọn một thí sinh lớp 12 của trường và được biết bạn đó là học sinh lớp B, xác suất bạn đó đậu tốt nghiệp trong đợt thi thử là 91,5\%.
Câu 15:
Câu 3. Nguồn sáng phát ra từ một cây đèn pin khi chiếu vào một quả cầu phản quang sẽ cho ta hình ảnh của một mặt cầu tiếp xúc với các đường sinh của một hình nón (xem hình vẽ). Giả sử nguồn sáng phát ra từ điểm M, trong một hệ trục toạ độ Oxyz cho sẵn với đơn vị trên mỗi trục là mét, các tiếp tuyến MA,MB,MC thoả mãn AMB=60∘,BMC=90∘,CMA=120∘. Mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x−4y+6z−13=0.


a.
Độ dài bé nhất của đoạn thẳng OM là 2,26 (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).
b.
Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;−3) và bán kính R=33.
c.
Tam giác ABC cân.
d.
Nếu đặt MA=MB=MC=x>0 thì AB=x,BC=x3,AC=x2.
Câu 16:
Câu 4. Xét hàm số f(x)=x+sinx trên R.
a.
Gọi G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và thỏa mãn G(0)=1. Khi đó G(π)=2π2+3.
b.
∫f(x)dx=2x2−cosx+C.
c.
Hàm số F(x)=2x2−cosx−2 là một nguyên hàm của hàm số f(x).
d.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=1−cosx.
Câu 17:
Câu 1. Cho tập hợp S={1,2,3,…,20}. Lấy 9 số khác nhau trong 20 số của tập S và điền vào bảng 3×3 sao cho các số trên mỗi hàng ngang lập thành cấp số nhân. Số cách sắp xếp thỏa yêu cầu là bao nhiêu?
Câu 18:
Câu 2. Bạn Anh hằng ngày ăn sáng bằng xôi hoặc bún. Nếu hôm nay bạn ăn sáng bằng xôi thì xác suất để hôm sau bạn ăn sáng bằng bún là 0,7 (do lo sợ bị mập mặc dù rất thích xôi). Xét một tuần mà thứ ba bạn ăn sáng bằng xôi. Biết xác suất để thứ năm tuần đó, bạn Anh ăn sáng bằng bún là 0,63. Hỏi nếu hôm nay bạn Anh ăn sáng bằng bún thì xác suất để hôm sau bạn ăn sáng bằng xôi là bao nhiêu?
Câu 19:
Câu 3. Một cửa hàng điện tử dự định kinh doanh hai loại tivi: loại 50 inch và loại 55 inch với số vốn ban đầu không vượt quá 1,8 tỉ đồng. Giá nhập vào tivi loại 50 inch là 15 triệu đồng/chiếc và lợi nhuận dự kiến 2 triệu đồng/chiếc, giá nhập vào tivi loại 55 inch là 25 triệu đồng/chiếc và lợi nhuận dự kiến 3 triệu đồng/chiếc. Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu tiêu thụ của thị trường sẽ không vượt quá 100 chiếc tivi cả hai loại. Lợi nhuận lớn nhất mà cửa hàng có thể thu được là bao nhiêu triệu đồng (sau khi đã bán hết hàng)?
Câu 20:
Câu 4. Ban tổ chức chương trình "Tìm kiếm tài năng OLIMLIALĐ" của trường THPT An Lương Đông đã thiết kế cúp bằng thủy tinh (tham khảo hình vẽ bên dưới) để trao tặng cho các thí sinh vào tới vòng chung kết trường sắp diễn ra trong tháng 5 năm 2026 gồm 2 phần:
• Phần đế: Là một hình chóp cụt với đáy lớn là hình chữ nhật với chiều dài 12 cm; chiều rộng bằng 2 cm. Đáy nhỏ là hình đồng dạng với đáy lớn theo hệ số đồng dạng k=65. Chiều cao của đế là 1,5 cm.
• Phần thân: là một tấm cường lực dày 10 ly (1 ly=1 mm) được thiết kế gồm một tam giác đều chồng lên một hình cửu diện đều cạnh bằng 5,5 cm như hình vẽ.
Tính thể tích thực tế của cái cúp biết rằng để đảm bảo an toàn khi sử dụng người ta đã mài nhẵn tất cả các cạnh nên thể tích thực tế chỉ còn 98\% thể tích theo thiết kế (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị và sử dụng đơn vị cm3).

• Phần đế: Là một hình chóp cụt với đáy lớn là hình chữ nhật với chiều dài 12 cm; chiều rộng bằng 2 cm. Đáy nhỏ là hình đồng dạng với đáy lớn theo hệ số đồng dạng k=65. Chiều cao của đế là 1,5 cm.
• Phần thân: là một tấm cường lực dày 10 ly (1 ly=1 mm) được thiết kế gồm một tam giác đều chồng lên một hình cửu diện đều cạnh bằng 5,5 cm như hình vẽ.
Tính thể tích thực tế của cái cúp biết rằng để đảm bảo an toàn khi sử dụng người ta đã mài nhẵn tất cả các cạnh nên thể tích thực tế chỉ còn 98\% thể tích theo thiết kế (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị và sử dụng đơn vị cm3).

Câu 21:
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Các cạnh bên và các cạnh đáy đều bằng a. Gọi M là trung điểm SC. Tính góc giữa hai mặt phẳng (MBD) và (ABCD) (đơn vị: độ).
Câu 22:
Câu 6. Với hệ trục tọa độ Oxyz thích hợp, đơn vị trên mỗi trục là mét, người ta thiết lập một đường ống dẫn dầu trên không dọc theo đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=0z=16 (t là tham số). Vì địa hình phức tạp, người ta đành chọn điểm A(12;10;15) cạnh vách núi để làm điểm trung chuyển từ mặt đất (mặt phẳng (Oxy)) đến đường ống này. Dựa vào kinh nghiệm của mình, họ phải chọn vị trí B thuộc đường ống và vị trí C thuộc mặt đất sao cho tổng độ dài các đoạn đường AB+BC+AC là bé nhất, tìm giá trị bé nhất đó theo đơn vị mét, làm tròn đến hàng phần mười.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT An Lương Đông - Huế — Mã đề: 1518 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.