HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5718
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5718
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có u 1 = 3, u 4 = 24. Tính u 5.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-phan-boi-chau-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5718 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3,u4=24. Tính u5.
A.
31.
B.
7.
C.
2.
D.
48.
Câu 2:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và A′C′.


A.
45∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 3:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số như sau:

Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.

| Nhóm | [16;21) | [21;26) | [26;31) | [31;36) | [36;41) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 |
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
A.
5.
B.
18.
C.
40.
D.
25.
Câu 4:
Cho cosx=31. Tính giá trị của cos2x.
A.
−98.
B.
97.
C.
98.
D.
−97.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x−2)2(x−3)3. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 6:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y−3=3z+2. Một vectơ chỉ phương của d là
A.
u=(2;−1;3).
B.
u=(−2;1;3).
C.
u=(1;3;−2).
D.
u=(2;1;−3).
Câu 7:
Cho ba số a,b,c khác 0 thoả mãn 4a=3b=6c. Tính giá trị của biểu thức ac+b2c.
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 8:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−23x−1 là
A.
x=2.
B.
y=2.
C.
x=3.
D.
y=3.
Câu 9:
Gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần. Xác suất để cả 3 lần xuất hiện mặt ngửa là
A.
87.
B.
61.
C.
81.
D.
21.
Câu 10:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x là
A.
ln55x+C.
B.
x+15x+1+C.
C.
5x+C.
D.
5xln5+C.
Câu 11:
Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 10 và chiều cao bằng 6. Tính thể tích khối chóp đã cho.
A.
30.
B.
16.
C.
20.
D.
60.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Tìm khẳng định đúng.
A.
SA=SB+DC.
B.
SA=SB+CD.
C.
AC=AB+BD.
D.
SA−SB=SC−SD.
Câu 13:
“Cú nhảy tử thần” của ngỗng Barnacle ở Bắc Cực là một trong những hình ảnh ấn tượng và tạo ra nhiều cảm xúc nhất trong thế giới tự nhiên. Vào mùa sinh sản, để tránh kẻ thù ngỗng bố mẹ sẽ làm tổ trên vách đá cao hơn 100 m. Khi ngỗng con ra đời được vài ngày thì phải cùng ngỗng bố mẹ nhảy từ vách đá xuống mặt đất để kiếm ăn. Nhờ bản năng sinh tồn cùng với lớp lông vũ bảo vệ mà tỉ lệ sống sót của ngỗng con khi thực hiện “Cú nhảy tử thần” rất cao, ngỗng con đực là 80% và ngỗng con cái là 90%. Hôm nay, ngỗng bố mẹ sẽ dìu dắt 3 ngỗng con gồm một con đực và hai con cái thực hiện cú nhảy đầu đời ngoạn mục này. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Xác suất để cả 3 ngỗng con sống sót sau “Cú nhảy tử thần” là 0,648.
b.
Xác suất để cả 3 ngỗng con tử vong sau “Cú nhảy tử thần” là 0,02.
c.
Xác suất để ít nhất 1 ngỗng con sống sót sau “Cú nhảy tử thần” là 0,998.
d.
Xác suất để có đúng 2 ngỗng con sống sót sau “Cú nhảy tử thần” là 0,306.
Câu 14:
Một xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 90 km/h thì tài xế nhìn thấy biển báo trạm thu phí ở phía trước cách đó 400 m. Sau 4 giây, tài xế đạp nhẹ phanh, kể từ đó xe chạy chậm dần đều với gia tốc 2 m/s2 cho đến khi tốc độ xe giảm về tốc độ quy định khi qua các làn thu phí tự động là 30 km/h. Gọi t (đơn vị giây) là thời gian kể từ lúc đạp phanh cho đến khi giảm về tốc độ 30 km/h. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Vận tốc của ô tô kể từ lúc đạp phanh đến khi giảm về tốc độ 30 km/h là v(t)=25−2t (m/s).
b.
Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi giảm về tốc độ 30 km/h là 9 giây.
c.
Quãng đường xe đi được kể từ lúc đạp phanh đến khi giảm về tốc độ 30 km/h là 139 m (làm tròn đến hàng đơn vị).
d.
Khi giảm về tốc độ 30 km/h, khoảng cách giữa xe và trạm thu phí là 161 m (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ. Gọi (H) là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị y=f(x) và trục Ox.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hệ số a dương.
b.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;4).
c.
Phương trình f′(x)=0 có hai nghiệm là x=0 và x=2.
d.
Diện tích hình (H) là 427.
Câu 16:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(4;5;6),B(2;4;9) và mặt phẳng (P):2x+y−z+3=0.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(4;2;−2).
b.
Toạ độ trọng tâm G của tam giác OAB là G(3;29;215).
c.
Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) là 2x+y−z+7=0.
d.
Đường thẳng d thay đổi đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P). Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm B đến đường thẳng d là 68.
Câu 17:
Khi thi công tuyến cao tốc Nghi Sơn - Bãi Vọt, đơn vị thi công cần san một ngọn núi nhỏ. Biết đường viền chân núi là một elip có trục lớn AB=400 m và trục bé CD=200 m; mặt cắt bởi mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt đất là nửa hình tròn đường kính AB; mặt cắt bởi các mặt phẳng vuông góc với AB có dạng parabol với đỉnh thuộc nửa đường tròn đường kính AB (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích ngọn núi đó theo đơn vị triệu m3 (làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 18:
Trong một hộp kín đựng 20 viên bi được đánh số từ 1 đến 20. Bạn An chọn ngẫu nhiên 4 viên bi trong hộp, xác suất để 4 số trên 4 viên bi được chọn lập thành một cấp số cộng là a1. Tính a.
Câu 19:
Một cửa hàng kinh doanh máy lọc nước Karofi. Hàm cầu biểu thị liên hệ giữa giá bán của một chiếc máy với số lượng máy bán được trong một tháng là hàm bậc nhất. Khi giá bán là 5 triệu đồng một chiếc thì một tháng bán được 100 chiếc, khi giá bán là 4,5 triệu đồng một chiếc thì một tháng bán được 120 chiếc. Biết chi phí trung bình cho một chiếc máy khi bán được x chiếc là x3x+50. Hỏi cửa hàng cần bán với giá bao nhiêu triệu đồng một chiếc máy để lợi nhuận thu được trong một tháng lớn nhất?
Câu 20:
Hai con thằn lằn A và B đang bám ở hai bức tường đối diện của một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật với chiều rộng, chiều dài, chiều cao lần lượt là 8 m,12 m,5 m. Ban đầu thằn lằn A ở vị trí cách bức tường phía trước và trần nhà lần lượt là 7 m và 3 m, còn thằn lằn B ở vị trí cách bức tường phía trước và trần nhà lần lượt là 9 m và 4 m (tham khảo hình vẽ bên dưới). Sau đó chúng nhìn thấy nhau và chạy lại gặp nhau. Biết rằng hai con thằn lằn chỉ chạy trên các bức tường và trần nhà, hỏi tổng quãng đường ngắn nhất hai con thằn lằn di chuyển là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 21:
Một hòn đảo A cách bờ biển 3 km và cách trạm điện B 5 km. Công ty điện lực dự định làm một tuyến đường điện từ trạm điện B dọc theo bờ biển đến một điểm C, sau đó từ C nối thẳng ra đảo A (tham khảo hình vẽ). Biết chi phí cho 1 km đường điện trên bờ là 30 triệu đồng và trên biển là 50 triệu đồng. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu triệu đồng để hoàn thành kế hoạch trên?


Câu 22:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′. Biết AA′=6, góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An — Mã đề: 5718 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.