HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9478
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9478
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT Lê Hồng Phong - Thanh Hóa (Mã Đề 101)
Câu 1: Thống kê điểm thi của các thí sinh tham gia kỳ thi HSG cấp trường môn toán như sau: a...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT Lê Hồng Phong - Thanh Hóa (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-2-thpt-le-hong-phong-thanh-hoa-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT Lê Hồng Phong - Thanh Hóa (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9478 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thống kê điểm thi của các thí sinh tham gia kỳ thi HSG cấp trường môn toán như sau:
<table><tbody><tr><td>Điểm thi</td><td>[3,4)</td><td>[4,5)</td><td>[5,6)</td><td>[6,7)</td><td>[7,8)</td><td>[8,9)</td><td>[9,10]</td></tr><tr><td>Soˆˊ thıˊ sinh</td><td>6</td><td>7</td><td>15</td><td>23</td><td>17</td><td>8</td><td>4</td></tr></tbody></table>
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
<table><tbody><tr><td>Điểm thi</td><td>[3,4)</td><td>[4,5)</td><td>[5,6)</td><td>[6,7)</td><td>[7,8)</td><td>[8,9)</td><td>[9,10]</td></tr><tr><td>Soˆˊ thıˊ sinh</td><td>6</td><td>7</td><td>15</td><td>23</td><td>17</td><td>8</td><td>4</td></tr></tbody></table>
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A.
6.6.
B.
6.4.
C.
6.3.
D.
6.5.
Câu 2:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (xem hình dưới). Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
(CC′A′A).
B.
(AA′D′D).
C.
(A′B′C′D′).
D.
(BB′C′C).
Câu 3:
Cho tứ diện ABCD. Gọi điểm G là trọng tâm tam giác BCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
AG=31(AB+AC−AD).
B.
AG=31(AB+AC+AD).
C.
AG=21(AB+AC+AD).
D.
AG=21(AB+AC).
Câu 4:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−12x+1 là đường thẳng có phương trình:
A.
y=−31.
B.
y=32.
C.
y=−32.
D.
y=31.
Câu 5:
Trong mặt phẳng Oxy, diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x−3, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=4 được xác định bằng công thức
A.
S=∫14(x−3)dx.
B.
S=∫14∣x−3∣dx.
C.
S=π∫14∣x−3∣dx.
D.
S=π∫14(x−3)2dx.
Câu 6:
Thể tích của khối chóp cụt đều có diện tích đáy lớn bằng 9, diện tích đáy nhỏ bằng 4 và chiều cao bằng 3 là
A.
19.
B.
257.
C.
319.
D.
57.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;−2;1) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(2;−2;0).
B.
(2;0;1).
C.
(0;−2;1).
D.
(0;0;1).
Câu 8:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+x là
A.
x+11ex+21x2+C.
B.
ex+1+C.
C.
ex+x2+C.
D.
ex+21x2+C.
Câu 9:
Cho dãy số (un) với un=n+11,∀n∈N∗. Giá trị của u3 bằng
A.
41.
B.
31.
C.
21.
D.
4.
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình sinx=0 là
A.
S={2π+kπ∣k∈Z}.
B.
S={k2π∣k∈Z}.
C.
S={kπ∣k∈Z}.
D.
S={2π+k2π∣k∈Z}.
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x−2)>0 là
A.
(−∞;3).
B.
(2;3).
C.
(3;+∞).
D.
(12;+∞).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0),B(0;1;0) và C(0;0;−2). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
3x+−1y+2z=1.
B.
3x+1y+−2z=1.
C.
3x+1y+2z=1.
D.
−3x+1y+2z=1.
Câu 13:
Một kho hàng có 85% sản phẩm loại I và 15% sản phẩm loại II, trong đó có 1% sản phẩm loại I bị hỏng, 4% sản phẩm loại II bị hỏng. Các sản phẩm có kích thước và hình dạng như nhau. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Xét các biến cố:
A: "Khách hàng chọn được sản phẩm loại I";
B: "Khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng".
A: "Khách hàng chọn được sản phẩm loại I";
B: "Khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng".
a.
P(A∣B)=0,95.
b.
P(B)=0,9855.
c.
P(B∣A)=0,99.
d.
P(A)=0,85.
Câu 14:
Cho hàm số y=x+max2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
a.
Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho, diện tích của tam giác OAB bằng 4 đơn vị diện tích (với O là gốc tọa độ).
b.
Đồ thị của hàm số đã cho có tiệm cận xiên y=x−1.
c.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−2;−1).
d.
a+b+c+m=6.
Câu 15:
Trong Vật lí, chu kì bán rã T (đơn vị thời gian) của một chất phóng xạ là thời gian để một nửa lượng chất phóng xạ đó phân rã và biến đổi thành chất khác. Giả sử tốc độ phân rã của một chất phóng xạ được cho bởi N′(t)=−λN0e−λt, trong đó N0 là lượng chất phóng xạ ban đầu tại t=0 và λ>0 là hằng số (hằng số phân rã).
a.
N(t)=N0⋅e−λt.
b.
Sau 3⋅T lượng chất phóng xạ còn lại 25%.
c.
Sau T (năm) lượng chất phóng xạ còn lại một nửa so với lượng chất phóng xạ ban đầu.
d.
Hằng số phân rã tính theo công thức λ=ln2T.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(6;1;0),B(−1;3;2) và C(1;−1;1).
a.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là 2x−y+8z−11=0.
b.
Xét điểm M thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho ∣MA+MB+MC∣=35. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng AM bằng 37.
c.
Đường thẳng d đi qua C và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là 2x+1=−1y−1=8z+1.
d.
Mặt cầu đường kính BC có phương trình x2+(y−1)2+(z−23)2=21.
Câu 17:
Bạn An có một bảng chữ nhật gồm 6 hình vuông đơn vị, cố định không xoay như hình vẽ. Bé muốn dùng 3 màu để tô tất cả các cạnh của các hình vuông đơn vị, mỗi cạnh tô một lần sao cho mỗi hình vuông đơn vị được tô bởi đúng 2 màu, trong đó mỗi màu tô đúng 2 cạnh. Biết số cách tô màu bảng của bạn An là T, tính 4T.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 18:
Để chuẩn bị quảng bá sản phẩm, người ta trang trí tấm pano dạng parabol như hình vẽ, biết OS=8 m,AB=6 m với O là trung điểm của AB. Tấm pano được chia thành ba phần để trang trí với mức chi phí khác nhau: phần trên là phần kẻ sọc giá 100000 đoˆˋng/m2, phần giữa là hình quạt tâm O bán kính 3 m được tô đậm giá 200000 đoˆˋng/m2, phần còn lại giá 150000 đoˆˋng/m2. Tính tổng chi phí để trang trí tấm pano (đơn vị triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi với ABC=60∘ và AB=2. Biết rằng hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm H của tam giác ABC và SH=3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả của các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 20:
Trong không gian với hệ trục toạ độ cho trước, đơn vị đo trên các trục là kilomet, một ra đa phát hiện một máy bay chiến đấu di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm M(1000;600;14) đến điểm N trong 30 phút. Nếu đến N máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì toạ độ của máy bay sau 10 phút tiếp theo là Q(1400;800;16). Biết một khẩu pháo ở tọa độ vị trí điểm E(100;150;9,5) được bắn ra với vận tốc không đổi gấp 5 lần vận tốc máy bay nhằm bắn trúng máy bay tại vị trí N. Sau bao nhiêu phút kể từ khi máy bay bay từ M thì người điều khiển pháo phải bắn?
Câu 21:
Một cửa hàng kinh doanh máy lọc nước Karofi. Hàm cầu biểu thị liên hệ giữa giá bán của một chiếc máy với số lượng máy bán được trong một tháng là hàm bậc nhất. Khi giá bán là 5 triệu đồng một chiếc thì một tháng bán được 100 chiếc, khi giá bán là 4,5 triệu đồng một chiếc thì một tháng bán được 120 chiếc. Biết chi phí trung bình cho một chiếc máy khi bán được x chiếc là x3x+50. Hỏi cửa hàng cần bán với giá bao nhiêu triệu đồng một chiếc máy để lợi nhuận thu được trong một tháng lớn nhất?
Câu 22:
Tỉ lệ lạm phát là tỉ lệ phần trăm biểu thị mức tăng chung của giá hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian (thường tính theo năm). Nếu tỉ lệ lạm phát của năm sau so với năm trước là i thì A đồng ở năm trước tương đương với P=A(1+i) đồng ở năm sau.
Ông An gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 6%/năm, theo hình thức lãi kép, tính lãi mỗi năm một lần (tức là lãi của năm trước được nhập vào vốn để tính lãi cho năm sau). Sau 2 năm, ông An nhận cả vốn và lãi. Giả sử trong 2 năm đó, tỉ lệ lạm phát ổn định 4%/năm. Nếu quy đổi theo mức giá tại thời điểm gửi tiền thì số tiền ông An nhận được sau 2 năm tương đương bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Ông An gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 6%/năm, theo hình thức lãi kép, tính lãi mỗi năm một lần (tức là lãi của năm trước được nhập vào vốn để tính lãi cho năm sau). Sau 2 năm, ông An nhận cả vốn và lãi. Giả sử trong 2 năm đó, tỉ lệ lạm phát ổn định 4%/năm. Nếu quy đổi theo mức giá tại thời điểm gửi tiền thì số tiền ông An nhận được sau 2 năm tương đương bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 THPT Lê Hồng Phong - Thanh Hóa (Mã Đề 101) — Mã đề: 9478 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.