HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3313
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3313
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 0110)
Câu 1: Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = x 2 + 4x + 1 x - 1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 0110)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-3-so-gddt-son-la-ma-de-0110-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 0110) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3313 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x2+4x+1 là
A.
y=1.
B.
x=4.
C.
x=−4.
D.
x=1.
Câu 2:
Câu 2: Nghiệm của phương trình 4x+2=64 là:
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 3:
Câu 3: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2 và công bội q=5. Giá trị của u3 bằng
A.
50.
B.
7.
C.
10.
D.
12.
Câu 4:
Câu 4: Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB+AD+AA′=AC′.
B.
AB+AC+AA′=AC′.
C.
AB+AB′+AA′=AC′.
D.
AB+AD+A′A=AC′.
Câu 5:
Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?


A.
y=x−2x2+3x−4.
B.
y=x3−3x2−4.
C.
y=x−1x−4.
D.
y=−x3+3x2−4.
Câu 6:
Câu 6: Phương trình sinx=1 có tập nghiệm là
A.
S={2π+kπ∣k∈Z}.
B.
S={k2π∣k∈Z}.
C.
S={kπ∣k∈Z}.
D.
S={2π+k2π∣k∈Z}.
Câu 7:
Câu 7: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+sinx là
A.
ex−sinx+C.
B.
ex+sinx+C.
C.
ex+cosx+C.
D.
ex−cosx+C.
Câu 8:
Câu 8: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường thẳng y=x3+x+2, y=0, x=0, x=2. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
V=∫02(x3+x+2)2dx.
B.
V=∫02(x3+x+2)dx.
C.
V=π∫02(x3+x+2)dx.
D.
V=π∫02(x3+x+2)2dx.
Câu 9:
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là góc nào sau đây?


A.
SCB.
B.
SAC.
C.
SCA.
D.
ASC.
Câu 10:
Câu 10: Trong không gian Oxyz, vectơ chỉ phương của đường thẳng (d):2x−2=−1y+1=1z−3 là
A.
u2=(2;1;1).
B.
u3=(2;−1;3).
C.
u1=(2;−1;1).
D.
u4=(−1;1;3).
Câu 11:
Câu 11: Thời gian hoàn thành một câu hỏi trả lời ngắn (đơn vị là phút) của học sinh nữ lớp 12A thu được kết quả thống kê như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
| Thời gian (phút) | [0; 4) | [4; 8) | [8; 12) | [12; 16) | [16; 20) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
A.
4.
B.
20.
C.
16.
D.
10.
Câu 12:
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−3)2+(y+2)2+(z−1)2=9. Bán kính của (S) bằng
A.
18.
B.
3.
C.
9.
D.
81.
Câu 13:
Câu 1: Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R) (phần tô đậm trong hình vẽ) quanh trục MN. Biết rằng ABCD là hình chữ nhật với AB=6 cm, AD=10 cm và M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD. Hai đường cong là đường Elip có hình chữ nhật cơ sở là ABCD và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh AD và BC. Gắn hệ tọa độ Oxy (đơn vị trên mỗi trục là 1 cm) như hình vẽ.


a.
Đường tròn tâm O tiếp xúc với hai cạnh AD,BC có phương trình là x2+y2=9.
b.
Phương trình của đường Elip có hình chữ nhật cơ sở là ABCD là 5x2+3y2=1.
c.
Diện tích phần tô đậm là S=∫−559(1−25x2)dx−∫−339−x2dx.
d.
Thể tích của vật trang trí đó (kết quả làm tròn đến hàng phần chục) là 75,4 cm3.
Câu 14:
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu (S):(x−3)2+y2+z2=9; (S′):x2+y2+z2−12y+12=0 và mặt phẳng (P):z−m=0.
a.
Mặt cầu (S) có tâm là I(3;0;0) và mặt cầu (S′) có bán kính là 24.
b.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là n=(1;0;0).
c.
Khoảng cách giữa hai tâm của hai mặt cầu (S) và (S′) bằng 35.
d.
Biết rằng hai mặt cầu (S) và (S′) cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn (C). Gọi T là tập hợp các giá trị của m để trên mặt phẳng (P) dựng được một tiếp tuyến đến đường tròn (C). Tổng bình phương các phần tử của tập hợp T là 2.
Câu 15:
Câu 3: Cho hàm số y=−x+12x2−2x+2.
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)∪(2;+∞).
b.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [23;27] bằng −7.
d.
Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Cho điểm M(−1;0), gọi D(a;b) là chân đường phân giác trong góc M của tam giác MAB. Khi đó a+b=21.
Câu 16:
Câu 4: Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ truyền thông của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng 10 câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên và 20 câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội. An rút ngẫu nhiên 1 câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên 1 câu hỏi.
a.
Xác suất An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên là 31.
b.
Biết rằng An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên, xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội là 32.
c.
Xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội là 32.
d.
Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực xã hội, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực tự nhiên là 2919.
Câu 17:
Câu 1: Một khu vui chơi có sơ đồ như hình vẽ. Khách hàng xuất phát từ khu Trung tâm, đi qua các cánh cửa để tham quan các khu vực khác. Giá vé cho mỗi lần bước qua một cánh cửa (theo bất kỳ chiều nào) được ghi trên sơ đồ (đơn vị tiền là đồng). Sau khi đã đi qua tất cả các khu vực, khách hàng phải trở lại khu Trung tâm để ra ngoài. Hỏi khách hàng phải tốn ít nhất bao nhiêu nghìn đồng tiền mua vé?


Câu 18:
Câu 2: Cho tập hợp S={1;2;3;…;15}. Có bao nhiêu cách chọn ra 6 số phân biệt từ tập S và sắp xếp chúng thành một dãy (a1;a2;a3;a4;a5;a6) thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
- Biểu thức log3(a1)+log3(a2)+log3(a3) là một số nguyên.
- a1+a6=a2+a5=a3+a4.
- Biểu thức log3(a1)+log3(a2)+log3(a3) là một số nguyên.
- a1+a6=a2+a5=a3+a4.
Câu 19:
Câu 3: Năm 2016, trong chiến dịch mang tên “Niềm tự hào cuối cùng của loài người”, kỳ thủ cờ vây số một thế giới Lee Sedol đã có trận đấu lịch sử với trí tuệ nhân tạo AlphaGo. Một trò chơi mô phỏng trận đấu này có luật như sau: Điểm khởi đầu của kỳ thủ là 2. Trong mỗi ván đấu, nếu thắng kỳ thủ được cộng 1 điểm, nếu hòa điểm số không thay đổi, nếu thua bị trừ 1 điểm. Trận đấu kết thúc ngay khi kỳ thủ đạt 3 điểm (giành chiến thắng) hoặc 0 điểm (thất bại). Giả sử xác suất mỗi ván thắng, hòa, thua của kỳ thủ lần lượt là 41,41,21 và kết quả các ván đấu là độc lập với nhau. Xác suất để trận đấu kết thúc sau đúng 6 ván và kỳ thủ là người giành chiến thắng là p. Tính 4096p.
Câu 20:
Câu 4: Khi chế tạo cánh diều hình tứ giác, người ta sẽ tạo khung trước. Một khung cánh diều sẽ được tạo từ hai thanh chéo làm bằng gỗ và bốn sợi dây cước viền. Lấy bốn sợi dây tạo thành viền ngoài đã được cắt đúng độ dài với kích thước là 40,40,96,96 (theo đơn vị cm) như hình vẽ và lắp hai thanh gỗ làm đường chéo. Tính tổng độ dài hai thanh chéo gỗ khi diện tích cánh diều lớn nhất (đơn vị cm, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 21:
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a, SA vuông góc với đáy và SA=a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB và CD. Tính góc giữa MN và (SAC) theo đơn vị độ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Câu 6: Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu) và cách nhau một khoảng bằng 4 m. Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước cho như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150000 đoˆˋng/m2 và 100000 đoˆˋng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền (triệu đồng) để trồng hoa và trồng cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng phần trăm).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 0110) — Mã đề: 3313 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.