HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7959
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7959
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Trần Phú - Quảng Ninh (Mã Đề 1201)
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 x.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Trần Phú - Quảng Ninh (Mã Đề 1201)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-3-thpt-tran-phu-quang-ninh-ma-de-1201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Trần Phú - Quảng Ninh (Mã Đề 1201) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7959 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx.
A.
∫2sinxdx=−2cosx+C.
B.
∫2sinxdx=sin2x+C.
C.
∫2sinxdx=sin2x+C.
D.
∫2sinxdx=2cosx+C.
Câu 2:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh 2 (tham khảo hình vẽ dưới).
Độ dài vectơ u=AB+AD+A′C′ bằng
Độ dài vectơ u=AB+AD+A′C′ bằng
A.
43.
B.
42.
C.
23.
D.
22.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
0.
B.
2.
C.
−4.
D.
3.
Câu 4:
Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 12 được mẫu số liệu sau:
Phương sai của mẫu số liệu về điểm trung bình môn Toán của các học sinh đó là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Khoảng điểm | [6,5;7) | [7;7,5) | [7,5;8) | [8;8,5) | [8,5;9) | [9;9,5) | [9,5;10) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 8 | 10 | 16 | 24 | 13 | 7 | 4 |
Phương sai của mẫu số liệu về điểm trung bình môn Toán của các học sinh đó là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
0,62.
B.
0,79.
C.
0,78.
D.
0,61.
Câu 5:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
BD song song với (CB′D′).
B.
BD song song với (A′C′D′).
C.
BD vuông góc với (ADD′A′).
D.
BD vuông góc với (ACC′A′).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;−2;1) và bán kính R=5. Phương trình của (S) là
A.
x2+(y+2)2+(z−1)2=25.
B.
x2+(y−2)2+(z+1)2=25.
C.
x2+(y−2)2+(z+1)2=5.
D.
x2+(y+2)2+(z−1)2=5.
Câu 7:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=2. Giá trị của u2 bằng
A.
23.
B.
9.
C.
8.
D.
6.
Câu 8:
Phương trình cosx=22 có tập nghiệm là
A.
{x=±4π+k2π;k∈Z}.
B.
{x=±3π+k2π;k∈Z}.
C.
{x=±3π+kπ;k∈Z}.
D.
{x=±43π+k2π;k∈Z}.
Câu 9:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−14x+1 là
A.
y=41.
B.
y=1.
C.
y=−1.
D.
y=4.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;−1) và mặt phẳng (P):x+2y+z=0. Mặt phẳng (Q) qua M và song song với (P) có phương trình là
A.
x+2y−z−6=0.
B.
x+2y+z−1=0.
C.
x+2y+z−4=0.
D.
x+2y+z+4=0.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB=a,AC=2a, cạnh SA vuông góc với (ABC) và SA=a3. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
4a33.
B.
3a33.
C.
6a33.
D.
a33.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình 3x−2=9 là
A.
x=−4.
B.
x=−3.
C.
x=4.
D.
x=3.
Câu 13:
Một hộp có chứa 5 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ (các viên bi có cùng kích thước và khối lượng, được đánh số khác nhau). Bạn Nam lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ trong hộp và không hoàn lại, tiếp đó bạn Minh lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ trong hộp.
a.
Xác suất để bạn Nam lấy được 1 viên bi màu đỏ là 127.
b.
Xác suất bạn Minh lấy được 2 viên bi màu đỏ, biết rằng bạn Nam đã lấy được 1 viên bi màu xanh là 227.
c.
Xác suất để bạn Nam lấy được 1 viên bi màu xanh và bạn Minh lấy được 1 viên bi màu xanh và 1 viên bi màu đỏ là 225.
d.
Biết rằng bạn Minh lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ, xác suất bạn Nam lấy được một viên bi màu đỏ là 169.
Câu 14:
Cho hàm số y=x3−3x2−1.
a.
Hàm số có đạo hàm là y′=3x2−6x+4.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
c.
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm I(1;−1).
d.
Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Diện tích tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) bằng 1.
Câu 15:
Một người điều khiển xe ô tô với vận tốc 72 km/h thì phát hiện ở phía trước cách vị trí xe một đoạn 100 meˊt có công trường đang thi công có gắn biển báo giới hạn tốc độ tối đa cho phép là 36 km/h. Hai giây sau đó, tài xế bắt đầu đạp phanh giảm tốc với vận tốc v1(t)=at+b (m/s) (a,b∈R,a<0), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi xe bắt đầu giảm tốc độ. Khi ô tô vừa đến vị trí đặt biển báo thì tốc độ đạt đúng 36 km/h. Sau khi đi qua hết đoạn đường công trường dài 200 meˊt với vận tốc không đổi, xe bắt đầu tăng tốc với vận tốc v2(t1)=mt1+n (m/s) (m,n∈R,m>0), trong đó t1 là thời gian tính bằng giây kể từ khi ô tô vừa ra khỏi công trường. Biết rằng đúng 10 giây sau khi tăng tốc, xe đạt vận tốc 72 km/h.
a.
Quãng đường ô tô đi được từ khi phát hiện biển báo giới hạn tốc độ đến khi bắt đầu giảm tốc độ là 40 m.
b.
Hàm số vận tốc trong giai đoạn giảm tốc là v1(t)=−2,5t+40 (m/s).
c.
Ô tô đến vị trí đặt biển báo tốc độ tối đa cho phép sau 4 giây kể từ khi giảm tốc.
d.
Quãng đường ô tô đi được kể từ khi phát hiện có công trường đang thi công đến khi đạt vận tốc 72 km/h là 450 m.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz (đơn vị trên các trục là km), mặt đất được xem là mặt phẳng (Oxy). Một khu vực cấm bay được giới hạn bởi một khối cầu (S) có tâm I(0;0;4) và bán kính R=3. Một thiết bị bay không người lái (drone) cất cánh từ điểm A(5;5;6) và bay theo đường thẳng với vectơ vận tốc v=(−2;−1;−2). Cho biết Δ là đường thẳng chứa quỹ đạo bay của drone.
a.
Đường bay Δ của drone có một véc-tơ chỉ phương là u=(2;−1;2).
b.
Khoảng cách từ tâm I của khu vực cấm bay (S) đến mặt đất bằng 4 km.
c.
Đường bay Δ của drone đi xuyên qua khu vực cấm bay (S).
d.
Người ta muốn đặt một trạm thu phát sóng tại điểm K trên mặt đất sao cho tổng khoảng cách KA+KI đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó toạ độ của trạm K là (2;2;0).
Câu 17:
Để hưởng ứng chiến dịch “Giao thông xanh”, một đơn vị vận tải tại Quảng Ninh dự định lắp đặt hai loại trụ sạc cho đội xe điện: Trụ sạc nhanh (Loại X) và Trụ sạc siêu cấp (Loại Y). Diện tích bãi đỗ xe dành cho việc lắp đặt này là 18 m2 và tổng nguồn điện khả dụng là 24 kW. Mỗi trụ loại X cần 2 m2 diện tích và tiêu thụ 3 kW điện. Mỗi trụ loại Y cần 3 m2 diện tích và tiêu thụ 3 kW điện. Do yêu cầu kỹ thuật, số lượng trụ sạc nhanh (Loại X) không được vượt quá 8 trụ. Biết rằng mỗi trụ loại X mang lại lợi nhuận 4 triệu đồng/tháng và mỗi trụ loại Y mang lại lợi nhuận 5 triệu đồng/tháng. Hỏi tổng lợi nhuận lớn nhất có thể đạt được trong mỗi tháng là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 18:
Để quảng bá hình ảnh du lịch Quảng Ninh trong mùa cao điểm, một nhóm bạn trẻ dự định thực hiện chiến dịch nội dung trên hai nền tảng: TikTok (Kênh A) và YouTube Short (Kênh B) trong đúng 10 ngày. Do đặc thù sản xuất video, mỗi ngày nhóm chỉ tập trung đăng tải và tương tác trên một nền tảng duy nhất. Nếu dành x ngày cho Kênh A, số lượt tiếp cận thu về là: PA=x2+2x (nghìn lượt). Nếu dành y ngày cho Kênh B, số lượt tiếp cận thu về là: PB=326y−27y2 (nghìn lượt). Biết rằng do thuật toán của nền tảng, nhóm quyết định dành cho Kênh B không quá 6 ngày. Hỏi nhóm bạn trẻ nên phân bổ bao nhiêu ngày cho Kênh A để tổng số lượt tiếp cận trên cả hai nền tảng là lớn nhất?
Câu 19:
Bánh Taco là một món ăn đặc trưng của Mexico, bánh Taco được tạo thành từ một chiếc bánh Tortilla (bánh ngô) cuộn quanh thức ăn. Cụ thể, để làm một chiếc bánh Taco ta lấy bánh Tortilla tròn có đường kính 20 cm đặt vào mặt trong của hình trụ có bán kính R=4 cm, dọc theo đường kính của Tortilla và gấp bánh lại quanh hình trụ. Sau đó ta sẽ đổ đầy thịt, phô mai, và rau củ đến tận mép bánh. Gọi x là khoảng cách từ tâm bánh Tortilla đến một điểm P trên đường kính (tham khảo hình vẽ).
Tính thể tích của bánh Taco theo đơn vị cm3 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Tính thể tích của bánh Taco theo đơn vị cm3 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Một chiếc lều hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng 5,6 meˊt. Người ta định trang trí lều bằng dây led nối thẳng từ đỉnh B đến mặt bên SCD. Xác định khoảng cách ngắn nhất của dây led để đảm bảo yêu cầu trên biết rằng kết quả chỉ được lấy đến chữ số thứ nhất của hàng thập phân và tính theo đơn vị mét.
Câu 21:
Công ty X giao cho hai xí nghiệp I và II sản xuất 20000 sản phẩm. Xí nghiệp I sản xuất 15000 sản phẩm và có tỷ lệ phế phẩm là 4%, xí nghiệp II có tỉ lệ phế phẩm là 6%. Công ty có một hệ thống dùng để phát hiện phế phẩm cho các sản phẩm của hai xí nghiệp trên. Biết rằng nếu một phế phẩm đi qua hệ thống thì nó chỉ phát hiện được 95% và hệ thống dự đoán đúng được 92% nếu một sản phẩm không là phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm rồi cho đi qua hệ thống. Tính xác suất để sản phẩm được chọn của xí nghiệp I biết rằng sản phẩm đó bị hệ thống báo là phế phẩm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz (đơn vị dài trên trục tính bằng mét), một con châu chấu đang ở vị trí O(0;0;0) và dự định nhảy đến C(6;5;5). Con châu chấu chỉ có thể nhảy theo ba hướng i=(1;0;0),j=(0;1;0),k=(0;0;1) và điều đặc biệt là nó sẽ không thể nhảy hai lần liên tiếp theo hướng k=(0;0;1). Mỗi lần nhảy của con châu chấu chỉ nhảy được quãng đường bằng 1 m. Gọi T là số cách con châu chấu di chuyển từ O đến C. Bốn chữ số đầu tiên của T là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Trần Phú - Quảng Ninh (Mã Đề 1201) — Mã đề: 7959 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.