HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1237
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1237
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 0101)
Câu 1: Câu 1. Cho cấp số nhân (u n) có số hạng đầu u 1 = 2 và công bội q = -2. Giá trị u 5 l...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-so-gddt-ca-mau-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1237 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2 và công bội q=−2. Giá trị u5 là
A.
−32.
B.
32.
C.
−16.
D.
−6.
Câu 2:
Câu 2. Xét một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0;x=3. Biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤3) ta được mặt cắt là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 9−x2. Thể tích của vật thể đó bằng
A.
18.
B.
36.
C.
36π.
D.
18π.
Câu 3:
Câu 3. Cho phương trình log2(x2+x+1)=3 có hai nghiệm x1,x2. Khi đó x1⋅x2 bằng
A.
−7.
B.
7.
C.
−1.
D.
1.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;0).
B.
(2;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(−1;2).
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
y=−1.
B.
x=−1.
C.
y=1.
D.
x=1.
Câu 6:
Câu 6. Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A cho trong bảng sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Cân nặng | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| **Số học sinh** | 9 | 7 | 10 | 4 | 2 | 3 |
A.
51.
B.
51,26.
C.
51,46.
D.
51,36.
Câu 7:
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;3;−2) và v=(2;1;−1). Tọa độ của vectơ u−v là
A.
(−1;2;−3).
B.
(−1;2;−1).
C.
(1;−2;1).
D.
(3;4;−3).
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=x3−3x2+2. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;2]. Khi đó M−m bằng
A.
4.
B.
16.
C.
20.
D.
2.
Câu 9:
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình sinx=−1 là
A.
S={−2π+k2π,k∈Z}.
B.
S={2π+k2π,k∈Z}.
C.
S={kπ,k∈Z}.
D.
S={−2π+kπ,k∈Z}.
Câu 10:
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):x2+y2−2x+6y+1=0 có bán kính R bằng
A.
R=3.
B.
R=10.
C.
R=9.
D.
R=11.
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng với điểm A(1;2;3) qua mặt phẳng (Oxy) có toạ độ là
A.
(1;2;−3).
B.
(1;2;0).
C.
(0;0;3).
D.
(−1;−2;3).
Câu 12:
Câu 12. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x2+1, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 là
A.
12.
B.
8.
C.
6.
D.
10.
Câu 13:
Câu 1. Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 15 m/s. Đi được 10 giây người lái xe gặp chướng ngại vật nên phải phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a(t)=−2t−2 (m/s2), (trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Quãng đường ô tô đi được trong 10 giây đầu là 140 m.
b.
Thời gian từ lúc phanh đến khi ô tô dừng hẳn là t=3 s.
c.
Quãng đường ô tô đi được từ lúc phanh đến khi dừng hẳn là 25 m.
d.
Quãng đường ô tô đi được trong 10 giây cuối là 132 m.
Câu 14:
Câu 2. Vệ tinh hoạt động dựa trên nguyên lý của vật lý Newton. Một vật thể bị kéo bởi một lực hấp dẫn từ một vật thể khác sẽ chuyển động theo một quỹ đạo elip xung quanh vật thể đó. Để đưa vệ tinh lên quỹ đạo, người ta sử dụng các loại tên lửa đẩy khác nhau để cung cấp cho vệ tinh động lượng cần thiết để thoát khỏi trọng lực của Trái Đất và duy trì quỹ đạo ổn định. Để thuận tiện ta quy ước một quỹ đạo gần tròn thành một đường tròn. Trong hệ tọa độ Oxyz, gốc tọa độ là tâm Trái Đất, một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo được coi như một đường tròn có bán kính 13440 km có điểm xuất phát là điểm B(4032;0;−5376) và đây cũng là điểm gần Trái Đất nhất của vệ tinh. Quỹ đạo của vệ tinh này nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục tung và có tâm nằm trên đường thẳng OB. Coi Trái Đất là hình cầu hoàn hảo có bán kính bằng 6400 km.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Mặt phẳng chứa quỹ đạo của vệ tinh có một vectơ pháp tuyến là n=(0;1;0).
b.
Mặt phẳng chứa quỹ đạo của vệ tinh có phương trình là x+y=0.
c.
Đường thẳng đi qua tâm quỹ đạo và điểm A(−4033;1;5378) có phương trình là ⎩⎨⎧x=−4032−ty=tz=5376+2t.
d.
Khi Trái Đất quay, điểm cực Nam và cực Bắc của Trái Đất không thay đổi vị trí. Biết rằng điểm cực Nam của Trái Đất là K(0;3840;5120). Khoảng cách gần nhất giữa vệ tinh và điểm cực Nam bằng 10112 km (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=−x3+3x−1 có đồ thị (C). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đạo hàm của hàm số là y′=−3x2+3.
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
c.
Đồ thị (C) của hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung Oy.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2] bằng 3.
Câu 16:
Câu 4. Một lớp học có 50 học sinh, trong đó có 20 học sinh nữ. Biết tỷ lệ học sinh biết đánh cầu lông trong số học sinh nữ là 50% và tỷ lệ học sinh biết đánh cầu lông trong số học sinh nam là 60%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Xác suất học sinh được chọn là nữ bằng 52.
b.
Xác suất học sinh được chọn là học sinh biết đánh cầu lông, biết học sinh này là nam bằng 53.
c.
Biết học sinh được chọn là học sinh biết đánh cầu lông thì xác suất học sinh đó là học sinh nam bằng 41.
d.
Xác suất để học sinh được chọn là nam khi biết học sinh đó không biết đánh cầu lông là 116.
Câu 17:
Câu 1. Một công ty hóa chất có một bồn chứa dạng hình nón cụt làm bằng thép, bồn có chiều cao là 4 meˊt, bán kính đáy dưới là 3 meˊt và bán kính đáy trên là 1 meˊt. Giả sử bồn đang trống, người ta bắt đầu bơm một loại dung dịch vào bồn với tốc độ không đổi là 0,5 m3/phuˊt. Hỏi sau bao nhiêu phút kể từ khi bắt đầu bơm, mức dung dịch trong bồn đạt độ cao 2 meˊt? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 18:
Câu 2. Bác An có một mảnh đất vườn diện tích 6 hecta. Bác dự tính trồng cà chua và bắp cho mùa vụ sắp tới. Nếu trồng bắp thì bác An cần 10 ngaˋy để trồng một hecta. Nếu trồng cà chua thì bác An cần 20 ngaˋy để trồng một hecta. Biết rằng mỗi hecta bắp sau thu hoạch bán được 30 triệu đoˆˋng, mỗi hecta cà chua sau thu hoạch bán được 50 triệu đoˆˋng và bác An chỉ còn 100 ngaˋy để canh tác cho kịp mùa vụ. Hỏi số tiền (triệu đồng) nhiều nhất mà bác An có thể thu được sau mùa vụ này là bao nhiêu?
Câu 19:
Câu 3. Một doanh nghiệp tư nhân A chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh loại xe X với chi phí mua vào một chiếc là 28 triệu đoˆˋng và bán ra với giá 32 triệu đoˆˋng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chieˆˊc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đoˆˋng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm sẽ tăng thêm 200 chieˆˊc. Vậy doanh nghiệp phải bán mỗi xe với giá mới bao nhiêu triệu đồng để lợi nhuận thu được là cao nhất.
Câu 20:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, biết AB=2, AD=CD=1. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn thẳng AD sao cho AH=2HD, biết SH=2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Câu 5. Mỗi căn nhà trong Hình 1 được phác thảo dưới dạng một hình lăng trụ đứng tam giác OAB.O′A′B′, với hệ trục toạ độ Oxyz thể hiện như Hình 2 (đơn vị đo lấy theo centimét), có A′(240;450;0) và B′(120;450;300). Biết chi phí lát gạch nền nhà là 200.000 đoˆˋng/m2, chi phí làm hai mái nhà là 700.000 đoˆˋng/m2, chi phí làm mặt trước và mặt sau nhà là 600.000 đoˆˋng/m2. Tổng chi phí làm mỗi căn nhà là bao nhiêu triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).


Câu 22:
Câu 6. Một trường THPT X có 12 học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh năm 2026. Trong đó học sinh giỏi môn Toán có 3 nữ và 5 nam, học sinh giỏi môn Vật lý thì có 4 nam. Lãnh đạo trường chọn ngẫu nhiên ra 3 học sinh để dự lễ tuyên dương. Tính xác suất để chọn ra được 3 học sinh có đủ hai môn Toán và Vật lý đồng thời phải có học sinh nam và học sinh nữ? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã Đề 0101) — Mã đề: 1237 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.