HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1274
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1274
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Đà Nẵng (Mã Đề 1001)
Câu 1: Câu 1. Trong không gian Oxyz, đường thẳng x 3 = y + 1 -4 = z - 2 5 có một vectơ chỉ p...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Đà Nẵng (Mã Đề 1001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-so-gddt-da-nang-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Đà Nẵng (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1274 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Trong không gian Oxyz, đường thẳng 3x=−4y+1=5z−2 có một vectơ chỉ phương là
A.
u3(0;−1;2).
B.
u4(3;−4;5).
C.
u1(3;4;5).
D.
u2(0;1;−2).
Câu 2:
Câu 2. Theo một báo cáo của Common Sense Media, thời gian sử dụng thiết bị số của thanh thiếu niên có thể liên quan đến hiện tượng “Brain rot” (suy giảm khả năng tập trung do sử dụng quá nhiều nội dung số, như video ngắn) đang ngày càng phổ biến ở học sinh. Một khảo sát 100 học sinh lớp 12 cho kết quả như sau:
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số học sinh** | 10 | 20 | 30 | 25 | 15 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
[4;6).
B.
[2;4).
C.
[8;10).
D.
[6;8).
Câu 3:
Câu 3. Cấp số nhân (un) có số hạng đầu là u1=−2 và công bội q=3 thì có số hạng u4 bằng
A.
−54.
B.
−18.
C.
81.
D.
7.
Câu 4:
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình tanx=1 là
A.
S={−4π+kπ,k∈Z}.
B.
S={−4π+k2π,k∈Z}.
C.
S={4π+kπ,k∈Z}.
D.
S={4π+k2π,k∈Z}.
Câu 5:
Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ (xem hình bên).

Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với đường thẳng

Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với đường thẳng
A.
AB′.
B.
A′B′.
C.
B′D.
D.
BB′.
Câu 6:
Câu 6. Nghiệm của phương trình log(4x−8)=2 là
A.
x=25.
B.
x=27.
C.
x=4e2+8.
D.
x=256.
Câu 7:
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC (xem hình bên). Tìm mệnh đề đúng.


A.
AB+BC−AS=SC.
B.
AB+BC−AS=CS.
C.
AB+BC−AS=AS.
D.
AB+BC−AS=SA.
Câu 8:
Câu 8. Đồ thị hàm số y=x+22x−1 có tiệm cận ngang là
A.
y=−21.
B.
y=21.
C.
y=2.
D.
y=−2.
Câu 9:
Câu 9. Nguyên hàm của hàm số f(x)=xx+1 trên khoảng (0;+∞) là:
A.
x+lnx+C.
B.
−x21+C.
C.
x1+C.
D.
lnx+C.
Câu 10:
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;−1;0) và điểm N(5;0;−2). Mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với MN có phương trình là
A.
5x+y−2z−1=0.
B.
5x+y−2z+1=0.
C.
5x−y−2z−1=0.
D.
5x+y−2z−29=0.
Câu 11:
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SA vuông góc mặt phẳng (ABCD). Biết SA=3,AC=4,BD=5. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
10.
B.
30.
C.
60.
D.
20.
Câu 12:
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 0,5x≤4 là:
A.
(−∞;−21].
B.
[−21;+∞).
C.
[−2;+∞).
D.
(−∞;−2].
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số f(x)=x−1x2−2x+3. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng x=1.
b.
Hàm số đã cho có đạo hàm f′(x)=(x−1)2x2−2x+2,∀x=1.
c.
Hàm số f(x) có hai điểm cực trị.
d.
Hàm số f(x) không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng (1;+∞).
Câu 14:
Câu 2. Trong công nghệ ô tô điện (EV), Hệ thống Quản lý Pin (BMS) của xe sẽ tự động điều chỉnh dòng điện để bảo vệ tuổi thọ pin. Một trạm sạc DC siêu nhanh có công suất truyền vào pin P(t) (kW) theo thời gian t (giờ) kể từ lúc bắt đầu cắm sạc được tính bằng hàm số: P(t)=250⋅e−kt, với k là một hằng số dương đặc trưng cho giới hạn tản nhiệt của dòng xe đó. Biết rằng, ngay tại thời điểm vừa cắm sạc, tốc độ sụt giảm công suất sạc là 625 kW/giờ. Thực tế, BMS của xe sẽ tự động ngắt sạc (báo pin đầy) khi công suất sạc giảm xuống chỉ còn bằng 1% so với công suất ban đầu. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Công suất sạc ban đầu ngay khi cắm sạc là 250 kW.
b.
Tốc độ thay đổi công suất tại thời điểm t là P′(t)=250k⋅e−kt.
c.
Công suất sạc giảm dần theo thời gian và k=2,5.
d.
Thời gian từ lúc bắt đầu cắm sạc đến khi hệ thống tự ngắt kéo dài không quá 111 phuˊt.
Câu 15:
Câu 3. Trong một buổi hội thảo chuyên đề về ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) trong học tập, có 300 học sinh khối 11 và 200 học sinh khối 12 tham gia. Qua khảo sát thực tế, tỉ lệ học sinh khối 11 có sử dụng hệ thống chatbot AI hỗ trợ học tập là 0,4; trong khi tỉ lệ này ở khối 12 là 0,7. Ban tổ chức chọn ngẫu nhiên một học sinh tham gia hội thảo để phỏng vấn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Xác suất để học sinh được chọn tham gia phỏng vấn thuộc khối 12 là 0,4.
b.
Xác suất để chọn được một học sinh khối 11 và em này sử dụng chatbot AI là 0,24.
c.
Xác suất để học sinh được chọn có sử dụng chatbot AI là 0,55.
d.
Giả sử học sinh được chọn phỏng vấn cho biết mình có sử dụng chatbot AI, xác suất học sinh đó thuộc khối 12 là 137.
Câu 16:
Câu 4. Bay Flycam trái phép là hành vi tiềm ẩn nguy cơ uy hiếp trực tiếp an toàn hàng không, lĩnh vực liên quan tới tính mạng của hàng trăm hành khách trên mỗi chuyến bay. Một cảng hàng không quốc tế thiết lập hệ thống radar giám sát được đặt tại gốc tọa độ O(0;0;0) trong không gian Oxyz (đơn vị: 1 km, mặt phẳng Oxy là mặt đất). Tại thời điểm t=0, radar quét được tín hiệu một flycam xâm nhập tại điểm A(4;2;2) và đang bay theo đường thẳng với vectơ vận tốc v1(−1;0;0) (đơn vị: km/phút). Cùng lúc đó, một máy bay chở khách A321 đang chờ lệnh cất cánh tại điểm B(0;−2;0). Nếu được cấp phép, quỹ đạo cất cánh dự kiến của máy bay là một đường thẳng với vectơ vận tốc v2(0;4;3) (đơn vị: km/phút). Kiểm soát viên không lưu không được phép cấp lệnh cất cánh cho máy bay thương mại nếu hệ thống dự báo có bất kì thời điểm nào khoảng cách giữa máy bay và vật thể lạ nhỏ hơn 5 km. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Khoảng cách từ vị trí ban đầu của máy bay đến Flycam tại thời điểm phát hiện lớn hơn 5 km.
b.
Phương trình đường thẳng mô tả quỹ đạo máy bay cất cánh là ⎩⎨⎧x=0y=−2+4tz=3t.
c.
Tốc độ của Flycam là 1 km/h và tốc độ cất cánh dự kiến của máy bay A321 là 300 km/h.
d.
Nếu máy bay A321 được phép cất cánh, khoảng cách ngắn nhất giữa nó và chiếc Flycam sẽ đạt được vào thời điểm 1 phuˊt kể từ lúc rời đường băng.
Câu 17:
Câu 1. Một bảng quảng cáo được minh hoạ bằng phần được tô màu như hình bên, đơn vị trên các trục đo bằng mét. Biết đường cong là một parabol có đỉnh I(5;0) và OABC là hình chữ nhật. Tính diện tích của bảng quảng cáo theo mét vuông (kết quả làm tròn đến hàng phần chục của mét vuông).


Câu 18:
Câu 2. Một giải đấu eSports có 8 đội tuyển tham gia thi đấu loại trực tiếp, bắt đầu từ Tứ kết (8 đội được chia thành 4 cặp, đội thắng trong mỗi cặp sẽ tiến vào Bán kết, đội thua bị loại). Ban Tổ chức đánh số hạt giống các đội theo thứ tự từ mạnh đến yếu là 1 đến 8. Việc bốc thăm chia 4 cặp đấu Tứ kết được thực hiện ngẫu nhiên. Biết rằng khi thi đấu, đội có số hạt giống nhỏ hơn sẽ đánh bại đội có số hạt giống lớn hơn, tuy nhiên, có hai ngoại lệ: Đội số 8 luôn đánh bại Đội số 1 và Đội số 7 luôn đánh bại Đội số 2. Tính xác suất để Đội hạt giống số 3 giành chức vô địch giải đấu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Câu 3. Trong một xưởng in, người ta sản xuất hai loại poster quảng bá sự kiện. Loại I sử dụng 2 tờ giấy khổ lớn và 1 đơn vị mực màu, thu được 35 nghìn đồng. Loại II sử dụng 3 tờ giấy khổ lớn và 2 đơn vị mực màu, thu được 60 nghìn đồng. Biết rằng xưởng chỉ có tối đa 210 tờ giấy khổ lớn và 130 đơn vị mực màu và mỗi poster phải được in trọn vẹn. Hỏi số tiền lớn nhất mà xưởng có thể thu được là bao nhiêu (nghìn đồng)?
Câu 20:
Câu 4. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có độ dài cạnh bên bằng 42 và đáy là tam giác ABC vuông cân tại C, có AC=4. Gọi M là trung điểm của cạnh AA′, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng C′M và AB (không làm tròn ở các bước trung gian).
Câu 21:
Câu 5. Trong ngành hàng hải, lượng nhiên liệu tiêu thụ của một con tàu trong một đơn vị thời gian xấp xỉ tỷ lệ thuận với lập phương vận tốc của nó. Một tàu chở hàng xuất phát từ cảng Singapore đi đến cảng Tiên Sa cách 1000 hải lý. Gọi v (hải lý/giờ) là vận tốc của tàu (v>0). Dữ liệu kỹ thuật cho thấy chi phí nhiên liệu vận hành của con tàu là 0,02⋅v3 (USD/giờ). Các chi phí vận hành cố định khác như lương thuyền viên, khấu hao, bảo hiểm,... không phụ thuộc vào vận tốc tàu là 625 USD/giờ. Hỏi thuyền trưởng cần duy trì vận tốc trung bình là bao nhiêu hải lý/giờ để tổng chi phí cho toàn bộ chuyến đi là thấp nhất?
Câu 22:
Câu 6. Cho hàm số f(x)=2x2 và hàm số g(x)=log2x. Giả sử S=∫120f(x)dx+∫22400g(x)dx được viết dưới dạng S=a⋅2b−c, với b là số nguyên và a,c là các số nguyên tố. Tính a+b+c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Đà Nẵng (Mã Đề 1001) — Mã đề: 1274 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.