HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9970
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9970
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Điện Biên (Mã Đề 0109)
Câu 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y = e...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Điện Biên (Mã Đề 0109)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-so-gddt-dien-bien-ma-de-0109-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Điện Biên (Mã Đề 0109) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9970 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y=ex−x, y=0, x=1, x=2 xung quanh trục Ox là:
A.
π(e2−e−25).
B.
π(e2−e−23).
C.
e2−e−25.
D.
e2−e−23.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) với u1=6 và u2=−18. Công bội q của cấp số nhân là
A.
q=6.
B.
q=−3.
C.
q=−31.
D.
q=−18.
Câu 3:
Với mọi số thực dương a, log3(27a)−log3a bằng
A.
9.
B.
3−2log3a.
C.
3.
D.
log3(26a).
Câu 4:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
40.
B.
50.
C.
70.
D.
60.
Câu 5:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=2a2 và chiều cao h=9a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3a3.
B.
6a3.
C.
18a3.
D.
9a3.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;−2;1) và bán kính R=5. Phương trình của (S) là:
A.
x2+(y+2)2+(z−1)2=5.
B.
x2+(y−2)2+(z+1)2=25.
C.
x2+(y−2)2+(z+1)2=5.
D.
x2+(y+2)2+(z−1)2=25.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(−2;2).
C.
(1;+∞).
D.
(−2;1).
Câu 8:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2026x là
A.
ln20262026x−1+C.
B.
2026x+C.
C.
x⋅2026x−1+C.
D.
ln20262026x+C.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+1=2−y=−6z+2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u2=(1;−1;3).
B.
u3=(−1;1;3).
C.
u4=(−1;0;−2).
D.
u1=(2;2;−6).
Câu 10:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−5 là đường thẳng có phương trình:
A.
y=−1.
B.
x=−1.
C.
y=2.
D.
x=2.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(3;−1;2). Tọa độ của vectơ BA là:
A.
(2;−2;4).
B.
(2;0;0).
C.
(−2;2;−4).
D.
(1;−1;2).
Câu 12:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,P là trung điểm của AB và CD. Đặt BA=b, AC=c, AD=d. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MP=21(c+d−b).
B.
MP=21(c+d+b).
C.
MP=21(−d+b+c).
D.
MP=21(d+b−c).
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x−1x2−x+4 có đồ thị là (C).
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{1}.
b.
Đạo hàm của hàm số là f′(x)=(x−1)2x2−2x−3.
c.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số có tọa độ là A(−1;−3).
d.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy là đường thẳng y=−3x+4.
Câu 14:
Trong không gian cho hệ tọa độ Oxyz, các vectơ i,j,k lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,Oz và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đó bằng 1 kilômét. Máy bay bắt đầu quá trình hạ cánh tại điểm A(3;3;4) ở thời điểm ban đầu và chuyển động thẳng đều hướng về vị trí B(3;0;0) trên đường băng. Tại gốc tọa độ O, sân bay thiết lập một trạm radar cảnh báo thiên tai có vùng phủ sóng được mô phỏng bởi một mặt cầu (S) bán kính R=5 km. Trong quá trình hạ cánh, máy bay phải xuyên qua một lớp mây dày đặc được mô phỏng bởi mặt phẳng (α) đi qua ba điểm M(5;0;0),N(0;10;0) và P(0;0;10). Gọi C là vị trí máy bay bắt đầu xuyên qua đám mây.

a.
Phương trình mặt phẳng (α) mô phỏng lớp mây là 2x+y+z−10=0.
b.
Phương trình mặt cầu (S) mô phỏng vùng phủ sóng của radar là x2+y2+z2=25.
c.
Tại vị trí điểm C, máy bay không nằm trong vùng phủ sóng hiệu quả của radar.
d.
Tổng độ dài quãng đường máy bay di chuyển trong vùng phủ sóng của radar nhỏ hơn 4 km.
Câu 15:
Trong một kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, một tỉnh X có 50% học sinh lựa chọn tổ hợp A00 (gồm các môn Toán, Lý, Hóa). Biết rằng, nếu một học sinh chọn tổ hợp A00 thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 0,7; còn nếu một học sinh không chọn tổ hợp A00 thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 0,6. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của tỉnh X đã tốt nghiệp trung học phổ thông trong kì thi trên. Biết rằng học sinh này đã đỗ đại học. Gọi A là biến cố: “Học sinh đó chọn tổ hợp A00”; B là biến cố: “Học sinh đó đỗ đại học”. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Xác suất P(A)=0,5.
b.
Xác suất P(B∣A)=0,4.
c.
Xác suất P(B∣A) thuộc khoảng (0,4;0,9).
d.
P(B∣A)P(A∣B) lớn hơn 1.
Câu 16:
Một kỹ sư cơ khí nghiên cứu quá trình làm nguội một chi tiết máy sau khi đúc. Độ chênh lệch nhiệt độ giữa vật và môi trường thay đổi theo thời gian. Gọi y(t) là hiệu số nhiệt độ giữa chi tiết máy và môi trường tại thời điểm t (phút). Theo định luật Newton về làm lạnh, tốc độ thay đổi của y(t) tỉ lệ thuận với y(t), tức là: y′(t)=k⋅y(t) (t≥0,k<0). Người ta đo được nhiệt độ chênh lệch tại thời điểm t=10 phút là 40∘C. Đến thời điểm t=20 phút, nhiệt độ chênh lệch giảm xuống còn 10∘C. Cho biết y(t)=eg(t).
a.
Hàm số g(t)=kt+C (t≥0) với C là một hằng số xác định.
b.
Giá trị của hằng số k=−10ln4.
c.
Hằng số C (trong biểu thức g(t)=kt+C) có giá trị bằng 3ln2+ln5.
d.
Để nhiệt độ chênh lệch y(t) nhỏ hơn 1∘C thì cần ít nhất 35 phút kể từ lúc bắt đầu theo dõi.
Câu 17:
Có hai đội thi đấu môn bắn súng. Đội I có 5 vận động viên, đội II có 7 vận động viên. Xác suất đạt huy chương vàng của mỗi vận động viên đội I và đội II lần lượt là 0,65 và 0,55. Chọn ngẫu nhiên một vận động viên. Giả sử vận động viên được chọn đạt huy chương vàng. Xác suất để vận động viên này thuộc đội I là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 18:
Một công ty công nghệ GigaCloud chuẩn bị ra mắt dịch vụ lưu trữ đám mây cao cấp dành riêng cho các doanh nghiệp lớn. Qua phân tích dữ liệu lớn (Big Data), các chuyên gia kinh tế của công ty xác lập được mô hình cầu như sau: Nếu định giá gói cước hàng tháng là x (triệu đồng) thì số lượng doanh nghiệp đăng ký sử dụng S (nghìn doanh nghiệp) sẽ là S(x)=45−x (Với điều kiện mức giá x phải nhỏ hơn 45 triệu đồng). Chi phí vận hành hệ thống của GigaCloud bao gồm hai khoản: Chi phí cố định là 10 tỷ đồng mỗi tháng (cho cơ sở hạ tầng, nhân sự cốt lõi) và chi phí vận hành. Do đặc thù bảo mật dữ liệu, khi số lượng khách hàng tăng lên thì chi phí băng thông và bảo trì tăng theo cấp số nhân. Cụ thể, chi phí này tỷ lệ thuận với bình phương số lượng khách hàng Cv=3S2 (tỷ đồng). Hãy xác định mức giá cước x mà GigaCloud cần niêm yết để đạt lợi nhuận ròng hàng tháng cao nhất?
Câu 19:
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1 và cạnh bên SA=2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Hướng tới chuỗi sự kiện văn hóa và du lịch năm 2026 tại Điện Biên, một nhóm kỹ sư thiết kế một mô hình bông hoa Ban khổng lồ phát sáng đặt tại Quảng trường 7/5. Bông hoa được thiết kế gồm 5 cánh hoa có kích thước và hình dáng giống hệt nhau. Mỗi cánh hoa được đúc đặc nguyên khối từ nhựa mica tản sáng cao cấp với độ dày đồng nhất là 15 cm. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy (đơn vị đo trên mỗi trục tọa độ là mét), bề mặt của mỗi cánh hoa được mô tả là một hình phẳng giới hạn bởi hai parabol có phương trình là: (P1):y=−x2+4x và (P2):y=x2−2x. Biết chi phí vật liệu nhựa mica tản sáng này là 40 triệu đồng cho mỗi 1 m3. Hỏi tổng chi phí vật liệu để đúc cả 5 cánh hoa trong mô hình biểu tượng này là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 21:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (quy ước đơn vị đo trên các trục là kilômét) một vệ tinh viễn thông M di chuyển trên quỹ đạo là một đường Elip nằm trong mặt phẳng (Oxy). Quỹ đạo này nhận hai trạm phát tín hiệu tại mặt đất làm tiêu điểm là A(3;0;0) và B(−3;0;0). Trong suốt quá trình vận hành, vệ tinh luôn duy trì tổng khoảng cách từ nó đến hai trạm phát A và B cố định bằng 10 km. Một máy thu dữ liệu được đặt tại đỉnh của một tháp điều khiển có tọa độ C(0;0;4). Tính khoảng cách ngắn nhất từ máy thu C đến vệ tinh M (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Trong một trò chơi xếp số, người ta chọn ngẫu nhiên 5 số khác nhau từ tập S={1;2;3;…;30} và đặt mỗi số vào đúng một vị trí trong 5 vị trí A,B,C,D,E như hình vẽ, sao cho bên trong mỗi vị trí chỉ được xếp một số. Trò chơi kết thúc khi các điều kiện sau được thỏa mãn:
- Những bộ ba vị trí (A,B,C),(C,D,E) theo thứ tự lập thành cấp số cộng.
- Bộ ba vị trí (A,C,E) theo thứ tự lập thành cấp số nhân.
Xác suất kết thúc trò chơi ở một lần chọn và sắp xếp là a. Tính 2026a1 (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
- Những bộ ba vị trí (A,B,C),(C,D,E) theo thứ tự lập thành cấp số cộng.
- Bộ ba vị trí (A,C,E) theo thứ tự lập thành cấp số nhân.
Xác suất kết thúc trò chơi ở một lần chọn và sắp xếp là a. Tính 2026a1 (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Điện Biên (Mã Đề 0109) — Mã đề: 9970 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.