HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2894
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2894
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Tháp (Mã Đề 0118)
Câu 1: Cho hàm số f(x)= ( x 2 - x 2 ) 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Tháp (Mã Đề 0118)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-so-gddt-dong-thap-ma-de-0118-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Tháp (Mã Đề 0118) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2894 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x)=(sin2x−cos2x)2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫f(x)dx=x−cosx+C.
B.
∫f(x)dx=−x−cosx+C.
C.
∫f(x)dx=x+cosx+C.
D.
∫f(x)dx=x−sinx+C.
Câu 2:
Một người thống kê lại thời gian thực hiện các cuộc gọi điện thoại của người đó trong một tuần ở bảng sau:
<table><tbody><tr><td>Thời gian (đơn vị: giaˆy)</td><td>[0;60)</td><td>[60;120)</td><td>[120;180)</td><td>[180;240)</td><td>[240;300)</td><td>[300;360)</td></tr><tr><td>Soˆˊ cuộc gọi</td><td>9</td><td>9</td><td>5</td><td>7</td><td>2</td><td>1</td></tr></tbody></table>
Thời gian người đó gọi điện trung bình trong tuần gần nhất với giá trị nào sau đây?
<table><tbody><tr><td>Thời gian (đơn vị: giaˆy)</td><td>[0;60)</td><td>[60;120)</td><td>[120;180)</td><td>[180;240)</td><td>[240;300)</td><td>[300;360)</td></tr><tr><td>Soˆˊ cuộc gọi</td><td>9</td><td>9</td><td>5</td><td>7</td><td>2</td><td>1</td></tr></tbody></table>
Thời gian người đó gọi điện trung bình trong tuần gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
125 giây.
B.
126 giây.
C.
127 giây.
D.
128 giây.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;1;−2),B(2;−3;5). Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA=2MB, tọa độ điểm M là
A.
(23;−5;217).
B.
(37;−35;38).
C.
(1;−7;12).
D.
(4;5;−9).
Câu 4:
Đồ thị hàm số y=4x−22x2+7x−5 có đường tiệm cận xiên là
A.
y=x+4.
B.
y=21x+2.
C.
y=2x+6.
D.
y=21x.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây là SAI?
A.
[S;AC;B]=90∘.
B.
[S;BD;A]=SOA.
C.
[S;BD;C]=SOA.
D.
(SAC)⊥(SBD).
Câu 6:
Ta có ∫−11∣ex−1∣dx=ae+be−1+c với a,b,c∈Z. Tính giá trị của biểu thức a+b+c.
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
−2.
Câu 7:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng (P) chứa trục Ox và vuông góc với mặt phẳng (α):2x−3y+4z−5=0 có phương trình là
A.
4y+3z=0.
B.
4y−3z=0.
C.
3x+2y=0.
D.
3x+4y−1=0.
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y−z−1=0. Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (P)?
A.
−1x−1=−3y+3=1z+1.
B.
2x+1=1y−3=−1z−1.
C.
−1x+1=3y−2=1z.
D.
−1x+1=2y−2=1z.
Câu 9:
Cho cấp số cộng (un), biết u2=4;u6=8. Tìm số hạng thứ 100 của cấp số cộng đó.
A.
106.
B.
102.
C.
100.
D.
104.
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình cosx=−1 là
A.
S={3−π+k2π,k∈Z}.
B.
S={π+k2π,k∈Z}.
C.
S={2π+k2π,k∈Z}.
D.
S={2−π+k2π,k∈Z}.
Câu 11:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.
y=−x3+3x−4.
B.
y=−x3+3x2+4.
C.
y=−x3+3x2−4.
D.
y=x3+3x2−4.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−2)>−5 là
A.
(2;34).
B.
(−∞;34).
C.
(2;+∞).
D.
(34;+∞).
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu (S1) và (S2) có tâm lần lượt là I(−4;−5;0) và J(6;8;3). Mặt cầu (S2) cắt mặt phẳng (Oxy) theo thiết diện là một đường tròn có bán kính r2=4. Mặt cầu (S1) có bán kính R1=4. Một điểm M có tọa độ cố định M(1;0;10). Một điểm C di chuyển từ M đến một điểm bất kỳ thuộc mặt cầu (S1) hoặc (S2). Năng lượng tiêu hao khi di chuyển của điểm C được xác định bởi hàm số E(s)=121s2 (đơn vị năng lượng), trong đó s là độ dài quãng đường di chuyển. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a.
Bán kính của mặt cầu (S2) bằng 5.
b.
Năng lượng tối thiểu để điểm C di chuyển từ M đến bề mặt khối cầu tâm I là 12175−506 (đơn vị năng lượng).
c.
Gọi A và B lần lượt là hai điểm bất kỳ thuộc mặt cầu (S1) và (S2). Độ dài lớn nhất của đoạn AB có giá trị lớn hơn 25.
d.
Năng lượng tối thiểu để điểm C di chuyển vào bên trong khối cầu (S2) nhỏ hơn năng lượng tối thiểu để điểm C di chuyển vào bên trong khối cầu (S1).
Câu 14:
Trong một nghiên cứu về hai loại thuốc A và B, xác suất thuốc A gây tác dụng phụ là 20%; xác suất thuốc B gây tác dụng phụ là 10%. Một bệnh nhân được chọn ngẫu nhiên để dùng một trong hai loại thuốc (xác suất chọn mỗi loại thuốc là 50%).
a.
Xác suất để bệnh nhân bị tác dụng phụ khi dùng thuốc A là 20%.
b.
Xác suất để bệnh nhân bị tác dụng phụ khi được chọn ngẫu nhiên dùng một trong hai loại thuốc là 0,15.
c.
Nếu biết bệnh nhân không bị tác dụng phụ, xác suất để bệnh nhân đó dùng thuốc B là 177.
d.
Xác suất để bệnh nhân dùng thuốc A và không bị tác dụng phụ là 0,425.
Câu 15:
Một hạt chuyển động dọc theo trục Ox. Vị trí của hạt (đơn vị: mét) tại thời điểm t (giây) được xác định bởi hàm số: x(t)=20t2e−0,5t (m), (với t≥0). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Vận tốc xuất phát của hạt tại thời điểm t=0 là 20 m/s.
b.
Trong suốt quá trình chuyển động, hạt chỉ đổi chiều chuyển động đúng một lần duy nhất.
c.
Khoảng cách xa nhất mà hạt đạt được so với gốc tọa độ O là 320e−2 (m).
d.
Tổng quãng đường hạt đi được không quá 320e−2 (m).
Câu 16:
Cho hàm số y=x+1x2+x−6 có đồ thị là đường cong (C). Giả sử A,B là 2 điểm thuộc 2 nhánh của đồ thị (C) sao cho AB song song với trục hoành. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a.
Đồ thị (C) có tâm đối xứng là điểm I(−1;−1).
b.
Có 2 tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng d:y=7x+18.
c.
Giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng AB bằng 25.
d.
Gọi (K) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1x2+x−6−x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=m,m>0. Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (K) quanh trục hoành. Khi đó limm→+∞V=36π.
Câu 17:
Bác Tuấn trang trí bức tường hình vuông ABCD có AB=4 m như hình vẽ bằng cách sơn màu. Trong đó, bốn đường cong AQB,APD,BEC,CFD đều là đường parabol có các đỉnh lần lượt là Q,P,E,F. Biết rằng trục đối xứng của mỗi Parabol trùng với một trục đối xứng của hình vuông ABCD. Cho biết OE=OF=OP=OQ=1 m. Phần diện tích giới hạn bởi bốn đường Parabol nêu trên (phần gạch chéo) được sơn màu đỏ với chi phí 500 nghìn đồng cho mỗi mét vuông. Phần diện tích còn lại của bức tường được sơn màu trắng với chi phí 300 nghìn đồng cho mỗi mét vuông. Tính tổng số tiền (đơn vị: nghìn đồng) bác Tuấn cần để hoàn thành việc sơn bức tường đó. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 18:
Bác Huy định tô màu hình vẽ là hình tròn được chia thành 5 phần O,A,B,C,D bằng 6 màu khác nhau (mỗi phần tô một màu) sao cho hai phần hình cạnh nhau thì không được tô cùng màu (2 phần có chung biên được gọi là cạnh nhau: C và D được gọi là cạnh nhau; C và A gọi là không cạnh nhau...). Bác Huy có bao nhiêu cách tô màu thoả mãn yêu cầu trên?

Câu 19:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác cân tại C. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và E là điểm thuộc tia AG sao cho AE=3AG. Biết A′A=A′B=15,AB=18 và AC=310. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A′G và B′E. (Kết quả làm tròn tới hàng đơn vị)
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):1x−1=2y=1x+2 và mặt phẳng (P):3x−y+z−25=0. Một đường thẳng (d′) cắt trục Oz tại điểm M, cắt đường thẳng (d) tại điểm N và (d′) song song với mặt phẳng (P). Độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Một doanh nghiệp dự định sản xuất không quá 500 sản phẩm. Nếu doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm (x∈Z,1≤x≤100) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là R(x)=x3−396x2+80000lnx+38800x+500 (nghìn đồng). Trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là G(x)=x+400+x2500 (nghìn đồng). Giả sử sản phẩm làm ra luôn được bán hết, lợi nhuận lớn nhất khi doanh nghiệp sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Câu 22:
Theo dõi thời tiết hai xã kề nhau A và B người ta nhận thấy trong cùng một ngày, nếu xã B không mưa thì khả năng xã A không mưa là 65%, còn nếu xã A không mưa thì khả năng xã B không mưa là 60%. Hơn nữa, xác suất cả hai xã A và B có mưa trong cùng một ngày là 10%. Hãy tính xác suất để ít nhất một trong hai xã có mưa trong một ngày (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Tháp (Mã Đề 0118) — Mã đề: 2894 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.