HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1252
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1252
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Gia Lai (Mã Đề 0101)
Câu 1: Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : x + 1 -2 = y - 3 3 = z ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Gia Lai (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-so-gddt-gia-lai-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Gia Lai (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1252 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:−2x+1=3y−3=−2z−2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ?
A.
u=(2;−3;−2).
B.
u=(−2;3;−2).
C.
u=(−1;3;2).
D.
u=(−1;−3;−2).
Câu 2:
Câu 2. Cho bảng biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sữa ở một cửa hàng trong một ngày như sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
| Nhóm | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 3 | 6 | 19 | 23 | 9 | n=60 |
| Tần số tích lũy | 3 | 9 | 28 | 51 | 60 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
A.
70,87.
B.
50,00.
C.
14,23.
D.
40,00.
Câu 3:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
4.
B.
2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 4:
Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−2x6x−4 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−3.
B.
x=−3.
C.
y=6.
D.
y=2.
Câu 5:
Câu 5. Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G và M là một điểm bất kì. Phát biểu nào dưới đây sai?
A.
AG=31(AB+AC+AD).
B.
GA+GB+GC+GD=0.
C.
MA+MB+MC+MD=4MG.
D.
AG=41(AB+AC+AD).
Câu 6:
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M thỏa mãn OM=−2i+j+3k. Tọa độ của điểm M là
A.
(−2;1;3).
B.
(2;1;3).
C.
(1;−2;3).
D.
(1;2;3).
Câu 7:
Câu 7. Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và u2=−4. Giá trị u6 bằng
A.
128.
B.
−64.
C.
64.
D.
−128.
Câu 8:
Câu 8. Biết rằng F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx trên R và thỏa mãn F(0)=6. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A.
F(x)=−cosx+7.
B.
F(x)=−cosx+6.
C.
F(x)=−cosx+5.
D.
F(x)=−cosx.
Câu 9:
Câu 9. Nghiệm của phương trình 3x−1=8 là
A.
x=3.
B.
x=log38.
C.
x=1+log83.
D.
x=log324.
Câu 10:
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC). Gọi I là trung điểm của BC. Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng BC?
A.
(SAB).
B.
(SBI).
C.
(SAC).
D.
(SAI).
Câu 11:
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x>0 là
A.
(1;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(0;1).
Câu 12:
Câu 12. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x2026 trên R là
A.
2027x2027+C.
B.
2026x2027+C.
C.
2026x2027+C.
D.
2027x2027+C.
Câu 13:
Câu 1. Xét hàm số y=x−abx−c (ab=0) có đồ thị như hình dưới.


a.
a>0,b>0.
b.
c−ab>0.
c.
a>0,b<0,c−ab<0.
d.
a>0,b>0,c−ab<0.
Câu 14:
Câu 2. Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Sau 1 ngày, số lượng vi khuẩn của quần thể đó đã tăng lên thành 600 vi khuẩn. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t, trong đó t tính theo ngày (0≤t≤17). Biết tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó là đạo hàm P′(t)=kt, trong đó k là hằng số.
a.
P′(t) là một nguyên hàm của P(t).
b.
P(0)=500.
c.
P(t)=32k⋅tt+C với C là một hằng số xác định.
d.
Số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 16 ngày là 9600.
Câu 15:
Câu 3. Nhân dịp đầu năm mới, giáo viên chủ nhiệm lì xì cho học sinh lớp 12 chuyên toán (biết lớp có 35 học sinh) với phương thức: Giáo viên đưa ra 35 phong bì, trong đó 5 phong bì có tiền lì xì và 30 phong bì rỗng, rồi giáo viên gọi lần lượt các học sinh lên tự chọn cho mình 1 phong bì.
a.
Xác suất học sinh đầu tiên chọn được phong bì có tiền là 71.
b.
Học sinh lên chọn đầu tiên có xác suất chọn được phong bì có tiền là cao nhất (cao hơn hẳn).
c.
Học sinh nhận phong bì cuối cùng có xác suất chọn được phong bì có tiền là cao nhất (cao hơn hẳn).
d.
Xác suất chọn được phong bì có tiền của tất cả các học sinh đều bằng nhau.
Câu 16:
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin trong hệ thống cáp treo ở Vinpearl Nha Trang xuất phát từ điểm A(−1;2;6) chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ u=(0;−3;4) với tốc độ 5 m/s (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Sau 6 giây kể từ lúc xuất phát, cabin đến điểm T(a;b;c).
a.
Hai vectơ AT và u cùng hướng.
b.
Phương trình tham số đường thẳng AT là ⎩⎨⎧x=−1+ty=2−3tz=6+4t, (t∈R).
c.
AT=36 m.
d.
12a−b+c=34.
Câu 17:
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, BC=3 và CC′=6. Gọi I là trung điểm của AA′ và G là trọng tâm tam giác BCD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng B′D′ và IG bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 18:
Câu 2. Một hợp tác xã chăn nuôi dự định trộn hai loại thức ăn gia súc X và Y để tạo thành thức ăn hỗn hợp cho gia súc. Giá một bao loại X là 260 nghìn đồng, giá một bao loại Y là 210 nghìn đồng. Mỗi bao loại X chứa 2 đơn vị chất dinh dưỡng A, 2 đơn vị chất dinh dưỡng B và 2 đơn vị chất dinh dưỡng C. Mỗi bao loại Y chứa 1 đơn vị chất dinh dưỡng A, 9 đơn vị chất dinh dưỡng B và 3 đơn vị chất dinh dưỡng C. Hỏi chi phí nhỏ nhất để mua hai loại thức ăn gia súc X và Y sao cho hỗn hợp thu được chứa tối thiểu 12 đơn vị chất dinh dưỡng A, 36 đơn vị chất dinh dưỡng B và 24 đơn vị chất dinh dưỡng C là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 19:
Câu 3. Một hộ kinh doanh mỗi ngày sản xuất được x kg sản phẩm (0<x<14) với tổng chi phí sản xuất được tính bởi hàm chi phí C(x)=x3−3x2−19x+200 (đơn vị: nghìn đồng). Giả sử hộ này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 170 nghìn đồng/kg. Hỏi hộ đó thu được lợi nhuận tối đa trong một ngày là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 20:
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, lấy 3 điểm A,B,C thuộc parabol (P):y=x2 có hoành độ tương ứng là 3 số nguyên liên tiếp nhau và đều lớn hơn 2026. Hỏi diện tích của tam giác ABC bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ngũ giác đều ABCDE có tâm I, A(−2;−4), B(2;−4) và năm parabol (P1),(P2),(P3),(P4),(P5) giống nhau như hình dưới. Biết (P1) có đỉnh là gốc tọa độ O, hỏi diện tích hình phẳng giới hạn bởi năm parabol đã cho bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?


Câu 22:
Câu 6. Trước mặt bạn có sáu cánh cửa. Trong số đó, có năm cánh cửa mà ở đằng sau mỗi cánh cửa có gắn 120 USD và một cánh cửa mà ở đằng sau là “người thu hồi”. Bạn có thể chọn bất kỳ sự kết hợp nào của các cánh cửa mà bạn thích và sau đó mở tất cả chúng ra. Nếu tất cả các cánh cửa bạn mở đều có tiền thì bạn sẽ giữ được tất cả số tiền đó. Tuy nhiên, nếu một trong những cánh cửa bạn mở ra có người thu hồi thì họ sẽ lấy hết số tiền ở các cánh cửa kia (nếu có) và bạn không nhận được gì. Tất nhiên là bạn muốn tối đa hóa số tiền thắng được kỳ vọng rồi. Nếu bạn chọn số lượng cửa tối ưu thì số tiền thắng được kỳ vọng của bạn là bao nhiêu USD?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Gia Lai (Mã Đề 0101) — Mã đề: 1252 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.