HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8273
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8273
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) - Đề Số 1
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tìm mệnh đề sai?  - Đề Số 1
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-so-gddt-ha-tinh-ma-de-0101-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8273 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tìm mệnh đề sai?


A.
(AD;A′B′)=90∘.
B.
(A′A;CB′)=45∘.
C.
(AB;A′C′)=45∘.
D.
(AC;B′D′)=90∘.
Câu 2:
Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 8 biết rằng lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt 5 chấm.
A.
31.
B.
65.
C.
361.
D.
61.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?


A.
(−3;0).
B.
(0;+∞).
C.
(−∞;3).
D.
(−3;3).
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) với u1=1 và u2=2. Công bội của cấp số nhân đã cho là
A.
q=−2.
B.
q=2.
C.
q=−21.
D.
q=21.
Câu 5:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−4=0, khi đó một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
A.
n=(−1;2;4).
B.
n=(1;−2;0).
C.
n=(1;−2;−4).
D.
n=(−1;2;−4).
Câu 6:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho vectơ a thỏa mãn a=4i+3j−5k. Tọa độ vectơ a là
A.
(−5;4;3).
B.
(4;3;−5).
C.
(−4;−3;5).
D.
(3;4;−5).
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=3x+1. Một nguyên hàm của f(x) trên R là
A.
F(x)=3x+x.
B.
F(x)=ln33x.
C.
F(x)=3xln3.
D.
F(x)=ln33x+x.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫05f(x)dx=6, ∫25f(x)dx=2. Giá trị của biểu thức ∫02f(x)dx bằng
A.
8.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 9:
Khảo sát thời gian ứng dụng AI vào học tập trong một ngày của học sinh lớp 12A, thu được mẫu số liệu như sau:
<table><tbody><tr><td>Thời gian (phuˊt)</td><td>[20;25)</td><td>[25;30)</td><td>[30;35)</td><td>[35;40)</td><td>[40;45)</td></tr><tr><td>Soˆˊ học sinh</td><td>5</td><td>8</td><td>14</td><td>10</td><td>6</td></tr></tbody></table>
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng *(làm tròn kết quả hàng phần trăm)*?
<table><tbody><tr><td>Thời gian (phuˊt)</td><td>[20;25)</td><td>[25;30)</td><td>[30;35)</td><td>[35;40)</td><td>[40;45)</td></tr><tr><td>Soˆˊ học sinh</td><td>5</td><td>8</td><td>14</td><td>10</td><td>6</td></tr></tbody></table>
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng *(làm tròn kết quả hàng phần trăm)*?
A.
31,95.
B.
31,94.
C.
32,96.
D.
32,97.
Câu 10:
Phương trình sinx+1=0 có nghiệm là
A.
x=kπ,k∈Z.
B.
x=−2π+kπ,k∈Z.
C.
x=−2π+k2π,k∈Z.
D.
x=π+k2π,k∈Z.
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x−1)+3>0 là
A.
(−∞;9).
B.
(9;+∞).
C.
(1;9).
D.
(1;7).
Câu 12:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+13x+2 trên đoạn [0;2] bằng
A.
310.
B.
38.
C.
3.
D.
2.
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mắt một người quan sát đặt tại điểm M(1;2;3) và quan sát một thanh AB với A(7;8;−3), B(2;3;−3). Một tấm bìa cứng có dạng hình tròn thuộc mặt phẳng (Oxy) có tâm O(0;0;0), bán kính R và che khuất hoàn toàn thanh AB đối với người quan sát tại điểm M.


a.
Vectơ MA=(6;6;−6).
b.
Đường thẳng AB tạo với mặt phẳng chứa tấm bìa một góc 30∘.
c.
Phương trình đường thẳng MA:⎩⎨⎧x=1+ty=2+tz=3−t, (t∈R).
d.
Tấm bìa có bán kính nhỏ nhất bằng 41.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=xx2−x+100.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{0}.
b.
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x) là đường thẳng có phương trình y=x−1.
c.
Hàm số y=f(x) không có điểm cực trị.
d.
Xí nghiệp A sản xuất x sản phẩm với tổng chi phí được cho bởi công thức C(x)=x2−x+100 (đơn vị ngàn đồng, x>1). Khi đó chi phí sản xuất trung bình của một sản phẩm thấp nhất bằng 19 ngàn đồng.
Câu 15:
Từ một nhóm học sinh gồm 6 học sinh lớp 10A, 8 học sinh lớp 10B và 7 học sinh lớp 10C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ nhóm học sinh trên?
a.
Số cách chọn 5 học sinh tùy ý là 20349 cách.
b.
Số cách chọn 5 học sinh có đủ cả ba lớp sao cho số học sinh lớp 10C lớn hơn hai là 1860 cách.
c.
Số cách chọn 5 học sinh đều thuộc lớp 10A là 6 cách.
d.
Xác suất để chọn 5 học sinh sao cho không tồn tại lớp nào có đúng 1 học sinh được chọn là 67831528.
Câu 16:
Chiếc mũ rộng vành được mô hình hóa khi cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)={1−x2x3+1khi −1≤x≤0khi 0<x≤1, trục Ox và các đường thẳng x=−1, x=1 quay xung quanh trục Ox (tham khảo hình vẽ). Biết đơn vị trên mỗi trục là dm.


a.
Diện tích của hình phẳng (H) là S=∫−111−x2+x3+1dx.
b.
Thể tích của khối tròn xoay trên là 4297π (dm3).
c.
Giá trị của hàm số f(x) khi x=1 bằng 2.
d.
Vành của chiếc mũ (giao tuyến của mặt tròn xoay cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x=1) có diện tích bằng 2π (dm2).
Câu 17:
**Tỉ lệ lạm phát** là tỉ lệ phần trăm biểu thị mức tăng chung của giá hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian *(thường tính theo năm)*. Nếu tỉ lệ lạm phát của năm sau so với năm trước là i thì A đồng ở năm trước tương đương với P=A(1+i) đồng ở năm sau.
Ông An gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 6%/năm, theo hình thức lãi kép, tính lãi mỗi năm một lần *(tức là lãi của năm trước được nhập vào vốn để tính lãi cho năm sau)*. Sau 2 năm, ông An nhận cả vốn và lãi. Giả sử trong 2 năm đó, tỉ lệ lạm phát ổn định 4%/năm. Nếu quy đổi theo mức giá tại thời điểm gửi tiền thì số tiền ông An nhận được sau 2 năm tương đương bao nhiêu triệu đồng *(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)*?
Ông An gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 6%/năm, theo hình thức lãi kép, tính lãi mỗi năm một lần *(tức là lãi của năm trước được nhập vào vốn để tính lãi cho năm sau)*. Sau 2 năm, ông An nhận cả vốn và lãi. Giả sử trong 2 năm đó, tỉ lệ lạm phát ổn định 4%/năm. Nếu quy đổi theo mức giá tại thời điểm gửi tiền thì số tiền ông An nhận được sau 2 năm tương đương bao nhiêu triệu đồng *(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)*?
Câu 18:
Trong một chương trình giao lưu âm nhạc đón tết vui xuân, ban đầu với sự tham dự của 1700 khán giả. Ban tổ chức đã thống kê được số lượng khán giả ở lại sân khấu xem âm nhạc theo thời gian, được mô tả bởi một hàm số liên tục trên t∈[0;+∞): f′(t)={1700−400t,a(t−2)2+b,0≤t≤2t>2 (trong đó f′(t) là số khán giả, t là số giờ kể từ khi chương trình bắt đầu, a,b là tham số thực), với hàm số f(t) mô tả tổng sự hiện diện của khán giả theo thời gian t. Sau 2 giờ 30 phút số lượng khán giả ở lại sân khấu là 875. Hỏi từ khi bắt đầu cho đến khi khán giả ra về hết, trung bình mỗi giờ còn bao nhiêu khán giả ở lại tham gia chương trình âm nhạc?
Câu 19:
Giả sử số lượng tế bào của một quần thể nấm men tại môi trường nuôi cấy trong phòng thí nghiệm được mô hình hóa bằng hàm số P(t)=b+e−0,75ta (với a,b∈R), trong đó thời gian t được tính bằng giờ. Đạo hàm của hàm số y=P(t) biểu thị tốc độ sinh trưởng của nấm men (tính bằng tế bào/giờ) tại thời điểm t (giờ). Tại thời điểm ban đầu t=0, quần thể có 24 tế bào và tốc độ sinh trưởng là 8 tế bào/giờ. Sau một thời gian về lâu dài thì số lượng tế bào của quần thể nấm men tiến về giá trị bao nhiêu?
Câu 20:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng có phương trình d:3x−2=4y−1=5z+5; d′:ax−1=by+1=cz+4, trong đó a,b,c là các số thực khác 0 sao cho các đường thẳng d và d′ cắt nhau tại M. Mặt phẳng (P):2x+y−2z−6=0 lần lượt cắt các trục Ox,Oy,Oz tại A,B,C. Tính thể tích của khối tứ diện MABC.
Câu 21:
Xếp 8 quyển sách giống nhau vào một giá sách gồm 10 ngăn. Gọi P là xác suất để xếp 8 quyển sách vào 10 ngăn sao cho số quyển sách trong mỗi ngăn không quá 2 quyển sách, có 4 ngăn hoặc 6 ngăn chứa đúng 1 quyển sách và các ngăn liền kề với ngăn chứa 2 quyển sách là ngăn không có quyển sách nào. Tính 12155P.
Câu 22:
Một giàn khung thép đỡ bồn nước sinh hoạt có dạng là hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′. Để giàn đỡ có kết cấu chắc chắn người ta hàn thêm 1 số thanh sắt (hình vẽ), trong đó có hai thanh AB′⊥BC′. Cho biết cạnh đáy của giàn đỡ AB=2 (m). Tính thể tích V (m3) của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ *(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) - Đề Số 1 — Mã đề: 8273 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.