HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2863
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2863
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, cạnh bên SA vuông góc với...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) - Đề Số 2
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-so-gddt-ha-tinh-ma-de-0101-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2863 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
12.
B.
6.
C.
8.
D.
4.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;−2;1) và bán kính R=5. Phương trình của (S) là
A.
x2+(y+2)2+(z−1)2=5.
B.
x2+(y+2)2+(z−1)2=25.
C.
x2+(y−2)2+(z+1)2=25.
D.
x2+(y−2)2+(z+1)2=5.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình log2(x−1)=3 là
A.
10.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Câu 4:
Cho hàm số y=cx+dax+b (a,b,c,d∈R và c=0) có đồ thị như hình vẽ.
[IMAGE_1]
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
[IMAGE_1]
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
y=−1.
D.
y=1.
Câu 5:
Thống kê điểm trung bình môn Toán của các học sinh lớp 12A được cho ở bảng sau:
<table><tbody><tr><td>Nhoˊm</td><td>[6;7)</td><td>[7;8)</td><td>[8;9)</td><td>[9;10]</td></tr><tr><td>Taˆˋn soˆˊ</td><td>2</td><td>8</td><td>18</td><td>12</td></tr></tbody></table>
Phương sai của mẫu số liệu trên bằng
<table><tbody><tr><td>Nhoˊm</td><td>[6;7)</td><td>[7;8)</td><td>[8;9)</td><td>[9;10]</td></tr><tr><td>Taˆˋn soˆˊ</td><td>2</td><td>8</td><td>18</td><td>12</td></tr></tbody></table>
Phương sai của mẫu số liệu trên bằng
A.
0,7.
B.
6.
C.
8,5.
D.
0,15.
Câu 6:
Đạo hàm của hàm số y=3x là
A.
y′=3x⋅ln3.
B.
y′=3x.
C.
y′=x⋅3x−1.
D.
y′=3x⋅lnx.
Câu 7:
Phương trình tanx=−1 có tất cả các nghiệm là
A.
−4π+kπ (k∈Z).
B.
4π+kπ (k∈Z).
C.
4π+k2π (k∈Z).
D.
−4π+k2π (k∈Z).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−y−z+2=0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là
A.
n=(−1;−1;2).
B.
n=(3;−1;2).
C.
n=(3;−1;−1).
D.
n=(3;1;1).
Câu 9:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (xem hình dưới).
[IMAGE_1]
Phát biểu nào sau đây là **sai**?
[IMAGE_1]
Phát biểu nào sau đây là **sai**?
A.
AB+AD+AA′=AC′.
B.
AB+AD=AC.
C.
AB′+CB=AC′.
D.
CC′=DD′.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SA (xem hình dưới).
[IMAGE_1]
Phát biểu nào sau đây là đúng?
[IMAGE_1]
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
OM∥(SAD).
B.
OM∥(SAB).
C.
OM∥(SBD).
D.
OM∥(SCD).
Câu 11:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
[IMAGE_1]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−1;3).
B.
(3;+∞).
C.
(−3;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và công bội q=3. Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho bằng
A.
18.
B.
6.
C.
8.
D.
5.
Câu 13:
Cho hàm số y=x+1x2−x+7.
a.
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình x=−1.
b.
y′=(x+1)2x2+2x−8.
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−4;−1).
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (−∞;−1) bằng 3.
Câu 14:
Gia đình bạn An chuẩn bị đi tham quan một hòn đảo trong hai ngày thứ 7 và chủ nhật. Ở hòn đảo đó mỗi ngày chỉ có nắng hoặc mưa, nếu một ngày là nắng thì khả năng xảy ra mưa ở ngày tiếp theo là 20%, còn nếu một ngày là mưa thì khả năng ngày hôm sau vẫn mưa là 30%. Theo dự báo thời tiết, xác suất trời sẽ nắng vào ngày thứ 7 là 0,7.
Gọi A là biến cố "Ngày thứ 7 trời nắng" và B là biến cố "Ngày chủ nhật trời mưa".
Gọi A là biến cố "Ngày thứ 7 trời nắng" và B là biến cố "Ngày chủ nhật trời mưa".
a.
P(A)=0,7.
b.
P(AB)=0,21.
c.
P(B∣A)=0,7.
d.
Xác suất để ngày chủ nhật trời nắng là 0,8.
Câu 15:
Để thiết kế một loại xe mới, một nhà máy đã tiến hành khảo sát hai chiếc xe A,B. Tại thời điểm t giây (0≤t≤5) kể từ khi bắt đầu khảo sát, mỗi xe di chuyển theo tốc độ như sau:
- Xe A di chuyển với tốc độ vA(t)=t2−t+20 (m/s).
- Xe B di chuyển với tốc độ vB(t)=t3−6t2+9t+20 (m/s).
Nhà máy tiến hành khảo sát trong khoảng thời gian 5 giây.
- Xe A di chuyển với tốc độ vA(t)=t2−t+20 (m/s).
- Xe B di chuyển với tốc độ vB(t)=t3−6t2+9t+20 (m/s).
Nhà máy tiến hành khảo sát trong khoảng thời gian 5 giây.
a.
Tại thời điểm bắt đầu khảo sát, cả hai xe di chuyển với cùng tốc độ là 20 (m/s).
b.
Xe B đi được quãng đường lớn hơn xe A.
c.
Trong khoảng thời gian 0<t<5, có hai thời điểm t mà tại đó tốc độ hai xe A,B bằng nhau.
d.
Nhà máy thiết kế một chiếc xe C, với tốc độ của xe C là vC(t)=max{vA(t);vB(t)} trong thời gian 0≤t≤5 như lần khảo sát trên. Gọi SA,SB,SC lần lượt là quãng đường (mét) mà các xe A,B,C đi được trong 5 giây đó. Đặt ΔS=SC−max{SA;SB}, khi đó ΔS>5,3.
Câu 16:
Một radar phòng không được đặt tại vị trí gốc tọa độ O(0;0;0) trong không gian Oxyz, mỗi đơn vị trên các trục tọa độ ứng với 1 km. Radar có bán kính phủ sóng 250 km, tức là các mục tiêu bay cách radar không quá 250 km sẽ bị theo dõi và xuất hiện trên màn hình radar. Một máy bay không người lái (UAV) xuất phát từ vị trí điểm A(1000;−450;0), bay theo đường thẳng và đi qua vị trí điểm B(968;−435;1) với tốc độ không đổi bằng 800 km/h. UAV mang thiết bị gây nhiễu có tầm hoạt động hiệu quả 50 km, tức là nếu UAV bay cách radar không quá 50 km thì sẽ gây nhiễu được radar (không bị theo dõi bởi radar), trong trường hợp không gây nhiễu được thì UAV vẫn bị theo dõi nếu nằm trong tầm phủ sóng của radar.
a.
Phương trình đường thẳng AB là ⎩⎨⎧x=1000−32ty=−450+15tz=t (t∈R).
b.
Vị trí đầu tiên UAV bị phát hiện bởi radar là vị trí có tọa độ (232;−90;24).
c.
Gọi P là vị trí đầu tiên mà UAV gây nhiễu được radar. Khi đó AP>1061 (km).
d.
Tổng thời gian radar theo dõi được UAV lớn hơn 32 phút.
Câu 17:
Một cửa hàng bánh mỗi ngày chỉ làm hai loại bánh là bánh kem và bánh bông lan. Mỗi ngày cửa hàng sử dụng nguyên liệu tối đa 9 túi bột, 210 gam đường và 24 gam hương liệu. Để làm được 1 chiếc bánh kem cần 1 túi bột, 30 gam đường và 1 gam hương liệu. Để làm 1 chiếc bánh bông lan cần 1 túi bột, 10 gam đường và 4 gam hương liệu. Mỗi chiếc bánh kem và bánh bông lan có giá bán lần lượt là 250 nghìn đồng và 200 nghìn đồng. Giả sử số bánh làm ra mỗi ngày đều bán hết, số tiền mỗi ngày cửa hàng thu được lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 18:
Nhà thầy Hùng và chợ hải sản cách nhau 1 km, khoảng cách từ nhà thầy Hùng đến bờ biển bằng 1 km còn khoảng cách từ chợ hải sản đến bờ biển bằng 400 m (bờ biển xem như 1 đường thẳng). Mỗi buổi sáng thầy Hùng chạy thể dục từ nhà ra bờ biển, sau đó chạy dọc bờ biển 500 m, rồi thầy chạy qua chợ hải sản để lấy thức ăn trong ngày, cuối cùng thầy chạy thẳng về nhà (tham khảo hình vẽ).
[IMAGE_1]
Tổng quãng đường ngắn nhất mà thầy Hùng chạy trong mỗi buổi sáng là bao nhiêu mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?
[IMAGE_1]
Tổng quãng đường ngắn nhất mà thầy Hùng chạy trong mỗi buổi sáng là bao nhiêu mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng 737. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
Câu 20:
Một nhóm 10 bạn học sinh đã mua 10 vé ứng với 10 ghế liên tiếp nhau trong cùng 1 hàng để xem bộ phim "Mưa đỏ" (mỗi vé tương ứng với một ghế). Tuy nhiên, đến hôm đi xem phim thì có 3 bạn bận đột xuất nên chỉ có 7 bạn đi xem phim gồm 2 bạn lớp 12A, 2 bạn lớp 12B, 3 bạn còn lại đến từ 3 lớp khác (mỗi lớp một bạn). Nhân viên rạp chiếu phim sắp xếp ngẫu nhiên cho 7 bạn ngồi vào 7 trong 10 ghế ứng với các vé đã mua. Xác suất của biến cố "Không có 2 bạn nào cùng lớp ngồi ở 2 ghế liền nhau" bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 21:
Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (H) (phần màu xám trong hình vẽ) quanh trục AB.
[IMAGE_1]
Miền (H) được giới hạn bởi đường tròn đường kính AB và các cung tròn tâm A,B có cùng bán kính. Biết AB=10 cm,AH=BK=2 cm. Thể tích vật trang trí đó bằng bao nhiêu cm3 (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?
[IMAGE_1]
Miền (H) được giới hạn bởi đường tròn đường kính AB và các cung tròn tâm A,B có cùng bán kính. Biết AB=10 cm,AH=BK=2 cm. Thể tích vật trang trí đó bằng bao nhiêu cm3 (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?
Câu 22:
Cho tập S={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;16;18}. Gọi T là số cách xếp 9 số phân biệt được chọn từ S vào 9 ô vuông của bảng 3×3 như hình vẽ sao cho các số trên cả hai đường chéo đều theo thứ tự lập thành các cấp số nhân.
[IMAGE_1]
Giá trị của 80T bằng bao nhiêu?
[IMAGE_1]
Giá trị của 80T bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) - Đề Số 2 — Mã đề: 2863 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.