HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3021
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3021
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Trị (Mã Đề 0101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x - y + 2z - 5 = 0. Vectơ nào sau đây là m...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Trị (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-so-gddt-quang-tri-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Trị (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3021 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−y+2z−5=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n=(3;1;2).
B.
n=(3;−1;5).
C.
n=(3;−1;2).
D.
n=(3;1;−2).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(1;−2;3) và bán kính R=2 là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4.
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=4.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=2.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=4.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−2)2. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 4:
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫25f(x)dx=−1 thì ∫15f(x)dx bằng
A.
2.
B.
4.
C.
-3.
D.
3.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=log5(x−3) là
A.
D=(3;+∞).
B.
D=[3;+∞).
C.
D=R∖{3}.
D.
D=(−∞;3).
Câu 6:
Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
A.
0.
B.
2.
C.
Vô số.
D.
1.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB⊥(SAC).
B.
AB⊥(SBC).
C.
AB⊥(SCD).
D.
AB⊥(SAD).
Câu 8:
Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx=−23 bằng
A.
2π.
B.
3π.
C.
34π.
D.
π.
Câu 9:
Cho (un) là cấp số cộng có số hạng đầu bằng −1 và công sai bằng 3. Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng
A.
550.
B.
1100.
C.
-550.
D.
55.
Câu 10:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm số thực k biết DA+DB+DC=kDG.
A.
k=31.
B.
k=2.
C.
k=3.
D.
k=21.
Câu 11:
Biết ∫13xx+2dx=a+blnc, với a,b,c∈Z, c<9. Tính tổng S=a+b+c.
A.
S=7.
B.
S=5.
C.
S=8.
D.
S=6.
Câu 12:
Khi thống kê điểm môn toán của 30 học sinh lớp 11, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm được trình bày ở bảng sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
| Điểm | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10] |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 2 | 4 | 4 | 14 | 6 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
[2;4).
B.
[4;6).
C.
[6;8).
D.
[8;10].
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x+1x2+x+2.
A.
a) Tập xác định của hàm số là D=R∖{−1}.
B.
b) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=(x+1)2x2+2x−1,∀x=−1.
C.
c) Hàm số đạt cực đại tại x=−1+2.
D.
d) Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua điểm M(0;0).
Câu 14:
Dung lượng pin lithium-ion của một chiếc xe máy điện do hãng X sản xuất sau t năm sử dụng được ước tính theo công thức S(t)=S0⋅(0,95)t, trong đó S0 là dung lượng pin khi mới mua. Nhà sản xuất khuyến cáo nên thay pin khi dung lượng còn dưới 70%.
A.
a) Sau 2 năm, dung lượng pin còn lại khoảng 90,25%.
B.
b) Tốc độ giảm dung lượng pin là một hàm số tăng theo thời gian.
C.
c) Sau 5 năm, chiếc xe vẫn đảm bảo dung lượng trên 70%.
D.
d) Chiếc xe cần thay pin sau ít nhất 8 năm sử dụng.
Câu 15:
Một vật chuyển động thẳng với vận tốc tại thời điểm t (giây) là v(t) (m/s). Hình bên là đồ thị của v(t), biết rằng trên [0;2],[5;7] nó có dạng đường thẳng và trên [2;5] nó có dạng đường parabol.


A.
a) Vận tốc của vật tại thời điểm t=1 là v(1)=5 (m/s).
B.
b) Vận tốc của vật tại thời điểm t=4 là v(4)=4,5 (m/s).
C.
c) Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t=3 đến t=7 bằng 18 m (làm tròn đến hàng đơn vị).
D.
d) Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t=2 đến t=7 là 4,6 (m/s).
Câu 16:
Một kho chứa hàng có dạng hình lăng trụ đứng OADMG.CBENF có OADG là hình chữ nhật, P là điểm nằm trên đoạn thẳng OG sao cho OP=51OG và Q là trung điểm của NE. Người ta mô hình hoá bằng cách chọn hệ trục toạ độ có gốc toạ độ là điểm O và các trục toạ độ tương ứng như hình vẽ dưới đây (đơn vị dài trên mỗi trục là 1 m). Biết A(6;0;0); C(0;10;0); G(0;0;5); M(4;0;6) (tham khảo hình vẽ).


A.
a) Toạ độ của N là (4;10;6).
B.
b) Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (AGC) lớn hơn 3 m.
C.
c) Số đo góc nhị diện [M,DE,F] lớn 30∘.
D.
d) Để lắp đặt camera quan sát trong nhà kho tại vị trí Q, đầu thu dữ liệu đặt tại vị trí P, người ta thiết kế đường dây cáp nối từ P đến một điểm K trên cạnh FC, sau đó nối thẳng đến camera. Cần đoạn dây cáp dài ít nhất 15 m (làm tròn đến hàng đơn vị) để nối được từ P đến Q.
Câu 17:
Tín chỉ carbon là một đơn vị thương mại đại diện cho quyền phát thải khí nhà kính, trong đó mỗi tín chỉ được tính toán định lượng tương đương với một tấn CO2 (hoặc khí nhà kính khác quy đổi tương đương) đã được cắt giảm hoặc loại bỏ khỏi khí quyển. Về bản chất toán học, đây là một hệ thống kế toán sinh thái dựa trên nguyên tắc cân bằng: các tổ chức phát thải vượt hạn ngạch phải mua lại tín chỉ từ những dự án có chỉ số phát thải âm để triệt tiêu phần chênh lệch. Việc định giá và giao dịch các tín chỉ này tạo ra một cơ chế tài chính minh bạch, biến các nỗ lực bảo vệ môi trường thành tài sản số có giá trị kinh tế bền vững.
Một doanh nghiệp cần đầu tư mua tín chỉ carbon từ hai dự án: Dự án A (trồng rừng) và Dự án B (năng lượng sạch). Mỗi tín chỉ dự án A giá 20 USD, dự án B giá 30 USD. Dự án A giúp giảm 1,5 tấn CO2 /tín chỉ, dự án B giảm 2 tấn CO2 /tín chỉ. Tổng số tín chỉ của hai dự án không quá 25. Doanh nghiệp cần mua x tín chỉ từ dự án A và y tín chỉ từ dự án B để lượng CO2 giảm được là tối đa, biết rằng tổng ngân sách của doanh nghiệp không quá 600 USD. Giá trị của y là bao nhiêu?
Một doanh nghiệp cần đầu tư mua tín chỉ carbon từ hai dự án: Dự án A (trồng rừng) và Dự án B (năng lượng sạch). Mỗi tín chỉ dự án A giá 20 USD, dự án B giá 30 USD. Dự án A giúp giảm 1,5 tấn CO2 /tín chỉ, dự án B giảm 2 tấn CO2 /tín chỉ. Tổng số tín chỉ của hai dự án không quá 25. Doanh nghiệp cần mua x tín chỉ từ dự án A và y tín chỉ từ dự án B để lượng CO2 giảm được là tối đa, biết rằng tổng ngân sách của doanh nghiệp không quá 600 USD. Giá trị của y là bao nhiêu?
Câu 18:
Một mật mã gồm 6 chữ số được lập từ tập hợp {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Có n mật mã chứa ít nhất một chữ số lẻ, tổng tất cả các chữ số của n bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Thể tích khối chóp A.BCC′B′ bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 20:
Tốc độ thay đổi của số lượng vi khuẩn trong 1 ml nước ở hồ bơi X tại thời điểm t (ngày) kể từ lúc hồ nước được xử lý được mô hình bởi hàm số f(t)=(1+0,2t)21000 (con/ngày), t≥0. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 500 con trên mỗi ml nước và mức độ an toàn cho người sử dụng hồ bơi là số vi khuẩn phải dưới 3000 con trên mỗi ml nước. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì người ta phải xử lí và thay nước mới cho hồ bơi.
Câu 21:
Cho tập S={1;2;...;20} gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 3 số khác nhau thuộc S. Xác suất để 3 số lấy ra lập thành cấp số cộng hoặc cấp số nhân là ba (với ba là phân số tối giản, a,b∈N∗). Tính b−a.
Câu 22:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 30 cm. Giả sử hai chú kiến vàng và đen xuất phát cùng một lúc tại các vị trí A và D, kiến vàng đi thẳng từ A đến D′ với vận tốc 1 cm/s và kiến đen đi thẳng từ D đến B với vận tốc 2 cm/s. Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ khi bắt đầu xuất phát, khoảng cách giữa hai con kiến là bé nhất? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Sở GD&ĐT Quảng Trị (Mã Đề 0101) — Mã đề: 3021 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.