HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8608
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8608
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP HCM
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên dưới. ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP HCM
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-th-thcs-thpt-le-thanh-tong-tp-hcm-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP HCM Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8608 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?


A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(1−2x)≥log23 là
A.
(21; 1].
B.
(-∞; -1).
C.
(-∞; -1].
D.
[-1; 21).
Câu 3:
Mỗi ngày bác Tùng đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,7; 3,0) | [3,0; 3,3) | [3,3; 3,6) | [3,6; 3,9) | [3,9; 4,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
3,39.
B.
11,62.
C.
0,36.
D.
0,1314.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−1;+∞) và có đồ thị như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên [1;4].


A.
0.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 5:
Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy S, chiều cao h là
A.
V = 31 S ⋅ h.
B.
V = S ⋅ h.
C.
V = S^2 ⋅ h.
D.
V = 31 S^2 ⋅ h.
Câu 6:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′.Tıˋmgiaˊtrịcủak$ thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
BD−D′D−B′D′=kBB′
BD−D′D−B′D′=kBB′
A.
k = 4.
B.
k = 1.
C.
k = 0.
D.
k = 2.
Câu 7:
Cho ∫12e3x−1dx=m(ep−eq) với m,p,q∈R và là các phân số tối giản. Giá trị m+p+q bằng
A.
322.
B.
6.
C.
8.
D.
10.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x)=log2(1+2x). Tính giá trị S=f′(0)+f′(1).
A.
S = 56.
B.
S = 87.
C.
S = 67.
D.
S = 57.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):16x−12y−15z−4=0 và điểm A(2;−1;−1). Gọi H là hình chiếu của điểm A trên mặt phẳng (P). Tính độ dài đoạn thẳng AH.
A.
5.
B.
511.
C.
2511.
D.
522.
Câu 10:
Biết rằng đồ thị hàm số y=bx−2ax+1 có tiệm cận đứng là x=2 và tiệm cận ngang là y=3. Hiệu a−2b có giá trị là
A.
4.
B.
0.
C.
1.
D.
5.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+4y+5z+8=0. Đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (α):x−2y+1=0 và (β):x−2z−3=0. Góc φ là góc giữa d và (P), tính φ.
A.
\varphi = 45^\circ.
B.
\varphi = 30^\circ.
C.
\varphi = 90^\circ.
D.
\varphi = 60^\circ.
Câu 12:
Mặt cắt của một tổ ong có hình lưới được tạo bởi các ô hình lục giác đều. Từ một ô lục giác đầu tiên, các ong thợ tạo ra vòng 1 gồm 6 ô lục giác bao quanh; tiếp theo các ong thợ sẽ tạo ra vòng 2 có 12 ô lục giác bao quanh vòng 1; vòng 3 gồm 18 ô lục giác bao quanh vòng 2; cứ tiếp tục theo quy luật đó tổ ong được hình thành. Số ô trên các vòng theo thứ tự tạo thành cấp số cộng có công sai d bằng


A.
5.
B.
6.
C.
2.
D.
4.
Câu 13:
Cho hai hàm số f(x)=2sinx−1,g(x)=2cos(x−4π). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Phương trình f(x)=0⇔x=6π+k2π,k∈R.
b.
Phương trình g(x)=0 có hai nghiệm thuộc [0;π].
c.
Phương trình f(x)⋅g(x)=0 có các họ nghiệm x=6π+k2π, x=65π+k2π, x=43π+kπ (k∈Z).
d.
Phương trình f(x)=g(x)⇔x=2π+k2π,k∈R.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, đơn vị trên mỗi trục là km, một con tàu vũ trụ bay theo đường thẳng d1 đi qua điểm A(1;−3;4) với vectơ vận tốc v1=(2;−1;3) km/s. Một tiểu hành tinh bay theo đường thẳng d2 đi qua điểm B(3;−4;5) với vectơ vận tốc v2=(1;2;−1) km/s. Chọn mốc thời gian t=0 (giây) khi tàu vũ trụ ở vị trí A và tiểu hành tinh ở vị trí B.


a.
Hai quỹ đạo chuyển động d1 và d2 là hai đường thẳng chéo nhau.
b.
Góc giữa hai quỹ đạo chuyển động của tàu vũ trụ và tiểu hành tinh bằng 60∘.
c.
Đúng 10 giây sau thì khoảng cách giữa chúng bằng 48,31 km (làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Khoảng cách ngắn nhất giữa tàu vũ trụ và tiểu hành tinh trong quá trình chuyển động là 442 km.
Câu 15:
Tại một thị trấn thuộc hòn đảo Greenland xinh đẹp, thống kê cho biết:
- Có 70% hộ gia đình có người trưởng thành đang đi làm.
- Trong các hộ có người trưởng thành đi làm, có 40% hộ có thu nhập lớn hơn 200000 DKK/na˘m.
- Trong các hộ không có người trưởng thành đang đi làm (thu nhập hộ nếu có đến từ lương hưu, trợ cấp, thu nhập tài sản…), có 10% hộ có thu nhập lớn hơn 200000 DKK/na˘m.
Chọn ngẫu nhiên 1 hộ gia đình thuộc thị trấn nói trên.

- Có 70% hộ gia đình có người trưởng thành đang đi làm.
- Trong các hộ có người trưởng thành đi làm, có 40% hộ có thu nhập lớn hơn 200000 DKK/na˘m.
- Trong các hộ không có người trưởng thành đang đi làm (thu nhập hộ nếu có đến từ lương hưu, trợ cấp, thu nhập tài sản…), có 10% hộ có thu nhập lớn hơn 200000 DKK/na˘m.
Chọn ngẫu nhiên 1 hộ gia đình thuộc thị trấn nói trên.

a.
Biết hộ được chọn không có người trưởng thành đi làm, xác suất hộ đó có thu nhập lớn hơn 200000 DKK/na˘m là 15%.
b.
Tỉ lệ hộ vừa có người trưởng thành đi làm vừa có thu nhập hộ lớn hơn 200000 DKK/na˘m là 30%.
c.
Tỉ lệ hộ có thu nhập lớn hơn 200000 DKK/na˘m là 29%.
d.
Biết hộ có thu nhập lớn hơn 200000 DKK/na˘m, xác suất hộ đó có người trưởng thành đi làm bằng 3128.
Câu 16:
Tháp giải nhiệt tại nhà máy Nhiệt điện Phả Lại (Tỉnh Hải Dương, Việt Nam) có mặt cắt qua trục theo phương thẳng đứng là một hình hypebol (H). Tháp có chiều cao là 120 m, bán kính đáy dưới bằng 40 m. Một nhóm kỹ sư đã thiết lập hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ sao cho mặt cắt dạng hypebol của tháp nhận Ox,Oy làm các trục đối xứng; lấy đơn vị trên mỗi trục là mét. Biết rằng đoạn giao nhau giữa trục Ox với tháp bằng 30 m và gốc O ở vị trí có độ cao 80 m so với mặt đất.


a.
Diện tích đáy dưới của tháp bằng 5027 m2 (làm tròn đến hàng đơn vị).
b.
Các điểm (−20;0), (20;0) thuộc hypebol (H).
c.
Phương trình (H) là 152x2−11520y2=1.
d.
Thể tích của tháp giải nhiệt này bằng 214414 m3 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 3a3 và mặt đáy ABCD là hình bình hành. Biết diện tích tam giác SAB bằng 4a23, khoảng cách giữa SB và CD bằng m⋅a với m∈R. Tính giá trị m và làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 18:
Một nhà mạng cần phủ sóng 5G dọc theo một tuyến đường thẳng dài 100 km nối hai thành phố A và B (tại A và B đã có trạm phát chính). Họ cần xây thêm các trạm thu phát sóng phụ ở giữa với khoảng cách đều nhau. Chi phí xây dựng mỗi trạm phụ là 320 (triệu đồng). Chi phí kéo cáp quang nối giữa hai trạm liền kề với khoảng cách x (km) là x(5+2x) (triệu đồng). Hỏi nhà mạng cần xây thêm bao nhiêu trạm phụ để tổng chi phí thi công là thấp nhất?
Câu 19:
Từ một tấm nhôm hình vuông có cạnh bằng 8 dm, người ta cắt bỏ bốn tứ giác bằng nhau (cùng bằng tứ giác AMNP) ở bốn góc của tấm nhôm đó, biết AM=AP=1 dm và điểm N thuộc đường chéo AC. Với phần còn lại của tấm nhôm sau khi đã cắt bỏ đi 4 tứ giác nói trên, người ta đã gập các đoạn MN trùng với PN rồi dán kỹ bằng keo, làm tương tự cho 3 cặp đoạn còn lại, người ta thu được chậu nước hình chóp cụt tứ giác đều. Sức chứa lớn nhất của chậu nước hình chóp cụt tứ giác đều này là bao nhiêu lít (làm tròn đến hàng đơn vị, bỏ qua độ dày tấm nhôm)?


Câu 20:
Một quả bóng được phát lên từ vị trí gốc tọa độ O trong hệ trục Oxyz như hình vẽ (đơn vị mét). Quả bóng bay theo quỹ đạo parabol nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt sân bóng (Oxy) và rơi xuống vị trí cách Ox 5 m, cách Oy 12 m. Trong các lần nảy tiếp theo, đường đi của quả bóng luôn là parabol với: Độ cao cực đại bằng 75% độ cao cực đại của lần nảy ngay trước đó; bề rộng (khoảng cách hai lần chạm đất liên tiếp) bằng 60% bề rộng của lần nảy ngay trước đó. Biết độ cao cực đại của lần nảy đầu tiên là 4 m. Sau lần nảy thứ n (n∈N) thì tổng độ dài hình chiếu vuông góc đường đi quả bóng lên mặt sân bằng 31,590208 m. Trong lần nảy thứ n đó, bóng đạt chiều cao cực đại tại M(a;b;c). Tính a+b+c và làm tròn kết quả đến hàng phần chục.


Câu 21:
Một đường hầm hiện đại được thiết kế với mặt đáy là hình thang ACDF vuông tại A và C (AF∥CD). Xét một thiết diện bất kì của đường hầm vuông góc với AC là một hình phẳng giới hạn bởi đường cong (P), đoạn BE và đoạn BG như hình vẽ (G thuộc (P)). Giả sử (P) là một nhánh của parabol có đỉnh S và hình chiếu của S trên mặt nền là H, E là chân của parabol (E thuộc (P) và mặt đáy) thì SH=2EH. Một mặt bên đường hầm có dạng mặt phẳng vuông góc với mặt đáy chứa đường thẳng AC, gọi B là hình chiếu vuông góc của G xuống mặt phẳng đáy thì BE=BG và B thuộc đoạn AC. Biết AC=20 m, AF=2CD=10 m, tìm thể tích đường hầm trên và làm tròn đến hàng đơn vị của m3.


Câu 22:
Có 15 quả bóng được đánh số từ 1 tới 15 được bỏ vào 3 chiếc hộp mất nhãn (giống nhau), mỗi hộp có 6 ngăn được đánh số từ 1 tới 6 như hình vẽ, mỗi ngăn chứa tối đa 1 quả bóng. Biết rằng sau khi các quả bóng này được bỏ ngẫu nhiên vào các ngăn của mỗi hộp thì còn 3 ngăn trống (ngăn nào cũng có thể trống); gọi N là số cách thực hiện sao cho có đúng một hộp mà các quả bóng được bỏ vào có số tăng dần theo thứ tự trên xuống, đồng thời hộp đó chứa đủ 6 quả bóng, tính giá trị 20175064N.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán TH-THCS-THPT Lê Thánh Tông - TP HCM — Mã đề: 8608 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.