HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7733
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7733
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Khuyến - TP HCM (Mã Đề 629)
Câu 1: Câu 1. Phương trình 2 x - 3 = 0 có tập nghiệm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Khuyến - TP HCM (Mã Đề 629)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-thcs-thpt-nguyen-khuyen-tp-hcm-ma-de-629-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Khuyến - TP HCM (Mã Đề 629) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7733 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Phương trình 2sinx−3=0 có tập nghiệm là
A.
{±6π+k2π,k∈Z}.
B.
{±3π+k2π,k∈Z}.
C.
{6π+k2π,65π+k2π,k∈Z}.
D.
{3π+k2π,32π+k2π,k∈Z}.
Câu 2:
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−1)<3 là
A.
(−∞;10).
B.
(1;9).
C.
(1;10).
D.
(−∞;9).
Câu 3:
Câu 3. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x−1x−2.
B.
y=x+1x+2.
C.
y=x−1x+2.
D.
y=x+1x−2.
Câu 4:
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x=−1y+2=3z−1 đi qua điểm M(2;m;n). Giá trị m+n bằng
A.
7.
B.
3.
C.
−1.
D.
1.
Câu 5:
Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=1,AD=2,AA′=3. Thể tích của khối chóp D.A′B′C′D′ là
A.
V=2.
B.
V=1.
C.
V=6.
D.
V=3.
Câu 6:
Câu 6. Thống kê lợi nhuận hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) trong 20 tháng của một nhà đầu tư được cho như sau
Lợi nhuận trung bình một tháng của nhà đầu tư là bao nhiêu triệu đồng?
| Lợi nhuận | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số tháng | 2 | 4 | 8 | 4 | 2 |
Lợi nhuận trung bình một tháng của nhà đầu tư là bao nhiêu triệu đồng?
A.
x=33.
B.
x=36.
C.
x=35.
D.
x=34.
Câu 7:
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;3), B(−1;3;2), C(−1;2;3). Tính khoảng cách h từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC).
A.
h=23.
B.
h=23.
C.
h=3.
D.
h=3.
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau.

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=f(2) là

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=f(2) là
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 9:
Câu 9. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x−1+x1 có phương trình là:
A.
y=1−2x.
B.
y=2x.
C.
y=2x−1.
D.
y=−2x.
Câu 10:
Câu 10. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=31x3−2x2+3x−1 là
A.
(4;37).
B.
(3;−1).
C.
(1;37).
D.
(0;−1).
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài các cạnh bằng 1, điểm A trùng với gốc tọa độ (như hình vẽ). Vectơ A′C′ có tọa độ là


A.
(1;0;1).
B.
(0;1;1).
C.
(1;1;0).
D.
(1;1;1).
Câu 12:
Câu 12. Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 42 học sinh được cho trong bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
A.
598.
B.
597.
C.
2477.
D.
256.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=ln(x−1)+2x.
a.
Tập xác định của hàm số là D=[1;+∞).
b.
Phương trình y′=0 có tập nghiệm là S={21}.
c.
Hàm số f(x) có giá trị bé nhất trên đoạn [2;4] bằng ln2+6 khi x=3.
d.
Bất phương trình f(x)>2x có tập nghiệm là (2;+∞).
Câu 14:
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,Oz lần lượt là i,j,k, độ dài mỗi vectơ đơn vị bằng 1 meˊt, cho điểm A(12;−8;4). Một vật, coi như một chất điểm, chuyển động thẳng từ A hướng tới điểm B. Tốc độ của vật tại thời điểm t giây là v(t)=at+240 (m/s) trong đó a là hằng số dương và 0≤t≤8. Biết rằng sau 3 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường 738 m.
Gọi u=(c;d;e) là vectơ đơn vị cùng hướng với AB. Biết cosin của góc giữa u với các vectơ i,j,k lần lượt là 72,73,76.
Gọi u=(c;d;e) là vectơ đơn vị cùng hướng với AB. Biết cosin của góc giữa u với các vectơ i,j,k lần lượt là 72,73,76.
a.
c=72.
b.
Phương trình đường thẳng AB là 2x−12=3y+8=5z−4.
c.
a=5.
d.
Giả sử sau 6 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đến điểm B(xB;yB;zB). Khi đó xB>450.
Câu 15:
Câu 3. Một đại lý chuyên cung cấp các loại Sơn nước đã trang trí một phần trên banner quảng cáo của mình theo một cách khá đặc biệt. Ban đầu họ thiết kế một hình giới hạn bởi parabol (P) có đỉnh S và đường thẳng nằm ngang AB; trong đó SO=AB=4 m với O là trung điểm AB.
Họ tiến hành sơn 3 màu khác nhau lên hình phẳng này theo cách sau:
- Phần trên là phần kẻ sọc được sơn với chi phí 140000 đoˆˋng/m2.
- Phần giữa là hình quạt tâm O, bán kính 2 m (phần tô đậm) được sơn với chi phí 150000 đoˆˋng/m2.
- Phần còn lại được sơn với chi phí 160000 đoˆˋng/m2.
Dựng hệ trục tọa độ Oxy sao cho B thuộc tia Ox và S thuộc tia Oy.

Họ tiến hành sơn 3 màu khác nhau lên hình phẳng này theo cách sau:
- Phần trên là phần kẻ sọc được sơn với chi phí 140000 đoˆˋng/m2.
- Phần giữa là hình quạt tâm O, bán kính 2 m (phần tô đậm) được sơn với chi phí 150000 đoˆˋng/m2.
- Phần còn lại được sơn với chi phí 160000 đoˆˋng/m2.
Dựng hệ trục tọa độ Oxy sao cho B thuộc tia Ox và S thuộc tia Oy.

a.
Hình quạt chứa trong đường tròn có phương trình x2+y2=4.
b.
(P):y=x2−4.
c.
Tọa độ các giao điểm của hình quạt với parabol là (−3;1), (3;1).
d.
Tổng chi phí cho việc sơn 3 phần trên banner bằng 1,6 triệu đồng (làm tròn đến hàng phần chục của triệu đồng).
Câu 16:
Câu 4. Một hộp đựng 12 thẻ được đánh số từ 1 đến 12. Một người rút ngẫu nhiên 2 thẻ từ hộp đó.
Gọi các biến cố A : “Rút được hai thẻ đều là số chẵn”; B : “Rút được hai thẻ có tổng số chia hết cho 3”; C : “Rút được hai thẻ có số không chênh lệch quá 3”.

Gọi các biến cố A : “Rút được hai thẻ đều là số chẵn”; B : “Rút được hai thẻ có tổng số chia hết cho 3”; C : “Rút được hai thẻ có số không chênh lệch quá 3”.

a.
P(A)=225.
b.
P(B)=41.
c.
P(A∣C)=61.
d.
P(B∣C)=52.
Câu 17:
Câu 1. Một khu rừng có trữ lượng gỗ ban đầu là 5⋅105 (m3). Biết tốc độ sinh trưởng của các cây trong khu rừng đó là 3% mỗi năm và được mô hình hóa theo công thức tăng trưởng liên tục T=Aern.
Sau 4 năm, người ta khai thác 12% lượng gỗ đang có trong rừng. Từ đó trở đi, khu rừng vẫn tiếp tục sinh trưởng với cùng tốc độ 3% mỗi năm.
Biết sau 10 năm kể từ thời điểm ban đầu, trữ lượng gỗ của khu rừng bằng a⋅105 (m3). Tính a và làm tròn đến hàng phần chục.

Sau 4 năm, người ta khai thác 12% lượng gỗ đang có trong rừng. Từ đó trở đi, khu rừng vẫn tiếp tục sinh trưởng với cùng tốc độ 3% mỗi năm.
Biết sau 10 năm kể từ thời điểm ban đầu, trữ lượng gỗ của khu rừng bằng a⋅105 (m3). Tính a và làm tròn đến hàng phần chục.

Câu 18:
Câu 2. Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′, có đáy lớn ABCD, đáy nhỏ A′B′C′D′. Biết A′B′=31AB, khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC′A′) bằng 32a, và diện tích hình thang ACC′A′ bằng 202a2. Thể tích khối chóp cụt đã cho bằng ka3, với k là số thực. Tính k và làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Câu 19:
Câu 3. Trong không gian Oxyz, mỗi đơn vị ứng với 1 m; mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đường, trục Oz thẳng đứng hướng lên. Mắt người quan sát đặt tại điểm M(0;0;1,4). Một đèn tín hiệu nhỏ gắn trên flycam chuyển động theo chiều dương trục Ox. Tại thời điểm t=0, đèn ở vị trí P0(2;24;10,4). Tốc độ của đèn tại thời điểm t là v(t)=0,6t+3 (m/s). Một tấm chắn sáng hình tròn cố định nằm trên mặt phẳng y=8, có tâm I(5;8;4,4) và bán kính 2,1 m. Người quan sát không nhìn thấy đèn tín hiệu khi đoạn thẳng nối mắt người với đèn tín hiệu cắt tấm chắn hình tròn. Hỏi mắt người không nhìn thấy đèn tín hiệu trong bao nhiêu giây? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.


Câu 20:
Câu 4. Một khối gỗ có dạng hình chóp S.ABCD với đáy là hình vuông cạnh 2 dm, mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy và tam giác SAB đều. Nghệ nhân muốn chế tác khối gỗ này thành một vật trang trí có dạng hình hộp chữ nhật với 4 đỉnh nằm trên các cạnh SA,SB,SC,SD và bốn đỉnh còn lại nằm trong mặt phẳng đáy. Thể tích lớn nhất của khối trang trí này bằng bao nhiêu dm3? Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm.


Câu 21:
Câu 5. Xét hình vuông ABCD cạnh 8 cm, tâm O. Gọi E là trung điểm của AD. Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, với tia Ox cùng hướng AB, tia Oy cùng hướng DA. Vẽ parabol (P) đi qua O,E và tiếp xúc với cạnh CD. Điểm T xuất phát từ B, chuyển động trên cạnh BC theo chiều từ B đến C với tốc độ v(t)=0,2t+0,6 (cm/s).
Đường thẳng ET cắt (P) tại điểm thứ hai F. Gọi S(t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn EF và cung EF của parabol (P). Hỏi tại thời điểm t=3 giây, diện tích S(t) đang giảm với tốc độ bao nhiêu cm2/s? Làm tròn kết quả đến hàng phần chục.

Đường thẳng ET cắt (P) tại điểm thứ hai F. Gọi S(t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn EF và cung EF của parabol (P). Hỏi tại thời điểm t=3 giây, diện tích S(t) đang giảm với tốc độ bao nhiêu cm2/s? Làm tròn kết quả đến hàng phần chục.

Câu 22:
Câu 6. Một lập trình viên đón năm mới 2026 bằng việc tạo ra một hệ thống gồm 2026 bóng đèn chỉ có hai màu đỏ, xanh. Các bóng đèn được đánh số thứ tự từ 1 đến 2026; ban đầu tất cả bóng đèn đều có màu đỏ. Tính từ thời khắc giao thừa, vào giây thứ nhất thì tất cả bóng đèn có số thứ tự chia hết cho 1 sẽ đổi màu (từ đỏ đổi sang xanh); vào giây thứ hai thì tất cả bóng đèn có số thứ tự chia hết cho 2 sẽ đổi màu (từ đỏ thì đổi sang xanh hoặc ngược lại); vào giây thứ ba thì tất cả bóng đèn có số thứ tự chia hết cho 3 sẽ đổi màu và cứ tiếp tục như thế...
Ngay sau khi lần đổi màu ở giây thứ 2026 kết thúc, lập trình viên kích hoạt tính năng “Lucky Light 2026”: hệ thống chọn ngẫu nhiên một bóng đèn trong 2026 bóng để làm đèn chúc mừng năm mới (bóng được chọn sẽ nhấp nháy và hiện dòng “Happy New Year 2026!”).
Xác suất để bóng đèn được chọn đang ở trạng thái màu đỏ bằng nm (trong đó m,n là các số nguyên dương và phân số nm tối giản). Tính m+n.

Ngay sau khi lần đổi màu ở giây thứ 2026 kết thúc, lập trình viên kích hoạt tính năng “Lucky Light 2026”: hệ thống chọn ngẫu nhiên một bóng đèn trong 2026 bóng để làm đèn chúc mừng năm mới (bóng được chọn sẽ nhấp nháy và hiện dòng “Happy New Year 2026!”).
Xác suất để bóng đèn được chọn đang ở trạng thái màu đỏ bằng nm (trong đó m,n là các số nguyên dương và phân số nm tối giản). Tính m+n.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Khuyến - TP HCM (Mã Đề 629) — Mã đề: 7733 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.