HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4364
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4364
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An (Mã Đề 0101)
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x + 3 x - 1 trên đoạn [2; 4].
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-thpt-chuyen-phan-boi-chau-nghe-an-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4364 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x−12x+3 trên đoạn [2;4].
A.
8
B.
211
C.
7
D.
39
Câu 2:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin2x−1 là
A.
2
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 3:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2,u5=14. Tính u4.
A.
u4=8
B.
u4=7
C.
u4=14
D.
u4=11
Câu 4:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng 4. Tính tích vô hướng AC′⋅BC.
A.
83
B.
163
C.
16
D.
0
Câu 5:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây:

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:
A.
x=2
B.
x=1
C.
y=1
D.
y=2
Câu 6:
Cho 0<a=1,b>0. Biết logab=3, tính loga(ab).
A.
3
B.
4
C.
31
D.
5
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình sau đây:

Số nghiệm dương của phương trình 2f(x)−3=0 là

Số nghiệm dương của phương trình 2f(x)−3=0 là
A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 8:
Cho hình tứ diện ABCD. Gọi M là trọng tâm tam giác BCD. Đường thẳng qua M song song với AB cắt mặt phẳng (ACD) tại N. Tính tỉ số ABMN.
A.
43
B.
32
C.
31
D.
21
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) là

Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) là
A.
y=−3
B.
y=−6
C.
x=−7
D.
x=−4
Câu 10:
Hàm số y=log2(x2−2x) nghịch biến trên khoảng:
A.
(−∞;1)
B.
(0;1)
C.
(−1;0)
D.
(2;+∞)
Câu 11:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+4+x−2x−1 là
A.
y=x+4
B.
x=2
C.
y=x+5
D.
y=x+3
Câu 12:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số như sau:
Tính số trung vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần mười).
| Nhóm | [16;21) | [21;26) | [26;31) | [31;36) | [36;41) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | 4 | 6 | 8 | 18 | 4 |
Tính số trung vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần mười).
A.
31,6
B.
31,5
C.
30,6
D.
30,5
Câu 13:
Một nhóm 12 bạn học sinh đặt mua 12 vé kề nhau trong một hàng có 12 ghế để xem bộ phim “Mưa Đỏ”. Tuy nhiên, đến hôm đi xem phim thì 3 bạn bận đột xuất nên chỉ có 9 bạn gồm 4 bạn nam và 5 bạn nữ đi xem phim. Nhân viên rạp chiếu phim sắp xếp ngẫu nhiên cho 9 bạn vào 9 trong 12 ghế đã mua (mỗi bạn một ghế).
a.
Số cách sắp xếp 9 bạn là 79833600.
b.
Xác suất để 9 bạn ngồi cạnh nhau là 2201.
c.
Xác suất để không có hai ghế trống cạnh nhau là 116.
d.
Xác suất để không có hai bạn nam nào ngồi cạnh nhau là 5514.
Câu 14:
Bác Bình dự định làm một bể cá bằng kính cường lực dạng hình hộp chữ nhật không nắp. Bể có thể tích 3 m3 và có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí làm bể gồm hai phần: phần làm đáy bể là 500 ngàn đồng trên 1 m2 và phần làm mặt xung quanh là 400 ngàn đồng trên 1 m2. Chi phí vận hành bể cá trong một tháng là 400 ngàn đồng.
a.
Chi phí vận hành bể cá trong một năm là 4,8 triệu đồng.
b.
Nếu chiều rộng của bể là 1 m thì chiều cao của bể là 3 m.
c.
Nếu chiều rộng của bể là x (m) thì diện tích xung quanh của bể là x9 (m2).
d.
Chi phí ít nhất để làm bể là 4,44 triệu đồng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x+cax+b có giá trị lớn nhất trên đoạn [3;4] bằng 7 và có đồ thị y=f′(x) như hình vẽ:


a.
Đồ thị y=f′(x) có đường tiệm cận đứng là x=2.
b.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
c.
3b+2c=−2.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [3;4] bằng 6.
Câu 16:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 10 km), hai khinh khí cầu A và B bay với vectơ vận tốc lần lượt là va=(1;2;0) và vb=(−2;3;0) (đơn vị là km/giờ). Tại thời điểm t=0, vị trí của khinh khí cầu A là M(5;4;2) và vị trí của khinh khí cầu B là N(6;5;3). Hai khinh khí cầu sẽ bay trong 10 giờ tiếp theo và dừng lại.
a.
Sau 3 giờ vị trí của khinh khí cầu A là M′(8;10;2).
b.
Khinh khí cầu B không bay qua vị trí N′(0;14;3).
c.
Khoảng cách giữa hai khinh khí cầu sau 3 giờ là 9 km.
d.
Trong khoảng thời gian từ t=0 đến t=10 giờ khoảng cách ngắn nhất giữa hai khinh khí cầu là 16,1 km (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Một doanh nghiệp sản xuất đồ gỗ nội thất cần mỗi ngày 5 khối gỗ để làm các sản phẩm nội thất. Chi phí một lần vận chuyển gỗ từ cơ sở cung cấp gỗ đến nơi sản xuất của doanh nghiệp là 8 triệu đồng, chi phí lưu kho tại doanh nghiệp của 1 khối gỗ là 200 ngàn đồng trên 1 ngày. Mỗi lần vận chuyển, gỗ sẽ được đưa đến đầu ngày làm việc và lượng gỗ được vận chuyển vừa đủ cho doanh nghiệp sử dụng từ ngày hôm đó cho đến lần vận chuyển tiếp theo. Hỏi doanh nghiệp cần vận chuyển gỗ mấy ngày một lần để chi phí trung bình trong một ngày là nhỏ nhất?
Câu 18:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(6;5;−1), B(4;−2;3). Tính số đo góc nhị diện [A,Ox,B] theo đơn vị độ.
Câu 19:
Anh Bảo vừa tốt nghiệp đại học ngành dược và được nhận vào làm việc tại tập đoàn dược mỹ phẩm PBC với một trong hai phương án lương như sau:
Phương án 1: lương khởi điểm 10 triệu đồng một tháng, cứ sau tròn 3 năm thì tăng lương mỗi tháng 6 triệu đồng so với mỗi tháng của 3 năm trước đó.
Phương án 2: lương khởi điểm 10 triệu đồng một tháng, cứ sau tròn 3 năm thì tăng lương mỗi tháng 40% so với mỗi tháng của 3 năm trước đó.
Nếu anh Bảo kí hợp đồng làm việc 20 năm thì sau 20 năm đi làm, tổng tiền lương anh nhận được theo phương án 2 nhiều hơn phương án 1 bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Phương án 1: lương khởi điểm 10 triệu đồng một tháng, cứ sau tròn 3 năm thì tăng lương mỗi tháng 6 triệu đồng so với mỗi tháng của 3 năm trước đó.
Phương án 2: lương khởi điểm 10 triệu đồng một tháng, cứ sau tròn 3 năm thì tăng lương mỗi tháng 40% so với mỗi tháng của 3 năm trước đó.
Nếu anh Bảo kí hợp đồng làm việc 20 năm thì sau 20 năm đi làm, tổng tiền lương anh nhận được theo phương án 2 nhiều hơn phương án 1 bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy, SA=3,AB=2.

Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Trong một buổi tập luyện của lính đặc công, một chiến sỹ cần phối hợp bơi và chạy bộ để từ điểm A ở bờ sông bên này đến điểm B về phía hạ lưu của bờ sông bên kia (tham khảo hình vẽ bên dưới). Chiến sỹ dự định bơi thẳng từ điểm A đến một điểm thuộc đoạn HB sau đó chạy từ điểm đó về điểm B. Biết AH=300 m,HB=900 m, vận tốc dòng nước là 1 m/s, vận tốc bơi của chiến sỹ đối với nước là 1 m/s và vận tốc chạy trên bờ của chiến sỹ là 3 m/s. Hỏi chiến sỹ cần ít nhất bao nhiêu giây để hoàn thành kế hoạch trên? (làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 22:
Một công viên nhỏ trong một khu dân cư có dạng hình chữ nhật với chiều rộng là 40 m và chiều dài là 60 m. Ban quản lý lát gạch phần đất dạng parabol và hình tròn bán kính 10 m như hình vẽ. Phần còn lại sẽ trồng cỏ và cây xanh. Ban quản lý dự định làm một đoạn đường nhỏ nối hai phần lát gạch. Biết AB=20 m,OH=30 m, hỏi chiều dài ngắn nhất của đoạn đường đó là bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần chục)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An (Mã Đề 0101) — Mã đề: 4364 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.