HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9437
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9437
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Ngô Quyền - TP HCM (Mã Đề 1201)
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Ngô Quyền - TP HCM (Mã Đề 1201)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-thpt-ngo-quyen-tp-hcm-ma-de-1201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Ngô Quyền - TP HCM (Mã Đề 1201) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9437 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
∫sinxdx=−cosx+C.
B.
∫−sinxdx=cosx+C.
C.
∫cosxdx=−sinx+C.
D.
∫−cosxdx=−sinx+C.
Câu 2:
Cho ∫02f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=−2. Tính I=∫02[2f(x)−3g(x)+1]dx.
A.
I=8.
B.
I=12.
C.
I=10.
D.
I=14.
Câu 3:
Kết quả đo chiều cao của 45 học sinh lớp 12A được thống kê như sau:
<table><tbody><tr><td>Chieˆˋu cao (cm)</td><td>[155;160)</td><td>[160;165)</td><td>[165;170)</td><td>[170;175)</td><td>[175;180)</td></tr><tr><td>Soˆˊ học sinh</td><td>10</td><td>18</td><td>9</td><td>5</td><td>3</td></tr></tbody></table>
<table><tbody><tr><td>Chieˆˋu cao (cm)</td><td>[155;160)</td><td>[160;165)</td><td>[165;170)</td><td>[170;175)</td><td>[175;180)</td></tr><tr><td>Soˆˊ học sinh</td><td>10</td><td>18</td><td>9</td><td>5</td><td>3</td></tr></tbody></table>

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:
A.
25.
B.
20.
C.
35.
D.
30.
Câu 4:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, O là trung điểm A′C. Khi đó AB+AD+AA′ bằng:
A.
AB′.
B.
3AC′.
C.
2AC′.
D.
2AO.
Câu 5:
Cho hàm số y=x+cax+2 có đồ thị như hình sau đây:

Tính giá trị của biểu thức P=2a−c.
A.
4.
B.
−4.
C.
−5.
D.
5.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình 2cosx=−2 là:
A.
x=4π+k2π,k∈Z.
B.
x=±6π+kπ,k∈Z.
C.
x=43π+kπ,k∈Z.
D.
x=±43π+k2π,k∈Z.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua A(1;2;−1) và vuông góc với các mặt phẳng (P):2x−y+3z−2=0; (Q):x+y+z−1=0 có phương trình là:
A.
x+y+2z−1=0.
B.
4x−y+z−1=0.
C.
4x−y−3z−5=0.
D.
x−y+z+2=0.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a, BC=2a, SA⊥(ABCD), SA=a3. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A.
V=33a3.
B.
V=63a3.
C.
V=3a3.
D.
V=36a3.
Câu 9:
Nghiệm của phương trình log2(1−x)=3 là:
A.
7.
B.
−7.
C.
−5.
D.
−9.
Câu 10:
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn u1=4,u2=10. Công sai của cấp số cộng bằng:
A.
4.
B.
10.
C.
6.
D.
25.
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;0;−1) và có vectơ chỉ phương a=(4;−6;2). Phương trình tham số của Δ là:
A.
⎩⎨⎧x=−2+2ty=−3tz=1+t.
B.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−3tz=−1+t.
C.
⎩⎨⎧x=4+2ty=−6−3tz=2+t.
D.
⎩⎨⎧x=−2+4ty=−6tz=1+2t.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A.
x=1.
B.
x=2.
C.
x=0.
D.
x=−2.
Câu 13:
Để kỷ niệm 70 năm ngày thành lập trường THPT Việt Đức, các cựu học sinh tổ chức phát hành áo kỷ niệm gây quỹ học bổng. Giả sử doanh số (tính bằng số áo bán được) tuân theo quy luật logistic được mô hình hóa bằng hàm số f(t)=1+69e−t7000,t≥0, trong đó thời gian t được tính theo đơn vị ngày, kể từ thời điểm ngày phát hành đầu tiên (ngày 11/8/2025).
a.
Sau ba ngày kể từ thời điểm ngày phát hành đầu tiên, số áo bán ra vượt quá 2000 chiếc.
b.
Tổng số áo được bán ra không vượt quá 7000 chiếc.
c.
Ngay tại thời điểm ngày phát hành đầu tiên, số áo được bán ra đã đạt 100 chiếc.
d.
Đạo hàm f′(t) sẽ biểu thị tốc độ phát hành. Sau 360 giờ kể từ thời điểm phát hành đầu tiên thì tốc độ phát hành là lớn nhất.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x+y+2z−3=0.
a.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là n=(2;1;2).
b.
Điểm M(1;−1;−1) thuộc mặt phẳng (P).
c.
Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(2;3;−1) và song song với mặt phẳng (P) là 2x+y+2z−7=0.
d.
Mặt phẳng (α) chứa trục Ox và vuông góc với (P) có phương trình dạng ax+by−2z+d=0, khi đó T=a−3b+d=−12.
Câu 15:
Khi kiểm tra sức khoẻ tổng quát của bệnh nhân ở một bệnh viện A, người ta được kết quả như sau:
- Có 40% bệnh nhân bị đau dạ dày.
- Có 30% bệnh nhân thường xuyên bị stress.
- Trong số các bệnh nhân bị stress có 80% bệnh nhân bị đau dạ dày.
Chọn ngẫu nhiên 1 bệnh nhân.
- Có 40% bệnh nhân bị đau dạ dày.
- Có 30% bệnh nhân thường xuyên bị stress.
- Trong số các bệnh nhân bị stress có 80% bệnh nhân bị đau dạ dày.
Chọn ngẫu nhiên 1 bệnh nhân.
a.
Xác suất chọn được bệnh nhân thường xuyên bị stress là 0,3.
b.
Xác suất chọn được bệnh nhân bị đau dạ dày, biết bệnh nhân đó thường xuyên bị stress là 0,7.
c.
Xác suất chọn được bệnh nhân vừa thường xuyên bị stress vừa bị đau dạ dày là 0,24.
d.
Xác suất chọn được bệnh nhân thường xuyên bị stress, biết bệnh nhân đó bị đau dạ dày là 0,6.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3),B(−4;7;5). Gọi (S) là mặt cầu có đường kính AB.
a.
Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là (−3;4;4).
b.
Bán kính của mặt cầu (S) là 219.
c.
Phương trình của mặt cầu (S) là (x+1)2+(y−4)2+(z−4)2=19.
d.
Điểm M bất kỳ thuộc mặt cầu (S) thì MA⋅MB=0.
Câu 17:
Để xây dựng các cột điện đường dây 220 KV, người ta phải đổ bê tông những cột chân đế cột điện. Biết rằng các chân đế cột điện là các hình chóp cụt tứ giác đều có cạnh trên 4 meˊt, cạnh dưới 6 meˊt và các cạnh bên 4 meˊt. Giá bê tông tươi là 1.400.000 đoˆˋng trên 1 meˊt khoˆˊi. Hỏi cần bao nhiêu tiền (đơn vị triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) để mua bê tông tươi làm một chân đế cột điện?
Câu 18:
Một người đưa thư xuất phát từ bưu điện (vị trí A) và phải đi qua các địa điểm B, C, D để phát thư rồi quay trở lại bưu điện. Sơ đồ các địa điểm và thời gian di chuyển giữa các địa điểm được mô tả như hình bên dưới (đơn vị phút). Tính thời gian ít nhất mà người đưa thư cần để hoàn thành công việc.

Câu 19:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A(1;1;2),B(−1;2;1),E(−3;3;1). Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng (P):x+y+z−1=0 sao cho MA=2MB. Tính giá trị lớn nhất của EM (kết quả làm tròn đến phần mười).
Câu 20:
Một chiếc lều mái vòm có hình dạng như hình dưới đây. Nếu cắt lều bằng mặt phẳng song song với mặt đáy một khoảng x (mét) (0≤x≤3) thì được hình chữ nhật có các kích thước lần lượt là x và 9−x2. Thể tích cái lều bằng bao nhiêu (đơn vị m3)?

Câu 21:
Một doanh nghiệp vận tải muốn đóng các thùng gỗ để chứa hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Mỗi thùng được thiết kế theo dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đậy có thể tích 1 m3. Để đảm bảo phù hợp với thiết bị xếp dỡ, thùng được thiết kế sao cho chiều dài của đáy gấp 1,5 lần chiều rộng. Biết chi phí vật liệu làm mặt đáy là 240.000 đoˆˋng/m2, chi phí vật liệu làm mặt bên là 180.000 đoˆˋng/m2 (bỏ qua các chi phí khác như công lắp ráp, vận chuyển, hao hụt vật liệu, ...). Hỏi với số tiền là 200 triệu đoˆˋng, doanh nghiệp có thể sản xuất tối đa bao nhiêu thùng gỗ?
Câu 22:
Trước khi đưa ra thị trường một sản phẩm, công ty phỏng vấn 800 khách hàng và được kết quả là 550 người nói sẽ mua, còn 250 người nói sẽ không mua. Theo kinh nghiệm của nhà sản xuất thì trong những người nói mua sẽ có 60% số người chắc chắn mua, còn trong những người nói sẽ không mua lại có 1% người chắc chắn mua. Chọn ngẫu nhiên một khách hàng. Xác suất chọn được khách hàng chắc chắn mua là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Ngô Quyền - TP HCM (Mã Đề 1201) — Mã đề: 9437 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.