HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5906
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5906
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh (Mã Đề 0101)
Câu 1: Biết -1 1 f(x)\,dx = 3, khi đó -1 1 (2f(x) + 1)\,dx bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-thpt-nguyen-trung-thien-ha-tinh-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5906 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết ∫−11f(x)dx=3, khi đó ∫−11(2f(x)+1)dx bằng:
A.
8.
B.
10.
C.
7.
D.
6.
Câu 2:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2;−2;1), B(0;1;2). Toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho 3 điểm A, B, M thẳng hàng là
A.
M(4;−5;0).
B.
M(2;−3;0).
C.
M(4;5;0).
D.
M(0;0;1).
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA⊥(ABCD) và SA=a3. Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.
a33.
B.
3a33.
C.
4a3.
D.
12a33.
Câu 4:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′.

Khẳng định nào đúng?

Khẳng định nào đúng?
A.
AD cùng hướng với B′C′.
B.
AC′ cùng phương với A′C′.
C.
CD cùng hướng với D′C′.
D.
AC′=BD′.
Câu 5:
Phương trình 3x−2=91 có nghiệm
A.
x=919.
B.
x=0.
C.
x=4.
D.
x=2.
Câu 6:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−2 là
A.
x=−1.
B.
x=1.
C.
x=−2.
D.
x=2.
Câu 7:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho a=(1;2;3), b=(2;2;−1). Toạ độ a−2b là:
A.
(−3;−2;1).
B.
(3;2;5).
C.
(−3;−2;5).
D.
(−1;0;4).
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′.

Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây?

Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(CC′A′A).
B.
(BB′C′C).
C.
(A′B′C′D′).
D.
(AA′D′D).
Câu 9:
Tập nghiệm của phương trình sinx=0 là
A.
S={2π+k2πk∈Z}.
B.
S={k2π∣k∈Z}.
C.
S={kπ∣k∈Z}.
D.
S={2π+kπk∈Z}.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=3x+sinx. Một nguyên hàm của f(x) trên R là
A.
F(x)=3xln3+cosx.
B.
F(x)=ln33x−sinx.
C.
F(x)=ln33x−cosx.
D.
F(x)=3x+sinx.
Câu 11:
Một người chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành 6 nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau:
Tứ phân vị thứ ba Q3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Nhóm | [0;40) | [40;80) | [80;120) | [120;160) | [160;200) | [200;240) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | 11 | 10 | 6 | 8 | 4 | 1 |
Tứ phân vị thứ ba Q3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
145.
B.
130.
C.
140.
D.
135.
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) có u1=5, u12=38 thì công sai d là
A.
d=1.
B.
d=3.
C.
d=2.
D.
d=4.
Câu 13:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
| Độ dài quãng đường (km) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số ngày** | 5 | 10 | 9 | 4 | 2 |
a.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 145.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250 (km).
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 79,17 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 55,68 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 14:
Một kho chứa hàng có dạng hình lăng trụ đứng ABFPE.DCGQH với ABFE là hình chữ nhật và EFP là tam giác cân tại P. Gọi T là trung điểm của DC. Các kích thước của kho chứa lần lượt là AB=6 m; AE=5 m; AD=8 m; QT=7 m. Người ta mô hình hoá nhà kho bằng cách chọn hệ trục toạ độ có gốc toạ độ là điểm O thuộc đoạn AD sao cho OA=2 m và các trục toạ độ tương ứng như hình vẽ dưới đây.

Khi đó:

Khi đó:
a.
Toạ độ điểm Q là (−6;3;5).
b.
Véc tơ OC có toạ độ là (−6;6;0).
c.
Người ta muốn lắp camera quan sát trong nhà kho tại vị trí trung điểm của FG và đầu thu dữ liệu đặt tại vị trí O. Người ta thiết kế đường dây cáp nối từ O đến K sau đó nối thẳng đến camera. Độ dài đoạn cáp nối tối thiểu bằng 5+210 m.
d.
Mái nhà được lợp bằng tôn Hoa Sen, giá tiền mỗi mét vuông tôn là 130.000 đồng. Số tiền cần bỏ ra để mua tôn lợp mái nhà là 3.750.000 đồng (không kể hao phí do việc cắt và ghép các miếng tôn, làm tròn kết quả đến hàng nghìn).
Câu 15:
Cho hàm số y=−x3+3x2+4 có đồ thị (C).
a.
Hàm số có đạo hàm là y′=−3x2+6x.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
c.
Đồ thị (C) có hai điểm cực trị và đường thẳng qua hai điểm cực trị là 2x+y−4=0.
d.
Diện tích ΔAOB bằng 4 trong đó A và B là hai điểm cực trị của (C).
Câu 16:
Tại thời điểm t=0, một chiếc xe đang chuyển động về một hướng với vận tốc ban đầu v0=10 (m/s), gia tốc của xe từ thời điểm đó được tính bằng công thức a(t)=−2t+4 (m/s2). Sau thời điểm đó 3 giây, do gặp chướng ngại vật nên xe bắt đầu phanh gấp và chuyển động biến đổi đều với gia tốc mới am(t)=−6 (m/s2).
a.
Sau khi phanh gấp, xe chuyển động chậm dần đều.
b.
Vận tốc của xe luôn tăng trong khoảng thời gian 3 giây đầu tiên.
c.
Vận tốc của xe tại thời điểm t=3 giây là 3 (m/s).
d.
Quãng đường xe đi được từ thời điểm t=0 đến khi dừng hẳn là 92 m.
Câu 17:
Một phần đường chạy của tàu lượng siêu tốc (Hình 1) khi gắn hệ trục tọa độ Oxy được mô phỏng ở Hình 2, đơn vị trên mỗi trục là mét.

Biết đường chạy của nó là một phần đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d (0≤x<90); tàu lượn siêu tốc xuất phát từ điểm A, đi qua các điểm C, D (ba điểm A,C,D nằm trên đường thẳng song song với trục Ox) đồng thời đạt độ cao nhỏ nhất so với mặt đất là 4m. Độ cao lớn nhất mà tàu lượng siêu tốc đạt được là bao nhiêu mét so với mặt đất? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Biết đường chạy của nó là một phần đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d (0≤x<90); tàu lượn siêu tốc xuất phát từ điểm A, đi qua các điểm C, D (ba điểm A,C,D nằm trên đường thẳng song song với trục Ox) đồng thời đạt độ cao nhỏ nhất so với mặt đất là 4m. Độ cao lớn nhất mà tàu lượng siêu tốc đạt được là bao nhiêu mét so với mặt đất? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Một người môi giới bất động sản có 8 chìa khóa để mở 8 ngôi nhà mới. Mỗi chìa khóa chỉ mở được đúng 1 ngôi nhà. Biết có 3 ngôi nhà thường không khóa cửa, người môi giới chọn ngẫu nhiên 3 chìa khóa mang theo. Hỏi nếu người môi giới chọn ngẫu nhiên một nhà để vào thì xác suất để người môi giới này có thể vào được là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Có một tấm bìa hình ngũ giác đều MNPQR tâm O cạnh bằng 30 cm, cắt bỏ 5 tam giác cân bằng nhau có cạnh đáy là cạnh của ngũ giác đều ban đầu, đỉnh là đỉnh của ngũ giác đều bên trong như hình vẽ rồi gập lên thành một khối chóp ngũ giác đều có cạnh đáy bằng x (cm). Tìm x để thể tích tạo thành là lớn nhất.


Câu 20:
Một đại lý nhập khẩu trái cây tươi để phân phối cho các cửa hàng. Mỗi lần nhập khẩu trái cây, khoán chi phí vận chuyển (không đổi) là 25 triệu đồng. Chi phí bảo quản mỗi tạ trái cây dự trữ trong kho là 80 nghìn đồng/ngày. Thời gian bảo quản trái cây trong kho tối đa 10 ngày. Biết rằng, kể từ ngày đầu tiên nhập hàng, đại lý sẽ phân phối tới các cửa hàng 25 tạ trái cây mỗi ngày. Mỗi lần nhập hàng, đại lý phải nhập đủ trái cây cho bao nhiêu ngày phân phối để chi phí trung bình cho mỗi ngày là thấp nhất (bao gồm chi phí vận chuyển và chi phí bảo quản trong kho)?
Câu 21:
Một cơ quan X chuẩn bị tổ chức cho 500 người đi tham quan trải nghiệm. Để chuẩn bị cho chuyến đi, cơ quan cần vận chuyển tổng cộng 29 tấn hàng hóa (bao gồm vật dụng, thực phẩm…). Công ty vận tải báo giá cho thuê xe như sau:
Xe lớn: Có thể chở tối đa 50 người và 2 tấn hàng. Chi phí thuê là 10 triệu đồng/xe. Công ty có 13 xe loại này.
Xe nhỏ: Có thể chở tối đa 30 người và 3 tấn hàng. Chi phí thuê xe là 7 triệu đồng/xe. Công ty có 15 xe loại này.
Sau khi tính toán, cơ quan X chọn phương án để chi phí thuê xe là thấp nhất. Số tiền thuê xe thấp nhất mà cơ quan X phải trả là bao nhiêu triệu đồng?
Xe lớn: Có thể chở tối đa 50 người và 2 tấn hàng. Chi phí thuê là 10 triệu đồng/xe. Công ty có 13 xe loại này.
Xe nhỏ: Có thể chở tối đa 30 người và 3 tấn hàng. Chi phí thuê xe là 7 triệu đồng/xe. Công ty có 15 xe loại này.
Sau khi tính toán, cơ quan X chọn phương án để chi phí thuê xe là thấp nhất. Số tiền thuê xe thấp nhất mà cơ quan X phải trả là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 22:
Một cuộc diễn tập phòng không được đặt trong không gian với hệ tọa độ Oxyz với 1 đơn vị độ dài trên các trục tính bằng 1 km trên thực tế. Một bệ phóng tên lửa phòng không được đặt tại vị trí O(0;0;0) và tên lửa bay theo một đường thẳng với vận tốc không đổi là 600 m/s. Một máy bay không người lái bay theo một đường thẳng với vận tốc không đổi là 1080 km/h và bay theo hướng của vectơ u=(−3;4;0). Khi phát hiện máy bay không người lái tại vị trí A(6;−20;1) thì tên lửa khai hỏa, rời bệ phóng và sau đó bắn hạ được mục tiêu. Hỏi khoảng cách từ bệ phóng tên lửa đến vị trí máy bay không người bị bắn hạ bằng bao nhiêu km? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục, giả sử cả máy bay không người lái và tên lửa đều không chịu tác động của trọng lực hay lực cản không khí).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh (Mã Đề 0101) — Mã đề: 5906 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.