HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5390
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5390
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021-2022 Sở GD&ĐT Nghệ An Chuyên ĐH Vinh (Mã Đề 088)
Câu 1: Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp, giấy nhuộm vải, chất làm trong...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021-2022 Sở GD&ĐT Nghệ An Chuyên ĐH Vinh (Mã Đề 088)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2021-2022-so-gddt-nghe-an-chuyen-dh-vinh-ma-de-088-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021-2022 Sở GD&ĐT Nghệ An Chuyên ĐH Vinh (Mã Đề 088) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5390 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp, giấy nhuộm vải, chất làm trong nước đục. Công thức hóa học nào sau đây là của phèn chua?
A.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 2:
Các kim loại kiềm như Na, K chỉ được điều chế bằng phương pháp nào?
A.
Nhiệt luyện.
B.
Điện phân nóng chảy.
C.
Thủy luyện.
D.
Điện phân dung dịch.
Câu 3:
Kim loại nào sau đây mềm như sáp, dùng dao cắt được dễ dàng?
A.
Cu.
B.
Na.
C.
W.
D.
Cr.
Câu 4:
Số oxi hóa của sắt và nitơ trong hợp chất Fe(NO3)2 lần lượt là?
A.
+2 và -3.
B.
+2 và +5.
C.
+3 và +5.
D.
+2 và +3.
Câu 5:
Các kim loại Al, Mg, Cu đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A.
Dung dịch HNO3 loãng.
B.
Dung dịch NaOH.
C.
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D.
Dung dịch HCl.
Câu 6:
Amino axit nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh?
A.
Glyxin.
B.
Lysin.
C.
Valin.
D.
Alanin.
Câu 7:
Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét. Tơ nitron được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A.
CH2=CHCN.
B.
CH2=CHCl.
C.
CH2=CH−CH3.
D.
CH2=CHOOCCH3.
Câu 8:
Axit nào sau đây là chất điện li mạnh?
A.
HCl.
B.
NaCl.
C.
HNO2.
D.
CH3COOH.
Câu 9:
Phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ?
A.
Anilin.
B.
Hemoglobin.
C.
Gly-Ala.
D.
Xenlulozơ.
Câu 10:
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A.
CaO.
B.
Ca(OH)2.
C.
Ca(HCO3)2.
D.
CaCO3.
Câu 11:
Trong số các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Có bao nhiêu chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH?
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 12:
Khi cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu, hóa nâu trong không khí. Công thức phân tử của X là
A.
NO2.
B.
NO.
C.
N2O.
D.
CO.
Câu 13:
Axit nào sau đây không phải là axit béo?
A.
Axit stearic.
B.
Axit oleic.
C.
Axit glutamic.
D.
Axit panmitic.
Câu 14:
Hỗn hợp kim loại Al và Na có thể không tan hết trong lượng dư chất nào sau đây?
A.
Dung dịch HCl.
B.
Dung dịch H2SO4 loãng.
C.
H2O.
D.
Dung dịch NaOH.
Câu 15:
Kim loại nào sau đây là thành phần chính của gang và thép?
A.
Cr.
B.
Fe.
C.
Cu.
D.
W.
Câu 16:
Nước thường dùng là nước tự nhiên, được lấy từ sông, suối, hồ, nước ngầm (có hòa tan một số muối như Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4). Vậy nước tự nhiên là nước
A.
Nước mềm.
B.
Có tính cứng vĩnh cửu.
C.
Có tính cứng toàn phần.
D.
Có tính cứng tạm thời.
Câu 17:
Trong dung dịch, ion Fe2+ bị khử bởi kim loại nào trong các kim loại sau?
A.
Mg.
B.
Na.
C.
Ag.
D.
Cu.
Câu 18:
Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa đỏ và tác dụng với Na sinh ra khí H2?
A.
Phenol.
B.
Ancol etylic.
C.
Metyl axetat.
D.
Axit fomic.
Câu 19:
Ở nước ta, đường mía (có thành phần chủ yếu là saccarozo) được sản xuất dưới dạng nhiều thương phẩm khác nhau như: Đường phèn, đường cát, đường phèn và đường kính. Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozo là
A.
11.
B.
22.
C.
6.
D.
12.
Câu 20:
Số nguyên tử oxi trong phân tử glixerol là
A.
2.
B.
8.
C.
6.
D.
3.
Câu 21:
Este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được muối Y và ancol no Z. Tên của este X là
A.
Anlyl fomat.
B.
Metyl acrylat.
C.
Etyl axetat.
D.
Vinyl axetat.
Câu 22:
Đốt cháy hoàn toàn a gam alanin thu được CO2, N2 và 6,3 gam H2O. Nếu cho a gam alanin tác dụng hết với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
17,9.
B.
9,2.
C.
11,1.
D.
15,1.
Câu 23:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Phân tử glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh.
B.
Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói.
C.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột và xenlulozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.
D.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Câu 24:
Cho m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và KHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí CO2. Giá trị của m là
A.
24,0.
B.
15,0.
C.
30,0.
D.
18,0.
Câu 25:
Chất nào sau đây khi cho tác dụng với dung dịch HCl dư không sinh ra chất khí?
A.
NaHCO3.
B.
FeS.
C.
Fe(NO3)3.
D.
Fe(NO3)2.
Câu 26:
Cho sơ đồ chuyển hóa:
NaCl điện phaˆn dung dịchcoˊ maˋng nga˘n xoˆˊp X +F Y +Ba(OH)2 X +F Z +E+F Y
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học. Các chất Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
NaCl điện phaˆn dung dịchcoˊ maˋng nga˘n xoˆˊp X +F Y +Ba(OH)2 X +F Z +E+F Y
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học. Các chất Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
NaOH, Na2CO3.
B.
Na2CO3, NaHCO3.
C.
NaHCO3, Na2CO3.
D.
NaHCO3, NaOH.
Câu 27:
Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối hữu cơ. Giá trị của m là
A.
21,3.
B.
19,6.
C.
21,4.
D.
34,2.
Câu 28:
Khử hoàn toàn m gam Fe3O4 bằng khí CO, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít CO2. Giá trị của m là
A.
32,4.
B.
11,6.
C.
7,2.
D.
16,0.
Câu 29:
Đun nóng 7,3 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
22,6.
B.
16,8.
C.
10,4.
D.
20,8.
Câu 30:
Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất béo thường không tan trong nước và nặng hơn nước.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng.
(d) Dung dịch lysin, anilin đều làm quỳ tím chuyển màu xanh.
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lý thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.
Số phát biểu đúng là
(a) Các chất béo thường không tan trong nước và nặng hơn nước.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng.
(d) Dung dịch lysin, anilin đều làm quỳ tím chuyển màu xanh.
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lý thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 31:
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.
(b) Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo và kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(c) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính máy bay, ô tô.
(d) x mol Glu-Ala tác dụng tối đa với dung dịch 3x mol NaOH.
(e) Khi nấu canh cua thì thấy mảng “riêu cua” nổi lên, đó là sự đông tụ của protein.
Số phát biểu đúng là
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.
(b) Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo và kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(c) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính máy bay, ô tô.
(d) x mol Glu-Ala tác dụng tối đa với dung dịch 3x mol NaOH.
(e) Khi nấu canh cua thì thấy mảng “riêu cua” nổi lên, đó là sự đông tụ của protein.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 32:
Nung 40,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) trong không khí một thời gian thu được m gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng. Hòa tan hết lượng Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,1 mol NO (khí duy nhất) và dung dịch Z chứa 190,6 gam muối. Giá trị của m là
A.
56,8.
B.
64,0.
C.
68,0.
D.
148,0.
Câu 33:
Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2 và H2. Nung bình kín chứa m gam X và một ít bột Ni đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được V lít CO2. Biết hỗn hợp Y làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 1M. Cho 11,2 lít X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thì có 64 gam Br2 phản ứng. Giá trị của V là
A.
13,44.
B.
17,92.
C.
15,68.
D.
16,80.
Câu 34:
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân đạm ure cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng, giúp cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ hoặc quả.
(b) Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn xốp thu được khí H2 ở anot.
(c) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 có xuất hiện kết tủa.
(d) Dung dịch thu được khi cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư có phản ứng với dung dịch KMnO4.
(e) Đồ vật bằng sắt tráng kẽm (có những vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong) trong không khí ẩm thì có hiện tượng ăn mòn điện hóa học xảy ra và sắt bị ăn mòn.
Số phát biểu đúng là
(a) Phân đạm ure cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng, giúp cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ hoặc quả.
(b) Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn xốp thu được khí H2 ở anot.
(c) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 có xuất hiện kết tủa.
(d) Dung dịch thu được khi cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư có phản ứng với dung dịch KMnO4.
(e) Đồ vật bằng sắt tráng kẽm (có những vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong) trong không khí ẩm thì có hiện tượng ăn mòn điện hóa học xảy ra và sắt bị ăn mòn.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 35:
Nung hỗn hợp gồm m gam FeCO3 và 27 gam Fe(NO3)2 (trong bình kín, không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y gồm hai khí. Hỗn hợp X phản ứng vừa đủ 1 lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của m là
A.
31,9.
B.
23,2.
C.
21,2.
D.
40,6.
Câu 36:
Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(2) X1 + HCl → X4 + NaCl
(3) X2 + HCl → X5 + NaCl
(4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C5H8O4 và chứa hai chức este. Phân tử khối X3 = X4 < X5. Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch X3 hòa tan được Cu(OH)2.
(b) X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Khi có enzim xúc tác, glucozơ bị lên men có thể thu được X3.
(d) Các chất X4 và X6 có phản ứng tráng bạc.
(e) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cần ít nhất 1,5 mol O2.
Số phát biểu đúng là
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(2) X1 + HCl → X4 + NaCl
(3) X2 + HCl → X5 + NaCl
(4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C5H8O4 và chứa hai chức este. Phân tử khối X3 = X4 < X5. Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch X3 hòa tan được Cu(OH)2.
(b) X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Khi có enzim xúc tác, glucozơ bị lên men có thể thu được X3.
(d) Các chất X4 và X6 có phản ứng tráng bạc.
(e) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cần ít nhất 1,5 mol O2.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 37:
Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Giá trị của t là
| Thời gian điện phân (giây) | Khối lượng catot tăng (gam) | Khí thoát ra ở anot | Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng giảm so với dung dịch ban đầu (gam) |
| 1930 | m | Một khí duy nhất | 3,375 |
| 5790 | 3m | Hỗn hợp khí | 8,750 |
| t | 4m | Hỗn hợp khí | 11,29 |
Giá trị của t là
A.
10036.
B.
5018.
C.
8878.
D.
12545.
Câu 38:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2,5 – 3ml dung dịch NaOH 40\%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất.
Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ.
Có các phát biểu sau:
(a) Có thể thay mỡ (hoặc dầu thực vật) bằng dầu mỡ bôi trơn máy.
(b) Ở bước 2, phải dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp trong bát sứ và thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra và xảy ra nhanh.
(c) Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng vào ở bước 3 để tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp và xà phòng lắng xuống đáy bát sứ.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa.
(e) Dung dịch sau bước 3 có chứa etylen glicol nên có khả năng hòa tan Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2,5 – 3ml dung dịch NaOH 40\%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất.
Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ.
Có các phát biểu sau:
(a) Có thể thay mỡ (hoặc dầu thực vật) bằng dầu mỡ bôi trơn máy.
(b) Ở bước 2, phải dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp trong bát sứ và thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra và xảy ra nhanh.
(c) Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng vào ở bước 3 để tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp và xà phòng lắng xuống đáy bát sứ.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa.
(e) Dung dịch sau bước 3 có chứa etylen glicol nên có khả năng hòa tan Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
5.
Câu 39:
Cho 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,56 mol HCl và 0,12 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch X và khí H2. Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 875 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,55 gam kết tủa gồm 2 chất.
Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ V ml dung dịch Y chứa đồng thời KOH 0,6M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn.
Giá trị của m là
Thí nghiệm 1: Cho 875 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,55 gam kết tủa gồm 2 chất.
Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ V ml dung dịch Y chứa đồng thời KOH 0,6M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn.
Giá trị của m là
A.
35,96.
B.
28,40.
C.
36,40.
D.
26,36.
Câu 40:
Hỗn hợp E gồm 2 este mạch hở X và Y (MX<MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam E trong oxi dư thu được 1,85 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp G gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 37 gam hỗn hợp F gồm 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn F thu được H2O, 0,275 mol CO2 và 0,275 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A.
55,68\%.
B.
41,88\%.
C.
79,10\%.
D.
74,25\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021-2022 Sở GD&ĐT Nghệ An Chuyên ĐH Vinh (Mã Đề 088) — Mã đề: 5390 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.